fest trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ fest trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ fest trong Tiếng Thụy Điển.

Từ fest trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là tiệc, ngày lễ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ fest

tiệc

noun (samlande av grupp människor samlas för att fira ett speciellt tillfälle.)

Varför tog du med en annan kille till min fest?
Sao em đưa thằng đó đến bữa tiệc của anh?

ngày lễ

noun

Profeten Haggajs namn, till exempel, betyder ”född under en högtid (fest)”.
Chẳng hạn, tên nhà tiên tri A-ghê có nghĩa “sinh ra trong ngày lễ”.

Xem thêm ví dụ

Kan jag göra det efter festen?
Hết tiệc rồi làm được không?
Varför tog du med en annan kille till min fest?
Sao em đưa thằng đó đến bữa tiệc của anh?
Vilken fest?
Bữa tiệc nào cơ?
”Vilt festande
Những cuộc “chơi-bời
Vilken fest?
Bữa tiệc nào thế?
Mitt nya företag, din stora fest, de är två sidor av samma mynt.
Công ty mới của anh, bữa tiệc lớn của em, chúng chỉ là hai mặt của cùng một đồng xu.
Vilt festande, fylleri och dans till musik med hög volym kännetecknar ofta sådana begravningsfester.
Ăn uống vô độ, say sưa và nhảy múa theo tiếng nhạc ồn ào thường là đặc điểm của các đám tang này.
... Jag såg Louis mördare på festen.
Tôi đã thấy có một gã giết Louis ở bữa tiệc.
Ingen läkare var i tjänst just då, och alla sköterskorna hade gått i väg på en fest.
Không một bác sĩ nào trực ở đó còn tất cả các y tá đều đã đi ăn tiệc.
Då blir det fest - då får ni se dem i en bättre dager.
Họ sẽ ăn mừng... lúc đó các anh sẽ thấy họ sáng sủa hơn.
Orfeus, en härlig kille, charmig, duktig på att festa, duktig på att sjunga, förlorar sin älskade, charmar sig ner i underjorden, enda personen som lyckats charma sig dit ner, charmar underjordens gudar, de släpper hans älskade på villkoret att han inte tittar på henne förrän de kommit upp.
Orpheus, một người tuyệt vời, duyên dáng để vây quanh, tay chơi tuyệt vời, ca sĩ tuyệt vời, đã mất người ông yêu quý, tự phù phép mình bước vào địa ngục, người duy nhất tự phù phép mình đi vào địa ngục, quyến rũ các vị thần của địa ngục, họ sẽ thả người đẹp của ông ta với điều kiện là ông ta không được nhìn cô ấy cho đến khi họ thoát ra ngoài.
Men på många platser i Afrika kommer hundratals som varit med vid begravningen till den avlidnes hem och förväntar en fest, där djur ofta blir offrade.
Nhưng tại nhiều nơi ở Phi Châu, hàng trăm người dự tang lễ đổ xô đến nhà người chết, mong có một bữa tiệc; tại đây gia súc thường được giết để cúng thần.
En kväll bjöd han in tusen viktiga personer till en fest.
Đêm nọ, ông mở tiệc đãi một ngàn vị quan.
Ibland kan festande vara tröttsammare än strid.
Ăn mừng đôi lúc còn khó khăn hơn cả chinh chiến.
Trots att jag hade en massa människor omkring mig på fester och konserter kände jag mig ofta ensam och deppig.
Dù có nhiều người xung quanh tại các buổi tiệc và hòa nhạc, tôi thường cảm thấy cô đơn và buồn nản.
Hon sätter fart på festen.
Cô ấy là ánh sáng của bữa tiệc.
Killen från festen?
Cái gã cô rời đi cùng sau bữa tiệc ấy.
Jag har en fest.
Tôi có một bữa tiệc.
Nu börjar festen!
Mọi người ơi, Bữa tiệc bắt đầu rồi.
Nu festar vi!
Chúc mừng.
En fest där du blev inbjuden.
Một bữa tiệc mà người ta thực sự mời các cậu.
Det var en fest som hölls vid ett bröllop.
Lễ cưới là một cuộc nhóm họp khi có người cưới nhau làm vợ chồng.
Är det en fest?
Đó là một bữa tiệc à?
Festas det på hos er?
Ở đó có vuiquậy lắm không?
Du och jag blir ensamma på min fest.
Chỉ có hai đứa mình tham gia bữa tiệc của tớ thôi.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ fest trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.