fastna trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ fastna trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ fastna trong Tiếng Thụy Điển.
Từ fastna trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là gậy, gổ, cây, dán, dính. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ fastna
gậy(stick) |
gổ(stick) |
cây(stick) |
dán(stick) |
dính(to stick) |
Xem thêm ví dụ
VAD FASTNADE DU FÖR I DEN HÄR BERÄTTELSEN? VARFÖR DET? ĐIỂM NÀO TRONG LỜI TƯỜNG THUẬT NÀY CÓ Ý NGHĨA NHẤT ĐỐI VỚI BẠN, VÀ CHO BIẾT TẠI SAO? |
Mako, fastna inte i ett minne. Mako, đừng kẹt lại trong ký ức. |
Utan att minnas har du har fastnat i en fantasi. Cậu đang bị đeo đuổi bởi thứ gì đó trong tưởng tưởng mà cậu không thể nhớ được. |
De svarta tonerna fastnade, de vita tonerna var ostämda, pedalerna fungerade inte och pianot var i sig självt för litet. Các nốt đen thì bị kẹt dính, các nốt trắng thì bị lạc, các pê-đan thì bị hỏng và bản thân cây piano thì quá nhỏ. |
När de gör det fastnar pollen på fjädrarna på fågelns panna och bröst. Phấn hoa sẽ dính vào lông trên đầu và trên ức của chúng. |
Hon har fastnat i ett minne! Cô ấy bắt đầu đuổi theo con thỏ! |
Många som är gifta fastnar i sådana snaror utan att vara medvetna om det. Dù đã có gia đình, nhiều người vẫn rơi vào cạm bẫy đó mà không biết. |
* En ung prästadömsbärare fastnar i en syndig vana. * Một thanh niên nắm giữ chức tư tế nhiễm một thói quen tội lỗi. |
Om dina far- eller morföräldrar är kristna, kan du fråga dem vad det var som fick dem att fastna för Bibelns sanningar. Nếu ông bà là tín đồ Đấng Christ, hãy hỏi xem điều gì đã khiến ông bà đến với lẽ thật Kinh Thánh. |
Han tittade på filmen och mejlade henne: ”Jag fastnade framför allt för avsnittet om att det finns en ond makt som styr bakom kulisserna. Cậu ấy xem và gửi thư lại cho chị: “Cháu đặc biệt ấn tượng với đoạn nói về thế gian ngày nay đang nằm dưới quyền của kẻ ác. |
De har fastnat i... i en situation i vilken de inte kan vara verkligt glada. Họ sống trong một trạng thái... không bao giờ vui vẻ trọn vẹn. |
Alltför många har fastnat i omoralens nät och all den bittra frukt det för med sig. Có quá nhiều người bị sa vào lưới đồi bại và tất cả những hậu quả đắng cay do các hành động đồi bại đó gây ra. |
+ 10 Men om ni kommer till en stad och inte blir väl mottagna ska ni gå ut på huvudgatorna och säga: 11 ’Till och med dammet som fastnat på våra fötter här i staden torkar vi av oss. + 10 Còn thành nào mà người ta không tiếp đón anh em, hãy ra những con đường chính và nói: 11 ‘Ngay cả bụi của thành này dính chân chúng tôi, chúng tôi cũng lau sạch để nghịch lại các người. |
Med det kan du åstadkomma storslagna saker på kort tid, eller så kan du fastna i en oändlig mängd oviktiga saker som upptar din tid och sänker din potential. Với Internet, các em có thể thực hiện những điều tuyệt vời trong một thời gian ngắn, hoặc các em có thể bị lôi cuốn vào vô số vấn đề không quan trọng mà sẽ lãng phí thời giờ và làm giảm tiềm năng của các em. |
LIKNANDE historier berättas gång på gång av personer som fastnat i alkoholmissbruk. NHIỀU LẦN, những câu chuyện tương tự đã được người từng sa vào bẫy của rượu kể lại. |
Köplystna konsumenter kan fastna i ett kretslopp där de ständigt förnyar sin garderob. Người mua có thể rơi vào vòng xoáy vô tận của việc phải liên tục sắm đồ mới. |
Jag fattar inte hur jag fastnat här på basen och du är iväg till Hawaii. Tôi không hiểu sao mình phải ở lại điều hành căn cứ còn anh thì được tới Hawaii. |
De fastnar i minnet förevigt. Chúng lưu trong tâm trí mãi mãi |
Fastna inte i vad du egentligen sa – frågan gäller hur den andre upplevde det. Đừng bận tâm đến những gì bạn đã nói, vấn đề là người hôn phối cảm thấy thế nào về những lời ấy. |
Har du fastnat i en offentlig image? Cô có thấy mắc kẹt với hình tượng xã hội nào không? |
Låter som en hund som fastnat med kuken i dammsugaren. Nghe như một con chó đang đâm vào khoảng không ấy. |
Foten har fastnat i hålet. Chân tớ kẹt trong lỗ bi rồi. |
Tumstocken fastnade i handtaget. Bộ đồ vướng quá. |
Till en början kände Rodgers att låten inte hade en tillräckligt bra hook och att den inte passade för Madonna, men ändrade senare sin uppfattning efter att hooken hade fastnat i hans huvud. Tuy nhiên, ban đầu Rodgers cảm thấy rằng bài hát không đủ độ bắt tai và không thích hợp cho Madonna, nhưng sau đó ông đã thay đổi ý kiến của mình khi bị ám ảnh bởi những giai điệu của nó trong nhiều ngày. |
Hon fastnade i ett träd och jag... Cô ta bị tắc trong cây Watape và tôi phải... |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ fastna trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.