filformat trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ filformat trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ filformat trong Tiếng Thụy Điển.
Từ filformat trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là kiểu, dạng thức, định dạng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ filformat
kiểunoun |
dạng thứcnoun dokumentet är inte i korrekt filformat tài liệu không phải có dạng thức tập tin đúng |
định dạngnoun Kunde inte behandla filen, troligen beroende på ett filformat som inte stöds. % Không mở được tập tin, có thể do định dạng tập tin không được hỗ trợ. % |
Xem thêm ví dụ
Konverterar % # till förlustfritt filformat Đang chuyển đổi % # sang định dạng tập tin không mất gì |
dokumentet är inte i korrekt filformat tài liệu không phải có dạng thức tập tin đúng |
Konvertera till förlustfritt filformat Chuyển đổi sang định dạng tập tin không mất gì |
Den här filen är sparad med ett gammalt filformat. Om du sparar den kan du inte öppna filen med äldre versioner av Kmplot. Är du säker på att du vill fortsätta? Tập tin đang có định dạng cũ; nếu bạn lưu nó, bạn sẽ không thể mở nó bằng các phiên bản cũ của Kmplot. Bạn có chắc là muố tiếp tục không? |
Bandindexets filformat är version % #. Det kan inte läsas av den här versionen av Kdat. Bandindexet kanske har skapats av en nyare version av Kdat? Định dạng tập tin của chỉ mục băng là % d. Phiên bản KDat này không có khả năng đọc chỉ mục đó. Có lẽ tập tin chỉ mục băng đã được tạo bởi một phiên bản KDat mới hơn? |
Google tillåter följande filformat: Google chấp nhận các định dạng tệp sau: |
Kunde inte behandla filen, troligen beroende på ett filformat som inte stöds. % Không mở được tập tin, có thể do định dạng tập tin không được hỗ trợ. % |
att eftersom PNG-filformatet använder en förlustfri komprimeringsalgoritm, kan du använda maximal komprimeringsnivå med detta filformat? rằng vì định dạng tập tin PNG dùng một thuật toán nén không mất gì, bạn có khả năng dùng cấp nén tối đa với định dạng tập tin này không? |
Office Open XML (ofta förkortat OOXML eller Open XML) är en specifikation för XML-baserade filformat för elektroniska dokument som rapporter, böcker, kalkylblad, diagram, presentationer och ordbehandlingsdokument. Office Open XML (thường được gọi tắt là OOXML hay Open XML) là một định dạng tập tin thuộc họ XML dùng để lưu những tài liệu điện tử như bức thư, bản báo cáo, sách, bảng tính, biểu đồ, và tường trình. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ filformat trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.