fil trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ fil trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ fil trong Tiếng Thụy Điển.

Từ fil trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là tệp, giũa, cái giũa, tập tin. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ fil

tệp

noun

Jag hade laddat ner MP3-filen från webbsidan.
Tôi đã tải xuống tệp MP3 từ trang Web.

giũa

noun (Dụng cụ cầm tay để tạo hình cho vật thể bằng cách mài mòn chúng.)

Om det finns kolrester kvar får man fila bort dem.
Nếu nó đã được đốt thì mài bằng giũa.

cái giũa

noun

tập tin

noun

Fil att faxa (tillagd till fillistan
Tập tin cần điện thư (được thêm vào danh sách tập tin

Xem thêm ví dụ

Ogiltig OASIS OpenDocument-fil. Taggen office: body hittades inte
Tập tin Tài liệu Mở OASIS không hợp lệ. Không tìm thấy phần tử office: body
När de hjälper andra tänker de inte så mycket på sina egna problem utan inriktar sig på ”de viktigare tingen”. (Fil.
Nhiều anh chị đã cảm nghiệm rằng khi giúp người khác xây dựng đức tin nơi Đức Giê-hô-va, thì chính đức tin của mình cũng được củng cố.
Inaktivera kontroll av filer (farligt
Tắt chạy kiểm tra tập tin (nguy hiểm
Endast lokala filer stöds
Hỗ trợ chỉ tập tin cục bộ thôi
Filen finns
Tập tin đã có sẵn
Så hon laddade ner filen och gick sen?
Vậy anh ta tải các tập tin rồi vội đi ra?
Avmarkera det här alternativet om du inte vill ha ikoner på skrivbordet. Utan ikoner kommer skrivbordet att bli lite snabbare men du kommer inte längre att kunna dra filer till skrivbordet
Hãy bỏ chọn điều này nếu bạn không muốn xem biểu tượng nằm trên màn hình nền. Khi không có biểu tượng, màn hình nền sẽ chạy nhanh hơn một ít, nhưng bạn sẽ không còn có thể kéo lại tập tin vào màn hình nền
Om angivet, hittas bara filer som innehåller texten. Observera att inte alla filtyper i listan ovan stöds. Se dokumentationen för en lista över filtyper som stöds
Nếu được xác định, chỉ những tập tin chứa đoạn này sẽ được tìm. Ghi chú rằng mọi kiểu tập tin trong danh sách bên trên có phải được hỗ trợ. Xem tài liệu hướng dẫn để tìm danh sách các kiểu được hỗ trợ
En del filer är flera årtionden gamla.
Một số trong những thứ này là của thập kỉ trước rồi.
En lista med Mime-typer, åtskilda av semikolon. Den kan användas för att begränsa användningen av posten till filer med matchande Mime-typer. Använd guideknappen till höger för att få en lista med befintliga filtyper att välja bland. Om den används fylls också filmasken i
Danh sách các kiểu MIME, định giới bằng dấu chấm phẩy. Có thể sử dụng danh sách này để giới hạn cách sử dụng thực thể này là chỉ với những tập tin có kiểu MIME khớp. Hãy dùng cái nút trợ lý bên phải để xem danh sách các kiểu tập tin tồn tại có thể chọn; dùng nó sẽ cũng điền vào những bộ lọc tập tin
Jag behöver tillgång till filerna.
Tôi cần truy cập dữ liệu.
Andrews, ge mig filen om föräldrarnas olycka.
Andrews, đưa tôi hồ sơ về tai nạn của bố mẹ cô ta.
Skriv över fil?
Viết đè tệp tin?
Om du planerar att använda ett uttalande från en generalkonferens, fundera då på om ni inte ska titta eller lyssna på en fil som finns på LDS.org.
Nếu các anh chị em hoạch định sử dụng một lời phát biểu từ bài nói chuyện trong một đại hội trung ương, thì hãy cân nhắc việc trình bày bằng cách sử dụng một video kỹ thuật số hoặc tập tin audio, có sẵn trên LDS.org.
Filen % # innehåller inte en giltig miniprogramsdefinition, vilken måste ha dokumenttypen " KSysGuardApplet "
Tập tin % # không chứa lời định nghĩa tiểu dụng hợp lệ, mà phải có kiểu tài liệu « KSysGuardApplet »
Det här visar sökningens förlopp. Under sökningen läggs alla filer på disk i en databas
Điều này hiển thị tiến độ của việc quét. Trong khi quét, mọi tập tin nằm trên đĩa được đăng ký vào cơ sở dữ liệu. Tiến trình này cần thiết để sắp xếp theo ngày EXIF, cũng tăng tốc độ của toàn bộ hiệu suất của trình digiKam
Här kan du avgöra om du vill att fönstret som visas när du flyttar musen över filen ska innehålla en större förhandsgranskning av filen
Ở đây bạn có thể điều khiển nếu bạn muốn cửa sổ bật lên chứa ô xem thử lớn hơn cho tập tin, khi bạn di chuyển con chuột trên nó
Har du med dig filerna?
Cậu có hồ sơ của hắn không?
Misslyckades ladda filen ' % # '
Lỗi nạp tập tin « % # »
Han sprang över fyra filer av motorvägstrafik mitt i natten för att föra mig i säkerhet efter en bilolycka som kunde ha dödat mig.
Người này chạy băng qua 4 làn đường cao tốc giữa đêm tối để đưa tôi ra khỏi nơi nguy hiểm sau một tai nạn xe có thể giết chết tôi.
Från och med 25 juni 2014 kan Arkiv-kunderna även söka efter, förhandsgranska och exportera Google Drive-filer.
Tính đến ngày 25 tháng 6 năm 2014, các khách hàng Vault cũng có thể tìm kiếm, xem trước và xuất các tập tin Google Drive.
Öppna Lemurian Stars satellit filer.
Mở hồ sơ phóng vệ tinh của tàu Lemurian Star's.
Om kalkylarket ser konstigt ut kontrollerar du att du öppnar en tabbavgränsad fil med UTF-16-kodning.
Nếu bảng tính trông lạ, đảm bảo rằng bạn chỉ định rằng bạn đang mở tệp được phân cách bằng tab bằng mã hóa UTF-16.
Om du har både ett ISBN-nummer för en tryckt utgåva och för en elektronisk utgåva rekommenderar vi att du ger PDF-filerna ISBN-numret för den tryckta utgåvan och EPUB-filerna det elektroniska ISBN-numret.
Nếu bạn có cả ISBN điện tử và ISBN bản in, chúng tôi thường khuyên bạn đặt tên cho tệp PDF bằng ISBN bản in và đặt tên cho tệp EPUB bằng ISBN điện tử.
Våra barn behöver höra oss ”tala om Kristus ... fröjda oss i Kristus [och] predika om Kristus” (2 Nephi 25:26), så att de kan veta var de kan hitta den frid som ”övergår allt förstånd”. (Fil 4:7)
Con cái của chúng ta cần phải nghe chúng ta “nói về Đấng Ky Tô, ... hoan hỷ về Đấng Ky Tô, [và] thuyết giảng về Đấng Ky Tô,” (2 Nê Phi 25:26) để họ có thể biết nguồn gốc nào họ có thể tìm đến để có được sự bình an mà “vượt quá mọi sự hiểu biết” (Phi Líp 4:7).

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ fil trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.