fint trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ fint trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ fint trong Tiếng Thụy Điển.
Từ fint trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là tốt, đẹp, đẹp đẽ, tốt đẹp, xinh đẹp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ fint
tốt(fine) |
đẹp(fine) |
đẹp đẽ(fine) |
tốt đẹp(beautiful) |
xinh đẹp(beautiful) |
Xem thêm ví dụ
(1 Timoteus 2:9) Och i Uppenbarelseboken får rättfärdiga gärningar, som utförs av dem som Gud betraktar som heliga, symboliseras av ”glänsande, rent, fint linne”. Điều đáng chú ý là trong sách Khải-huyền, “áo sáng-láng tinh-sạch bằng vải gai mịn” tượng trưng cho việc làm công bình của những người mà Đức Giê-hô-va xem là thánh (Khải-huyền 19:8). |
Broder Rutherford utgör ett fint föredöme för alla tillsyningsmän, antingen de är i en församling, i resetjänsten eller vid något av Sällskapets avdelningskontor. Anh Rutherford nêu gương tốt cho tất cả các giám thị, dù ở hội thánh, trong công việc lưu động hay tại một chi nhánh nào đó của Hội. |
Det ser fint ut. Nhìn đẹp đấy. |
Jag hade blivit lurad, fintad, bedragen. Tôi từng bị lừa, bị che mắt, bị xỏ mũi. |
21 Sedan tog jag kalven,+ som ni i er synd hade tillverkat, och brände upp den. Jag krossade och malde sönder den till fint stoft och kastade stoftet i floden som rinner ner från berget. 21 Rồi tôi lấy vật tội lỗi mà anh em đã làm ra, tức là con bò con,+ và thiêu nó; tôi đập nát nó và nghiền cho đến khi nó mịn như bụi, rồi ném vào dòng suối chảy từ trên núi. |
Tänk hur fint det är, om vi kan vara lika Job och glädja Jehovas hjärta genom att förtrösta på honom och inte lägga alltför stor vikt vid oss själva eller vid de materiella ting som går att skaffa! Thật là điều tốt thay nếu chúng ta có thể giống như Gióp, là Đức Giê-hô-va vui lòng bởi sự tin cậy nơi Ngài và không quá coi trọng con người ta hay của cải mà ta có! |
Hur var profetissan Hanna ett fint exempel för alla kristna? Nữ tiên tri An-ne đã nêu gương sáng nào cho tất cả tín đồ Đấng Christ? |
Men det är fint att tro på det. " Nhưng tin như vậy cũng tốt. " |
Hur var Sara ett fint föredöme för gifta kvinnor? Bà Sa-ra nêu gương tốt nào cho những người làm vợ? |
Kvällen före dopet gjorde hennes pappa något väldigt fint. Vào buổi tối trước ngày chị báp-têm, cha của chị làm một điều mà chị không bao giờ quên. |
Ett fint exempel på det är hur han befriade Abrahams avkomlingar när de var slavar i Egypten. Bằng chứng tuyệt vời về điều này được thấy qua cách Đức Chúa Trời đối xử với dòng dõi của Áp-ra-ham khi họ làm nô lệ ở xứ Ai Cập. |
(Job 31:1) Det är verkligen ett fint exempel att följa. (Gióp 31:1) Đó quả là gương nên noi theo! |
(Job 1:10; 42:12) Job är verkligen ett fint exempel för både gifta kristna män och gifta kristna kvinnor! (Gióp 1:10; 42:12) Gióp đã để lại một gương mẫu thật tốt lành biết bao cho các tín đồ Đấng Christ đã kết hôn, cả nam lẫn nữ! |
Vilket utmärkt namn har inte Jehova Gud, därför att han utgör ett så fint föredöme och alltid låter sin allsmäktiga makt hållas i jämvikt av hans andra egenskaper: vishet, rättvisa och kärlek! Đức Giê-hô-va có một danh tuyệt diệu thay, bởi vì đã làm gương tốt, luôn luôn dùng quyền toàn năng của Ngài cân bằng với những đức tính khác như sự khôn ngoan, công bình và lòng yêu thương! |
* 21 Om någon undviker de sistnämnda blir han ett redskap* som kan användas till något fint, han blir helig, användbar för sin ägare, beredd för allt gott arbete. 21 Thế nên, nếu ai tách khỏi những cái dùng cho việc hèn mọn, người ấy sẽ là công cụ* dùng cho việc sang trọng, được nên thánh, hữu ích cho chủ, được chuẩn bị để làm mọi việc lành. |
Kung Hiskias bön vid tiden för den assyriske kungen Sanheribs invasion av Juda är ett annat fint exempel på en meningsfull bön, och återigen var Jehovas namn inbegripet. — Jesaja 37:14—20. Một ví dụ tốt khác là lời cầu nguyện của vua Ê-xê-chia trong thời kỳ vua San-chê-ríp của xứ A-si-ri xâm chiếm xứ Giu-đa, và một lần nữa lời cầu nguyện cũng liên quan đến danh của Đức Giê-hô-va (Ê-sai 37:14-20). |
Hur var Jesus ett fint exempel för oss, och vilken nytta har vi av att efterlikna honom? Chúa Giê-su nêu gương mẫu nào cho chúng ta, và chúng ta được lợi ích thế nào khi noi gương ngài? |
(1 Moseboken 14:17—24) Vilket fint vittne var inte Abraham! Áp-ra-ham thật là một nhân chứng xuất sắc! |
Årren har ju läkt riktigt fint. Mình muốn nói là, những vết sẹo đó sẽ liền nhanh thôi. |
Presidenten, det här är riktigt fint. Thế này thật hay, thưa Tổng thống. |
Fint namn. Tên đẹp. |
Hur var Jesus ett fint föredöme när det gäller mildhet, och varför är den här egenskapen ett tecken på styrka? Chúa Giê-su nêu gương nào trong việc thể hiện tính mềm mại, và tại sao đức tính này là một bằng chứng của sự mạnh mẽ? |
Vilket fint namn. Tên rất đẹp. |
Vid det här tillfället avgavs ett fint vittnesbörd. Det var verkligen uppmuntrande att se så många visa intresse för Bibelns sanning! Quả là một cuộc làm chứng tốt vào dịp đó, và thật khích lệ khi thấy nhiều người bày tỏ sự chú ý đến Kinh Thánh! |
Fint tal. Thuyết trình hay. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ fint trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.