ensam trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ ensam trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ensam trong Tiếng Thụy Điển.
Từ ensam trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là một mình. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ ensam
một mìnhadverb Förutom om du är ensam så kommer du aldrig bli lycklig. Ngoại trừ việc nếu cậu luôn một mình, cậu sẽ không bao giờ được hạnh phúc. |
Xem thêm ví dụ
”Människan vet äntligen att hon är ensam i Universums likgiltiga oändlighet, varur hon framstigit genom en slump.” Cuối cùng, con người biết rằng chỉ một mình họ ở trong sự bao la vô tình của vũ trụ, trong đó họ xuất hiện chỉ nhờ sự ngẫu nhiên”. |
Det de här ungdomarna säger visar att du inte är ensam om de här problemen. Lời của các bạn trẻ nói trên cho thấy không chỉ mình bạn phải đương đầu với thử thách. |
Även om jag har förlorat min make, är jag inte ensam. Dẫu đã mất chồng, nhưng tôi không đơn độc. |
För att illustrera hur svårt det är att upptäcka om vi bär på dolda fördomar kan du föreställa dig följande situation: Du går ensam nerför en gata en mörk kväll. Để minh họa việc chúng ta khó nhận ra mình có thành kiến hay không, hãy hình dung bối cảnh sau: Bạn đang đi bộ một mình vào ban đêm. |
Minns ni att den här blå lådan var ensam, var världsledande, levde sitt eget liv. Hãy nhớ về lúc chiếc thùng xanh này đứng một mình, dẫn đầu thế giới, sống trong thế giới của chính mình. |
Han var tydligen ensam. Rõ ràng, ông ấy có một mình. |
15 Även om Jesus är utsedd till kung i det riket, så härskar han inte ensam. 15 Mặc dù được chỉ định làm Vua Nước Trời, Giê-su không cai trị một mình. |
Lämna mig inte här ensam. Đừng bỏ tớ lại một mình! |
Hon mår bäst ensam Tôi đã nghĩ là tốt nhất nên để cô ấy 1 mình... |
Modig och beslutsam, ja — men ensam. Tôi có cảm thấy can đảm và quyết tâm không, có chứ—nhưng cô đơn. |
Bor ni ensam? Anh sống một mình à? |
Vi levde ute i ensamheten, varken här eller där. Chúng tôi sống trong cảnh cô đơn cùng cực, nay đây mai đó. |
Slet en ensam kille upp dörren som om den vore av folie? Và cậu nghĩ là một gã đã đập bay cái cửa này như một miếng nhôm à? |
Jag är inte ensam. Haha, ta không hề cô độc! |
" Visst ", sa främlingen, " Visst -- men, som regel, jag gillar att vara ensam och ostört. " Chắc chắn, " người lạ ", chắc chắn, nhưng, như một quy luật, tôi muốn được một mình và không bị xáo trộn. |
Plötsligt överväldigades jag av Anden som vittnade för mig, nästan som om vår himmelske Fader talade: ”Mollie är inte ensam! Bất ngờ, tôi cảm thấy chan hòa Thánh Linh đang làm chứng với tôi, thể như Cha Thiên Thượng đang phán: “Mollie không cô đơn đâu! |
Jag kan inte gå hem och ta hand om alla dessa barn ensam. Con không thể về nhà và một mình chăm sóc cho tất cả các đứa trẻ đó. |
Jag trodde att hon var ensam. Ừ, thì, tôi đã nghĩ cô ấy còn độc thân. |
Om ditt barn skulle göra uppror, kom då ihåg att du inte är ensam i den situationen. Nếu mai sau không may con bạn nổi loạn, hãy nhớ rằng bạn không lẻ loi, đơn độc. |
Förutom om du är ensam så kommer du aldrig bli lycklig. Ngoại trừ việc nếu cậu luôn một mình, cậu sẽ không bao giờ được hạnh phúc. |
Trots att jag hade en massa människor omkring mig på fester och konserter kände jag mig ofta ensam och deppig. Dù có nhiều người xung quanh tại các buổi tiệc và hòa nhạc, tôi thường cảm thấy cô đơn và buồn nản. |
Jag är bara en ensam kvinna som väntar vid en ledsam strand. Tôi chỉ là một người đàn bà, một người đàn bà cô đơn, chờ đợi trên bờ biển chán chường. |
Den uppträder ensam eller i små familjegrupper. Chúng hiện diện một mình hoặc theo nhóm nhỏ. |
Du behöver inte uppleva sorgen som orsakas av synd, smärtan som orsakas av andras handlingar, eller andra svåra upplevelser – ensam. Các chị em không cần phải—một mình—trải qua khổ sở bởi tội lỗi, đau đớn gây ra bởi hành động của người khác, hoặc những thực tế đau đớn của trần thế. |
Arten är ensam i släktet Neotetracus. Đây là loài duy nhất của chi Neotetracus. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ensam trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.