fluga trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ fluga trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ fluga trong Tiếng Thụy Điển.
Từ fluga trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là ruồi, con ruồi, Nơ bướm, ca vát nơ bướm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ fluga
ruồinoun Martellorden plockar upp flugan och sväljer den hel. Gã Martell thì gảy con ruồi ra rồi tu hết. |
con ruồinoun Martellorden plockar upp flugan och sväljer den hel. Gã Martell thì gảy con ruồi ra rồi tu hết. |
Nơ bướmnoun (klädesplagg, traditionellt burit av pojkar och män tillsammans med frack eller skjorta) Har du hört talas om en vitrysk fluga? Nghe này, cậu đã từng nghe tới Nơ bướm kiểu Belarus chưa? |
ca vát nơ bướmnoun |
Xem thêm ví dụ
Mercutio Den vattenkoppor sådana Antic, läspande, drabbar fantasticoes, dessa nya tuners av accenter - " Genom Jesu, en mycket bra kniv - en mycket lång man - en mycket bra hora! " - Varför är inte detta en beklaglig sak, Morfar, att vi skulle alltså drabbas av dessa märkliga flugor, dessa mode- mongers dessa pardonnez- moi- talet, som står så mycket på den nya formen att de inte kan sitta lugn på den gamla bänken? MERCUTIO Các thủy sự nhảy lộn như vậy, lisping, ảnh hưởng đến fantasticoes; bộ chỉnh mới về ngữ âm - ́By Jesu, một lưỡi dao rất tốt - một người đàn ông rất cao - một con điếm rất tốt!! " - Tại sao, không phải là một điều đáng tiếc, tổ tiên, mà chúng ta nên do đó bị ảnh hưởng với những con ruồi lạ, những mongers thời trang, những pardonnez- mới của người đứng nhiều vào hình thức mới mà họ không thể ngồi thoải mái trên băng ghế dự bị cũ? |
Om toaletten inte hålls ren och sköts på rätt sätt, kan den dra till sig flugor som sedan sprider bakterier till andra delar av hemmet — och till maten man äter! Nếu nhà vệ sinh không sạch và không đóng kín, ruồi sẽ bu đầy và truyền vi trùng ra những nơi khác trong nhà—và vào thức ăn của chúng ta! |
Flugorna svärmade som svarta moln över de döda, över exkrementer och de plågade de sårade. Ruồi bay từng đàn như mây đen đến bu quanh các xác chết, hố xí, và làm phiền các vết thương của binh sĩ. |
Om man jämför den biologiska bakgrunden hos flugor och möss så hittar man många likheter. Tôi nghĩ nếu bạn so sánh lịch sử tự nhiên của giữa ruồi và chuột điều này có thể sánh được. |
Flugor för dem som skyfflar dynga. Ruồi cho những kẻ đào hố phân. |
Men uppe i det högra hörnet, ser ni, är en skalenlig bild av en neuron från en fluga. Nhưng quan sát đến phần góc phải phía trên bạn sẽ thấy với cùng một quy mô, một tế bào thị giác trung gian của con ruồi |
Hon skar av huvudet på sina flugor. Cô ấy cắt bỏ đầu của những con ruồi. |
Vi faller som flugor här ute. Chúng tôi đang rơi như ruồi ở đây. |
Men Romeo får inte, han är bannlyst - Detta kan flugor gör, när jag från detta måste flyga. Tuy nhiên, Romeo có thể không, ông bị trục xuất, này con ruồi có thể làm, khi tôi từ này phải bay. |
När du blir äldre kommer du följaktligen att se fler av dessa ”flygande flugor”, som driver omkring och virvlar runt i synfältet. Do đó càng lớn tuổi bạn sẽ thấy càng nhiều “ruồi bay” lượn qua lại trong thị trường của bạn. |
”Toaletter och utedass blir ofta förbisedda och drar till sig kackerlackor och flugor.” Phòng vệ sinh và nhà xí bên ngoài thường ít được để ý và vì vậy dễ trở thành ổ của gián và ruồi”. |
Men i varje fluga sätter vi tillbaka det bara i vissa nervceller och inte i andra, och sedan testar vi alla dessa flugor och ser vilken förmåga de har att lära sig och hur hyperaktiva de är. Nhưng ở mỗi con, chúng tôi đưa gen trên vào chỉ một số tế bào thần kinh nhất định, không phải những tế bào khác, rồi thử nghiệm khả năng học tập và sự tăng động ở mỗi cá thể. |
Jag vet inte hur ni känner, men jag finner det uppiggande att se hur vaga föreställningar om psykologi försvinner och ger plats för en fysisk, mekanisk förståelse av sinnet, även om det är sinnet hos en fluga. Tôi không biết bạn nghĩ sao, nhưng tôi cảm thấy rất phấn khích khi hiểu sự mù mờ trong các nhắc nhở về mặt tâm lý bằng cách nào mà chúng có thể làm biến mất hay dẫn tới những sự thay đổi, những hiểu biết cơ học trong bộ não, ngay cả khi đó chỉ là não của một con ruồi. |
Att optiskt aktivera dessa omkring hundra celler i dessa två stammar av flugor har dramatiskt skilda konsekvenser. Nếu dùng quang học kích thích những tế bào này trong hai nhóm ruồi giấm, chúng ta sẽ thu được kết quả khác xa nhau. |
Men för en smart varelse som vår fluga är denna policy inte skriven i sten, utan förändras i takt med att djuret lär sig genom erfarenhet. Đối với những dạn trí thông minh như con ruồi của chúng ta, các chính sách này không được viết trên đá, không bất biến mà thường thay đổi khi con vật học được một kinh nghiệm mới. |
Sen hände något när jag började studera flugor istället. Sau đó thì có gì đó tự nhiên xảy ra khi tôi nghiên cứu ruồi |
Trots det så lyckas spindeln göra det vid normala nivåer av temperatur och tryck och med råmaterial hämtade från döda flugor och vatten. Nhưng con nhện tạo ra tơ ở nhiệt độ và áp suất thông thường, với nguyên liệu là ruồi chết và nước. |
Han kan ha på sig en enkel förklädnad, som en svart fluga. Người ấy có thể mặc một bộ trang phục giản dị, chẳng hạn như một cái cà vạt nơ màu đen. |
Flugor har otroliga sensorer som gör att de kan klara av att flyga. Ruồi cảm ứng rất giỏi theo cách nào đó mà chúng tạo rắc rối này |
En mus har runt 1000 gånger fler neuroner än en fluga. MỘt con chuột có nhiều hơn gấp 1, 000 lần các tế bào thần kinh so với con ruồi |
Det var som att slå en fluga. Cứ như thể đập một con ruồi ấy. |
Så när vi tar bort dopamin-receptorn och flugorna tar längre tid på sig att lugna ner sig drar vi slutsatsen att den normala funktionen av denna receptor och dopamin är att hjälpa flugorna att lugna ner sig snabbare efter luftpuffen. Vậy là khi ta loại bỏ thụ thể dopamine và ruồi mất nhiều thì giờ hơn để dịu xuống, từ đó, ta suy ra chức năng bình thường của thụ thể trên và dopamine là khiến cho ruồi trấn tĩnh nhanh hơn sau khi thổi khí. |
Öppna avlopp, högar med avfall som inte körs bort, smutsiga gemensamma toaletter, smittspridande råttor, kackerlackor och flugor har blivit en vanlig syn.” Cống rãnh ngoài trời, đống rác không ai đem đổ, các nhà vệ sinh công cộng bẩn thỉu, chuột truyền nhiễm bệnh tật, gián và ruồi là những cảnh thường thấy ở nhiều nơi”. |
Om du gör det här testet på flugor med den muterade dopaminreceptorn, så lär de sig ingenting. Nếu làm thí nghiệm này với ruồi có thụ thể dopamine đột biến thì chúng không học đâu. |
Jag kan slå två flugor i en smäll. Việc tôi đến chợ có thể thỏa mãn cả 2 mục đích. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ fluga trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.