fordran trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ fordran trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ fordran trong Tiếng Thụy Điển.

Từ fordran trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là yêu cầu, nhu cầu, 要求, đòi hỏi, sự đòi hỏi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ fordran

yêu cầu

(requirement)

nhu cầu

(requirement)

要求

(requirement)

đòi hỏi

(requirement)

sự đòi hỏi

(requirement)

Xem thêm ví dụ

Anmäl er fordran på avdelning 918.
Nộp đơn yêu cầu qua các dịch vụ trung tâm, khu vực 9-18.
För att du betalade mer för att muta mig att ljuga om din fordran än vad hela reparationen kostade.
Bởi vì anh trả tiền hối lộ tôi để nói dối về quyền lợi của anh nhiều hơn cả toàn bộ số tiền sửa chữa đường ống.
Jag tar den i utbyte mot min fordran.
Tôi cho rằng đó là quyền lợi của mình.
Det är en fordran över din lön klass.
Việc phán xét điều đó không thuộc bậc lương của anh.
Men dessförinnan betalades en fordran till en liten medicinklinik... som heter Haven House.
Nhưng trước đó mọi yêu cầu bồi thường đáng kể... đã được trả cho một bệnh viện phi lợi nhuận nhỏ có tên là Haven House.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ fordran trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.