fladdermus trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ fladdermus trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ fladdermus trong Tiếng Thụy Điển.

Từ fladdermus trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là dơi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ fladdermus

dơi

noun

Han var fjällig som en ödla, blind, med lädervingar som en fladdermus.
Nó có vảy giống như thằn lằn. Đui mù, với đôi cánh như loài dơi.

Xem thêm ví dụ

Kan ni få i honom en fladdermus, tror ni?
Hay ta thử cho nó ăn 1 con dơi xem?
Jag är fladdermus.
Cháu là một con dơi!
En fladdermus är på jakt.
Otonycteris, dơi tai dài sa mạc ( long-eared bat ), đang săn mồi.
I någon utsträckning har människan lyckats efterbilda principer som hon finner i skapelsen, till exempel bläckfiskens jetdrift, fladdermusens radar och en del av fåglarnas aerodynamik.
Loài người đã có thể bắt chước một phần nào các nguyên tắc mà họ khám phá trong các tạo vật, như sức đẩy tới của con mực, hệ thống ra-đa của con dơi và một số đặc tính để bay của các con chim.
Öh mannen, du har blivit en fladdermus nu.
Oh, giờ ông lại là dơi.
" Blinka lilla fladdermus!
" Twinkle, lấp lánh, ít bat!
Fladdermusen var ”Döden”.
Con dơi ấy là “sự chết”.
Man kan också få se nordamerikansk grävling, fladdermus, rödlo, prärievarg, katträv, känguruspringmus, puma, piggsvin, kanin, skunk, vildåsna, ödla, orm och goffersköldpadda.
Những động vật khác gồm có con lửng, dơi, linh miêu, chó sói, cáo, chuột kangaroo, beo núi, nhím, thỏ, chồn hôi, lừa thồ, thằn lằn, rắn và rùa sa mạc.
Ifall de får reda på att du är en människa, så blir de fladdermus-skitsura!
Nếu họ biết người là con người họ sẽ xác ngươi
Men då, säger legenden, flög en stor fladdermus ut.
Truyện thần thoại nói ngay lúc ấy một con dơi to bay ra.
Det är blixtar av ljud som skickas ut och reflekteras från ytor runt omkring mig, precis som fladdermusens ekolod, och återvänder till mig med mönster, med bitar av information, på samma sätt som ljus gör för er.
Đây là những âm thanh thoảng qua phát ra và dội lại từ những bề mặt xung quanh tôi, giống sự định vị của dơi và quay lại tôi với những kiểu, những mẫu thông tin giống như ánh sáng mang đến cho bạn.
13 Av de flygande djuren ska dessa vara motbjudande och avskyvärda för er, ni får inte äta dem: örnen,+ fiskgjusen, grågamen,+ 14 den röda gladan, alla slags bruna glador, 15 alla slags korpar, 16 strutsen, ugglan, måsen, alla slags falkar, 17 den lilla ugglan, skarven, hornugglan, 18 svanen, pelikanen, gamen, 19 storken, alla slags hägrar, härfågeln och fladdermusen.
13 Đây là những sinh vật biết bay mà các ngươi phải kinh tởm, không được ăn, bởi chúng là những vật đáng kinh tởm: đại bàng,+ ưng biển, kền kền đen,+ 14 diều hâu đỏ và mọi loài diều hâu đen, 15 mọi loài quạ, 16 đà điểu, cú mèo, mòng biển, mọi loài chim cắt, 17 cú nhỏ, chim cốc, cú tai dài, 18 thiên nga, bồ nông, kền kền, 19 cò, mọi loài diệc, chim đầu rìu và dơi.
Han var fjällig som en ödla, blind, med lädervingar som en fladdermus.
Nó có vảy giống như thằn lằn. Đui mù, với đôi cánh như loài dơi.
Jag är fladdermus!
Cháu là một con dơi.
En riktig fladdermus, menar jag.
Ý ta là, dơi thật cơ.
För att du är blind som en fladdermus.
Vì cậu như 1 con dơi mù.
Afrikansk fladdermus?
Đó là dơi Phi Châu.
De flesta jagar flygande insekter men i öknen finns det så få, att den här fladdermusen har en annan taktik.
Hầu hết dơi có thể bắt côn trùng khi đang bay, nhưng có rất ít côn trùng trên sa mạc nên dơi phải làm theo cách khác.
Vår hörsel går kanske inte att jämföra med fladdermusens, men vi kan lyssna intresserat till samtal, uppskatta musik och njuta av de behagliga ljuden i naturen.
Thính giác chúng ta có thể thua kém loài dơi, nhưng chúng ta có sự thích thú khi trò chuyện, nghe nhạc cùng các âm thanh vui nhộn của thiên nhiên.
Det är den mänskliga fladdermusen.
Đố là gã người dơi.
Tänk dig nu att den anläggningen används av en liten fladdermus som lätt får plats i din handflata.
Bây giờ, hãy hình dung một hệ thống như thế được sử dụng bởi một con dơi nhỏ xíu, có thể nằm gọn trong lòng bàn tay bạn.
Alla beräkningar som gör att fladdermusen kan bedöma den jagade insektens avstånd, hastighet och till och med art utförs av en hjärna som är mindre än din tumnagel!”
Tất cả những tính toán giúp nó xác định khoảng cách, tốc độ và thậm chí cả loại mồi đều được thực hiện bởi một bộ óc nhỏ hơn móng tay cái của bạn!”
Det finns inga möss i luften, jag är rädd, men du kanske fånga en fladdermus, och det är väldigt som en mus, vet du.
Không có con chuột trong không khí, tôi sợ, nhưng bạn có thể bắt một con dơi, và đó là rất giống như một con chuột, bạn biết.
12 Men följande får ni inte äta: örnen, fiskgjusen, grågamen,+ 13 den röda gladan, den bruna gladan, alla andra slags glador, 14 alla slags korpar, 15 strutsen, ugglan, måsen, alla slags falkar, 16 den lilla ugglan, hornugglan, svanen, 17 pelikanen, gamen, skarven, 18 storken, alla slags hägrar, härfågeln och fladdermusen.
12 Nhưng không được ăn các con sau đây: đại bàng, ưng biển, kền kền đen,+ 13 diều hâu đỏ, diều hâu đen và mọi loài diều hâu khác, 14 mọi loài quạ, 15 đà điểu, cú mèo, mòng biển, mọi loài chim cắt, 16 cú nhỏ, cú tai dài, thiên nga, 17 bồ nông, kền kền, chim cốc, 18 cò, mọi loài diệc, chim đầu rìu và dơi.
Inte för den här fladdermusen!
Không hề hấn gì con dơi này.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ fladdermus trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.