fartyg trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ fartyg trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ fartyg trong Tiếng Thụy Điển.
Từ fartyg trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là tàu, tàu thủy, tàu thuỷ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ fartyg
tàunoun Lyssna, jag kan inte få fartyget att försvinna ikväll, men jag kan få oss att försvinna. Anh có thể làm cho con tàu đó biến mất tối nay. |
tàu thủynoun Med hjälp av lastbilar, fartyg och tåg kan biblisk litteratur nå mycket avlägsna områden på bara några veckor. Xe tải, tàu thủy và tàu hỏa giúp chuyển các ấn phẩm dựa trên Kinh Thánh đến những vùng xa xôi trong vòng vài tuần. |
tàu thuỷnoun |
Xem thêm ví dụ
De behövde bara fortsätta framåt mot det på liknande sätt som ett fartyg fortsätter mot ett ljus som utmärker dess destination. Giờ đây, Đất Hứa ở ngay trước mắt. Họ chỉ việc tiến vào, như con tàu tiến tới ánh sáng báo hiệu nơi cập bến. |
Styrkan för Operation Watchtower omfattade 75 örlog- och transportfartyg (däribland fartyg från både USA och Australien), samlade nära Fiji den 26 juli 1942, och deltog i en landstigningsövning innan man utgick mot Guadalcanal den 31 juli. Lực lượng tham gia Chiến dịch Watchtower, bao gồm 75 tàu chiến và tàu vận tải của cả Mỹ và Australia, được tập trung gần Fiji vào ngày 26 tháng 7 năm 1942, và tham gia một cuộc tổng dượt đổ bộ trước khi lên đường hướng đến Guadalcanal vào ngày 31 tháng 7.. |
Deras fartyg följde Spaniens sydkust tills de nådde ett område som kallades Tartessos. Những thương thuyền của họ tiếp tục men theo bờ biển phía nam Tây Ban Nha cho đến khi tới vùng gọi là Tartessus. |
2 Det som skulle kunna kallas vår tros fartyg måste hållas flytande på mänsklighetens stormiga hav. 2 Cái có thể được gọi là con tàu đức tin của chúng ta phải nổi giữa biển người đầy náo động. |
Från och med oktober 1941 användes flygplanen ombord MAC-fartygen (Merchant aircraft carrier) som var stora handelsfartyg med ett litet flygdäck så att Hurricane kunde starta och landa. Từ tháng 10 năm 1941, chúng được sử dụng trên các tàu sân bay-tàu buôn (MAC: Merchant Aircraft Carrier), là những tàu chở hàng lớn có một sàn đáp cho phép phóng và thu hồi máy bay. |
Klockan 17:45 beordrade Scheer en två-punktvändning åt babord för att föra sina fartyg närmare de brittiska slagkryssarna. Đến 17 giờ 45 phút, Scheer ra lệnh bẻ lái 2 point (22,5°) sang mạn trái để đưa các con tàu của ông đến gần hơn các tàu chiến-tuần dương Anh. |
Fyra fartyg av klassen byggdes. Có 2 tàu thuộc lớp này đã được chế tạo. |
Jag ska inte vänta för nästa fartyg. Tôi sẽ không chờ đợi cho con tàu tiếp theo. |
Alla utom de franska fartygen utrangerades under 1954-56 och omklassificerades till flygplanstransportfartyg 1959. Tất cả, ngoại trừ những chiếc chuyển cho Pháp, được cho ngưng hoạt động trong những năm 1954-1956 và được xếp lại lớp thành những tàu vận chuyển máy bay vào năm 1959. |
För de fartyg som skulle ersätta äldre eller förlorade fartyg beställdes som "Ersatz (namn på fartyg som skulle ersättas)". Những bổ sung thêm cho hạm đội được đặt một ký tự, trong khi những chiếc dự định thay thế cho các con tàu cũ được mang tên "Ersatz (tên tàu nó thay thế)." |
Kajplatserna är reserverade åt våra kungliga fartyg. Các cảng đó dùng cho các tàu chở dầu của chúng ta từ lúc nào ai mà biết, dẹp đi. |
De seglade tvärs över världen och gav fartygen till drakdrottningen för att hon skulle kunna ta hit sin armé och anfalla er. Đưa thuyền sang bên kia thế giới... và trao chúng cho Nữ hoàng Rồng, để ả có thể đưa quân tới đây tấn công bà. |
Många fartyg från Amerika använder denna rutt för att segla till viktiga östasiatiska hamnar. Nhiều tàu đến từ châu Mỹ có thể sử dụng hải trình qua eo biển này để tới các cảng quan trọng tại châu Á. |
Ticonderoga skilde sig något från de fem fartygen i Essex-klassen med lägre skrovnummer i att hon var 4,9 meter längre för att inrymma förstävsmonterade luftvärnskanoner. Ticonderoga khác biệt hơn năm chiếc tàu sân bay cùng thuộc lớp Essex trước nó với số hiệu nhỏ hơn, vì nó có thân tàu được kéo dài thêm 4,9 m (16 ft) để chứa các khẩu súng phòng không ở mũi tàu. |
Indianapolis är en tung kryssare designad för att slå ut fientliga fartyg och flyg men kanonerna är värdelösa mot ubåtar. Indianapolis là tàu chiến hạng nặng được chế tạo để tiêu diệt tàu và máy bay của địch. |
" Och medan alla andra saker, vare sig djur eller fartyg, som kommer in i fruktansvärda avgrund av Monsters ( fiskens ) mun, omedelbart förlorade och förtäring upp, går i pension vid havet, sandkrypare in det i stor trygghet, och där sover. " " Và trong khi tất cả những điều khác, cho dù con thú hoặc tàu, vào vào vịnh đáng sợ của miệng ( cá voi ) của con quái vật này, ngay lập tức bị mất và nuốt, khung sắt biển nghỉ hưu vào nó trong bảo mật tuyệt vời, và có ngủ. " |
Omkring 1920 var åtta unga brasilianska sjömän med på några församlingsmöten i New York medan deras fartyg reparerades. Khoảng năm 1920, tám thủy thủ trẻ người Brazil đã tham dự vài buổi nhóm họp tại hội thánh ở thành phố New York trong khi chờ đợi chiến hạm của họ đang được sửa chữa. |
De led av en viss bristande hastighet i dyningar och med rodret hårt under dessa förlorade fartygen upp till 66% i hastighet och krängde i åtta graders vinkel. Chúng chịu đựng sự mất tốc độ đôi chút khi biển động, và khi bẻ bánh lái gắt, các con tàu mất cho đến 66% tốc độ và nghiêng trên 8°. |
En av våra gäster är den modigaste av all blockadbrytare vars fartyg har trotsat nordstatarnas kanoner och försett oss med ull och spetsar. Có mặt với chúng ta hôm nay là một người dũng cảm nhất hạm đội của ông ấy, đã vượt qua được những họng súng của quân Miền Bắc và mang lại cho chúng ta những thứ chúng ta đang mặc trên người tối nay. |
”Världen blir mindre och mindre, och hela mänskligheten delar samma öde ombord på samma fartyg. ... “Thế giới đang trở nên càng ngày càng nhỏ hơn và cả nhân loại đều chia xẻ một định mệnh chung trên cùng một chiếc tàu... |
Upp till fyra medelstora fartyg kan dockas samtidigt. Tối đa bốn máy bay sẽ có thể hạ cánh cùng một lúc. |
Det var världen mäktigaste fartyg, en imponerande koloss av pansar och maskineri. Chiếc tàu nổi mạnh nhất này là một hình ảnh ngoạn mục của một con tàu bọc sắt cùng với máy móc thiết bị. |
Ett sådant fartyg som jag tjänstgjorde på i de norska fjordarna Tôi đã làm việc trên chiếc tàu loại này trong các vịnh hẹp Na Uy |
INTRESSANTA människor, god mat och underhållande konversation gör det till ett sant nöje att inta en måltid vid kaptenens bord på ett fartyg. NHỮNG con người thú vị, thức ăn ngon và cuộc trò chuyện vui vẻ làm cho bàn của thuyền trưởng trở nên thích thú. |
På liknande sätt behöver vi, förutom kärlek, det stöd som Jehova Guds osynliga verksamma kraft ger oss för att vår tros fartyg skall driva oss framåt i hans tjänst. — Apostlagärningarna 1:8; Efesierna 3:16. Tương tự như vậy, chúng ta cần tình yêu thương và hoạt động của sinh hoạt lực vô hình của Đức Chúa Trời nếu muốn con tàu đức tin đưa chúng ta tiến tới trong việc phụng sự Đức Giê-hô-va.—Công-vụ các Sứ-đồ 1:8; Ê-phê-sô 3:16. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ fartyg trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.