Fantomen trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ Fantomen trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ Fantomen trong Tiếng Thụy Điển.
Từ Fantomen trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là Ma. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ Fantomen
Ma
|
Xem thêm ví dụ
Och faktiskt frågade en student mig nyligen "Får de fantom-PMS?" Và có một sinh viên hỏi tôi hôm trước, Họ có hội chứng tiền kinh nguyệt ảo không? |
I stormmoln precis som de här, skulle fantom jägare anlända. Trong một cơn bão y như vậy những kẻ săn ma sẽ xuất hiện |
Jag har haft patienter med livmodern borttagen, hysterektomi, med fantomlivmoder inklusive fantom-menstruation med tillhörande smärtor vid lämplig tid i månaden. Tôi có một bệnh nhân đã làm phẫu thuật cắt bỏ tử cung vẫn nghĩ mình có tử cung, kể cả tưởng tượng ra kinh nguyệt vào thời gian chính xác trong tháng. |
Och han började fnittra och sa: "Jag kan se min fantom." Bắt đầu khúc khích nói "Tôi có thể thấy." |
När jag tittade på journalen fann jag att de hade en riktig arm och nerverna till armen hade blivit kapade och den riktiga armen hade blivit förlamad och sedan legat i en binda i flera månader före amputationen och den smärtan överfördes då till fantomen. Khi tôi nhìn vào bệnh án thì biết rằng họ đã có một cánh tay thật, dây thần kinh tới cánh tay bị cắt, cánh tay thật bị liệt, phải bó bột vài tháng trước khi phẫu thuật cắt bỏ, và cơn đau ảo vẫn tiếp tục. |
(applåder) Den första patienten som kom och tittade in i spegeln och jag sa: "Titta på spegelbilden av din fantom!" (Vỗ tay) Người bệnh đầu tiên đó, anh ta nhìn vào gương, tôi nói "Hãy nhìn vào ảnh phản chiếu của tay ảo." |
"Nu", sa jag, "Rör på din vanliga hand och fantomen." Tôi bảo: "Hãy cử động tay thường và tay ảo." |
Min arm hängde över täcket, och den namnlösa, ofattbara, tyst form eller fantom, som hand tillhörde, verkade tätt sittande vid min säng- sida. Cánh tay của tôi treo trên vải đậy mền, và vô danh, không thể tưởng tượng, hình thức im lặng hoặc ảo, mà bàn tay thuộc, dường như chặt chẽ ngồi bên cạnh giường của tôi. |
Skål för Fantomen! Vì Bóng ma. |
Han ser ut som Fantomen på operan. Giờ ông ấy trông như Bóng Ma Trong Nhà Hát vậy. |
Han ser fantomen återuppstånden eftersom han ser reflektionen av sin vanliga arm i spegeln och det ser ut som om hans fantom återuppstått. Anh ta nhìn vào tay ảo đang được hồi sinh, vì anh đang nhìn vào ảnh phản chiếu cánh tay bình thường trong gương, và giống như là tay ảo này đã sống lại. |
Ja, vi sa, tänk om man nu sänder en order till fantomen men ger honom en visuell återkoppling att den lyder ordern, visst? À, nói thế này, chuyện gì sẽ xảy ra nếu bây giờ bạn gửi lệnh đến bộ phận ảo, nhưng cho anh ta thấy rằng nó đang theo sự điều khiển của anh? |
Med anledning av dessa saker, då var valfångst resan välkomna, stora flod- portar undrar- världen svängde öppen, och i det vilda infall that svängde mig att mitt syfte, två och två där flöt in i min innersta själ, ändlösa processioner av val, och i mitten de flesta av dem alla, en storslagen huvor fantom, som en snö backe i luften. Sau đó, vì lý do những điều này, hành trình săn cá voi được chào đón, tuyệt vời lũ lụt khẩu của thế giới- tự hỏi đu mở, và trong conceits hoang dã bị ảnh hưởng tôi mục đích của tôi, hai và hai trôi vào linh hồn sâu kín, diễu hành bất tận của loài cá voi, và, giữa hầu hết tất cả, một vĩ đại phantom đội mũ trùm đầu, giống như một ngọn đồi tuyết trong không khí. |
Du är fantomen här. Anh là bóng ma ở đây. |
Aktivera Fantomen. Kích hoạt Bóng ma |
Sen stoppar man fantomen... Så min första patient, Derek, kom in. Một hộp các tông có một tấm gương ở giữa, và sau đó đưa bệnh nhân đầu tiên, Derek, vào trong. |
Hon har gjort "Cats" och "Fantomen på Operan." Cô ấy dựng vở "Cats" và "Phantom of the Opera." |
"Nu", sa jag, "se här, vicka på din fantom - dina verkliga fingrar, eller rör dina verkliga fingrar medan du tittar i spegeln." Tôi nói "Giờ thì hãy nhìn, lúc lắc nó đi ngón tay thật của anh, hoặc cử động chúng khi đang nhìn vào gương." |
Det är bilden av den ofattbara fantom i livet, och detta är nyckeln till allt. Đây là hình ảnh của bóng ma ungraspable của cuộc sống, và điều này là chìa khóa để tất cả. |
Han kommer få det visuella intrycket att fantomen rör sig, eller hur? Anh ta có cảm giác rất sống động khi nhìn thấy cánh tay ảo di chuyển. |
Fantomen döljer inte radiosändningar. Thiết bị Bóng ma không thể giả dạng bộ phát radio được. |
Han sa: "Oh, jag kan inte röra på min fantom. Anh nói: "Tôi không thể. |
Aktivera Fantomen. Bắt đầu chiến dịch Bóng ma. |
Det som var så roligt med det var att högtalaren alltid var på höger sida, så den högra sidan av mitt ansikte var helt rött och jag såg ut som Fantomen på operan resten av veckan. Điều buồn cười là chỉ có loa bên phải là phát ra âm thanh, vì vậy mặt bên phải của tôi hoàn toàn bị nóng đỏ và tôi trông giống như Phantom of the Opera trong suốt những ngày còn lại trong tuần. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ Fantomen trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.