fläck trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ fläck trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ fläck trong Tiếng Thụy Điển.

Từ fläck trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là chấm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ fläck

chấm

noun

Nyckeln är det här: Vår syn är bra på att upptäcka fläckar och kanter,
Mấu chốt là:hệ thống thị giác của chúng ta giỏi việc tìm ra điểm chấm và cạnh,

Xem thêm ví dụ

+ 5 Länder i både när och fjärran kommer att håna dig,+ du som har ett fläckat rykte och är fylld av kaos.
+ 5 Này thành bị ô danh và đầy náo loạn, các nước xa gần sẽ chế nhạo ngươi.
Vi är alla omedvetna offer för en kollektiv blind fläck.
Chúng ta đều là những nạn nhân vô tri bị che mắt.
Jag kommer inte ur fläcken utan mannens njutning, I.
Tôi sẽ không nhúc nhích cho niềm vui không có người đàn ông, I.
Jag kommer inte att tillåta det skall fläckas av detta smutsiga kapitel
Ta không cho phép chúng bị hoenbởi chương sách nhơ bẩn này
Det fläckar namnet, och hotar kroppen.
Nó làm ô danh, hỏng người ra đấy.
Istället går all heder till mannen i arenan vars ansikte är fläckat av damm och blod och svett.
Vinh quang thuộc về những con người đã chiến đấu thực sự trên đấu trường với khuôn mặt thấm đẫm bụi bặm, mồ hôi và cả máu.
Det var som en grön fläck som spreds ut från byggnaden som omvandlade karg mark till, biologiskt sett, produktiv mark... och i det avseendet rör vi oss från hållbar design till att uppnå återställande och restaurerande design.
Nó giống như một vết mực màu xanh lá trải rộng từ tòa nhà, biến vùng đất khô cằn thành một vùng đất màu mỡ về mặt sinh học – và với ý nghĩa đó, nó đã vượt qua được mục đích thiết kế bảo vệ để đạt được mục đích phục hồi.
Ja, har han bevarat sig utan fläck från världen? — Jakob 1:27.
Vâng, người đó có giữ mình khỏi tì vết của thế gian không? (Gia-cơ 1:27).
Det finns en fläck borta vid brandstationen.
Có... có một chỗ cạnh trạm cứu hỏa,
Vitt är enkelt att fläcka ner
Giày trắng thì hay bẩn lắm
18 För att ha ”ett heligt uppförandes gärningar och handlingar präglade av gudaktig hängivenhet” måste vi bevara oss ”utan fläck från världen”.
18 “Nên thánh và tin-kính” đòi hỏi chúng ta phải “giữ lấy mình cho khỏi sự ô-uế của thế-gian” (Gia-cơ 1:27).
Gör fläcken inte händerna med orena blod.
Đừng làm bẩn tay của các ông với thứ máu ô uế của cô ta.
Eftersom deras andetag med fläckas sötsaker är:
Bởi vì hơi thở của họ với bánh kẹo nhiễm độc là:
– det finns inte en ren fläck.
Không chỗ nào sạch.
" Aj! ", Sa Mr Marvel, och hans ansikte blev vitt bland sina fläckar.
" Ow! " Ông Marvel, và khuôn mặt của mình trở nên trắng giữa các bản vá lỗi của nó.
Varför ger rådet att bevara sig utan fläck från världen oss inte någon orsak att se ner på andra?
Tại sao lời khuyên giữ mình cho khỏi sự ô uế của thế gian không cho chúng ta bất cứ lý do nào để khinh thường người khác?
Ränker, lönnmord och politiska intriger fläckade deras tjänst.
Những thủ đoạn, ám sát và mưu đồ về chính trị làm ô uế địa vị của họ.
Fläckfläck Fårjag en knäck!
Ta lại thấy hằng trăm ngàn đốm nhỏ
Så om du någon gång lägger märke till att antalet fläckar ökar kraftigt, i synnerhet om de åtföljs av ljusblixtar, bör du genast uppsöka läkare!
Vì vậy, nếu khi nào bạn thấy sự bột phát của đốm, nhất là khi có lóe sáng, nên lập tức đi bác sĩ nhãn khoa hay bệnh viện!
3 Vår Herre Jesus Kristus Gud och Far förtjänar vår lovprisning. För i sin stora barmhärtighet lät han oss bli födda på nytt+ till ett levande hopp+ genom Jesus Kristus uppståndelse från de döda,+ 4 så att vi kan få ett oförgängligt* arv som inte kan fläckas ner eller förblekna.
3 Chúc tụng Đức Chúa Trời, Cha của Chúa Giê-su Ki-tô chúng ta, vì theo lòng thương xót lớn lao của ngài, ngài làm cho chúng ta được sinh lại+ để nhận niềm hy vọng hằng sống+ qua sự sống lại của Chúa Giê-su Ki-tô,+ 4 để nhận phần thừa kế không mục nát, không ô uế và không suy tàn.
För 25 cent får man se den sista vita fläcken på världskartan.
Vì 25 xu, anh đã đi đến tận cùng tấm bản đồ.
Som du sa, uppfattningen fläckar verkligheten.
Như cậu đã nói lúc trước, Nhận thức làm mờ đi hiện thực.
Tobak ger fläckar på tänderna.
Có thuốc lá dính trên răng.
Mycket alkohol, mindre fläckar.
một nửa chất màu.
Den visar att området precis här, den här lilla fläcken, stor som en oliv, i nedre delen av min hjärna ungefär 2,5 cm rakt in därifrån.
Nó cho biết vùng đó nằm ngay đây, cái đốm nhỏ đó, nó cỡ bằng quả ôliu và nó nằm ở mặt đáy não của tôi cách gần 3cm thẳng từ đúng chỗ đó.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ fläck trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.