engagerad trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ engagerad trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ engagerad trong Tiếng Thụy Điển.

Từ engagerad trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là tận tụy, tận tâm, bận rộn, nhiệt tình, dành cho. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ engagerad

tận tụy

(committed)

tận tâm

(committed)

bận rộn

(engaged)

nhiệt tình

(devoted)

dành cho

(devoted)

Xem thêm ví dụ

Även dagens Bihar håller på att förändras under en engagerad ledning som gör regeringen öppen, åtkomlig och lyhörd till de fattiga.
Ngày nay, thậm chí Bihar cũng đang thay đổi và cởi mở dưới những người lãnh đạo tận tâm giúp chính chuyền trở nên minh bạch, dễ tiếp cận và phản ứng nhanhvới người dân nghèo.
Trots att han tycker om att resonera om andliga frågor och tycker det är givande, säger han beklagande: ”Jag har helt enkelt inte tid att engagera mig djupare i sådant.
Dù thích nói chuyện về các đề tài Kinh Thánh và xem trọng những gì học được, anh vẫn than: “Tôi không có thời giờ để thường xuyên chú tâm vào việc này.
”Som medlemmar i kyrkan är vi engagerade i en stor konflikt.
“Là tín hữu của Giáo Hội, chúng ta đang tham gia vào một cuộc xung đột mãnh liệt.
Fyrbarnsmamman Monica rekommenderar att man engagerar de äldre barnen i att hjälpa sina yngre syskon att förbereda sig när så är möjligt.
Monica, một người mẹ có bốn con, đề nghị con cái lớn hơn tham gia vào việc giúp các em của chúng chuẩn bị bất cứ khi nào chúng có thể làm được.
De går inte lika djupt och är inte lika känslomässigt engagerande som de skulle kunna vara. Det skulle jag vilja ändra på.
Chúng không có chiều sâu và không cuốn hút như là chúng có thể và tôi muốn thay đổi điều đó.
Vill jag verkligen bli engagerad?
Tôi có thật sự muốn gia nhập cộng đồng này không?’
CA: Eller engagera sig i stiftelsen.
CA: "Hoặc họ có thể tham gia Quỹ."
På alla sidor var de engagerade i dödliga strider, men utan några ljud som jag kunde höra, och mänskliga soldaterna aldrig kämpat så resolut.
Mọi phía, họ đã tham gia trong chiến đấu chết người, nhưng mà không có bất kỳ tiếng ồn mà tôi có thể nghe, và binh lính của con người không bao giờ chiến đấu để kiên quyết.
Spelare älskar att vara engagera sig i stora uppdrag, med en världsomspännande betydelse.
Các game thủ khao khát được tham gia vào những nhiệm vụ hùng tráng, những câu chuyện chấn động hành tinh.
Men ibland kan en situation uppstå som kräver att hela församlingen engagerar sig för att hjälpa vissa behövande bröder och systrar som har haft en lång och trogen tjänst.
Có thể xảy ra một tình huống mà cả hội thánh cần nghĩ đến việc giúp đỡ một số anh chị trung thành phụng sự lâu năm đang cần sự hỗ trợ.
Om du lyssnar engagerat på dina barn, oavsett vad de pratar om, kommer de troligen att öppna sig för dig och lyssna på det du säger.
Nếu sẵn lòng lắng nghe với sự đồng cảm khi con nói về bất cứ chuyện gì, bạn sẽ thấy con cởi mở và muốn làm theo lời khuyên bảo của bạn.
Eller borde de ha engagerat sig i politik för att bekämpa den utbredda korruptionen?
Hoặc tham gia chính trị để đấu tranh chống nạn tham nhũng đang lan tràn lúc đó?
Särskilda kurser har periodvis anordnats för utbildning av församlingsäldste, frivilliga arbetare vid avdelningskontoren och dem som är engagerade på heltid (som pionjärer) i arbetet att vittna om Guds rike.
Thỉnh thoảng cũng có những khóa học đặc biệt để huấn luyện các trưởng lão hội thánh, những người làm việc tự nguyện ở các chi nhánh, và những người rao giảng trọn thời gian (người tiên phong).
I dag finns det också lärare i Bibeln. Jehovas vittnen är engagerade i ett undervisningsarbete som pågår i 239 länder och områden.
Cũng giống như những người dạy Kinh Thánh vào thời xưa, Nhân Chứng Giê-hô-va ngày nay đang tham gia vào công việc giáo dục Kinh Thánh trong 239 nước và vùng lãnh thổ trên toàn thế giới (Ma-thi-ơ 28:19, 20).
(Hebréerna 13:17) En respekterad äldste gör naturligtvis också sin del, precis som Nehemja som personligen engagerade sig i att återuppbygga Jerusalems murar.
(Hê-bơ-rơ 13:17) Tất nhiên, một trưởng lão đáng trọng cũng phải làm phần việc riêng của mình, cũng như chính Nê-hê-mi tham gia vào việc xây lại tường thành Giê-ru-sa-lem.
5 En förnuftig person vill helt naturligt inte engagera sig i ett dödsdömt projekt.
5 Một người biết suy xét thường tránh dấn thân vào một việc chắc chắn sẽ thất bại.
Andra engagerar sig i välgörenhet som läkare, sjuksköterskor eller lärare och ser det som ett sätt att sprida budskapet.
Số khác thì tham gia vào các hoạt động từ thiện hoặc hoạt động trong lĩnh vực y khoa và giáo dục.
Det gör mig exalterad över den här stora produkten jag sätter ihop, så att jag blir mer villig att bli motiverad, att bli engagerad.
Nó cũng cho tôi sự hào hứng về sản phẩm to lớn này mà tôi gắn bó với nó so nên tôi rất vui được thúc đẩy và tôi bận rộn
Vi var plötsligt sida vid sida med människor som är starkt engagerade i att lösa dessa relaterade problem.
Chúng tôi thấy mình là đồng minh với những ai đang tìm hướng đi để giải quyết mọi vấn đề liên quan đến nhau này.
Helen Keller var både blind och döv, men det hindrade henne inte från att engagera sig för människor med fysiska handikapp.
Dù mù và điếc nhưng Helen Keller đã không để điều này ngăn cản mình dạy và giúp đỡ những người tật nguyền.
Vi kan göra det genom att engagera den som lyssnar till oss i ett meningsfullt samtal.
Chúng ta có thể làm điều này bằng cách khuyến khích chủ nhà thảo luận với chúng ta về những chuyện có ý nghĩa.
De har ägnat så mycket tid åt barnen, gjort så stora ansträngningar och varit så känslomässigt engagerade att det uppstår ett stort tomrum när de flyttar.
Họ đã dành không biết bao nhiêu thời gian, công sức và tình cảm cho con. Giờ đây, khi con đi xa, họ cảm thấy trống vắng vô cùng.
Ett av de förslag som ges är att engagera sig i religiös verksamhet.
Một đề nghị cụ thể được nêu là tham gia vào các hoạt động tôn giáo.
Han översåg inte bara kyrkans släktforskningsarbete utan var även personligt engagerad för egen del.
Ông không chỉ giúp trông coi công việc lịch sử gia đình của Giáo Hội mà còn đích thân tham gia vào công việc lịch sử gia đình của riêng ông nữa.
Men hans mamma i Santa Barbara är inte det, och hon engagerade mig.
còn mẹ của anh ta ở Santa Barbara, thì ko đến nỗi và bà ấy vừa thuê tôi sáng nay.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ engagerad trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.