fotbal trong Tiếng Rumani nghĩa là gì?
Nghĩa của từ fotbal trong Tiếng Rumani là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ fotbal trong Tiếng Rumani.
Từ fotbal trong Tiếng Rumani có nghĩa là bóng đá. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ fotbal
bóng đánouncommon (joc sportiv între două echipe de câte 11 jucători) E un meci de fotbal la Torino cu o zi înaintea transportului. Thậm chí còn có một trận bóng đá ở Turin vào ngày trước ngày giao tiền. |
Xem thêm ví dụ
Federația Palestiniană de Fotbal a depus un apel pentru reprogramarea meciului invocând faptul că jucători nu au primit permisiunea de a părăsi Fâșia Gaza, dar FIFA a respins apelul. Liên đoàn bóng đá Palestine kháng cáo để trận đấu được tổ chức lại vì lý do cầu thủ của họ không được phép rời Dải Gaza, tuy nhiên FIFA không đòng ý. |
Goodison Park este un stadion de fotbal situat în Walton, Liverpool, Anglia. Sân vận động Goodison Park là một sân vận động bóng đá ở Walton, Liverpool, Anh. |
Campionatul Mondial de Fotbal 2014 din Brazilia a generat diverse controverse la deschidere, dar și înainte de deschidere. World Cup 2014 tạo ra nhiều tranh cãi, bao gồm các cuộc biểu tình, một số trong đó diễn ra ngay cả trước khi giải đấu bắt đầu. |
Când părintele e dependent de droguri, eşti ca Charlie Brown, mimând că joci fotbal, oricât vrei să iubeşti acea persoană, oricât ai vrea să primeşti iubire de la ea, de fiecare dată cand îţi deschizi inima, eşti doborât. Khi bố mẹ bạn là con nghiện, nó gần giống như việc cậu bé Charlie Brown cố chơi đá bóng, vì mỗi lần muốn thể hiện tình yêu với người đó mỗi lần muốn được nhận tình yêu từ người đó, mỗi lần bạn mở rộng tấm lòng, là một lần bạn thất vọng. |
Sunt la meciul de fotbal al lui Beth cu fosta mea soţie, care e aici cu fostul grădinar. Tôi đang ở trận bóng của Beth cùng vợ cũ. Cô ta lại ở đây cùng tay làm vườn cũ của tôi. |
Bună ziua şi bine v-am găsit la o ediţie specială a meciurilor de fotbal a penitenciarelor. Chào mừng đến với buổi tường thuật trực tiếp của kênh thể thao ESPN |
Clatrinele sunt moleculele cu trei picioare care se pot auto-asambla în forme de genul mingii de fotbal. Clathrin là những phân tử có 3 chân có khả năng tự tập hợp thành những hình giống như quả bóng. |
Avem o echipă de fotbal, dar sunt în Nashville? Tụi anh có một đội bóng nhà nghề, nhưng họ đang ở Nashville hả? |
Din cauza suprafeței geografice pe care se întinde Asia, AFC este împărțită în cinci sub-federații: Federația de Fotbal a Asiei de Vest (WAFF) - reprezintă țările situate în extremitatea vestică a continentului. Do kích thước địa lý của khu vực châu Á, AFC được chia thành năm tiểu liên đoàn: Liên đoàn bóng đá Tây Á (WAFF) -đại diện cho các quốc gia ở cực tây của lục địa, WAFF có sáu thành viên. |
Ca sa nu mai vorbim ca e imposibil pentru mine sa cashtig la fotbal. Đằng nào, tôi cũng không thể thắng được. |
Meciul este considerat o umilire națională, și în consecință a fost botezat Mineiraço de către media braziliană, evocând spiritul lui Maracanaço, în care Brazilia surprinzător a pierdut acasă la Campionatul Mondial de Fotbal 1950 în fața Uruguayului. Kết quả thua sốc này, cùng với áp lực buộc đội tuyển Brasil giành chức vô địch World Cup trên sân nhà, đã khiến các phương tiện truyền thông gọi nó là Mineirazo, lấy cảm hứng từ Maracanazo, trận thua của Brasil trước Uruguay trong trận chung kết World Cup 1950 trên sân nhà. |
E când Italia a câştigat campionatul mondial de fotbal. Đó là thời điểm nước Ý thắng giải World Cup bóng đá. |
Fotbalul este, în întregime, despre cine vrea mai mult. Bóng bầu dục dành cho ai muốn nó hơn. |
Deci, ar trebui Vander să joace fotbal? Vậy Vander có nên chơi bóng đá không? |
Vom folosi sportul şi fotbalul. Chúng tôi sẽ dùng thể thao và bóng đá. |
Vom intra în Turneul Naţional de Fotbal. Chúng ta sẽ đăng ký thi đấu Giải Vô địch bóng đá quốc gia. |
Să joc fotbal? Bóng đá? |
Să ne gândim, de exemplu, la două echipe de fotbal care se roagă fiecare pentru victorie înaintea meciului. Thí dụ, hãy tưởng tượng cả hai đội bóng đều cầu xin được phần thắng. |
Liga Campionilor UEFA este deschisă pentru toate campioanele din toate ligile ale căror federații sunt membre UEFA (Uniunea Asociațiilor Europene de Fotbal) (cu excepția Liechtenstein, care nu are campionat), precum și cluburilor care termină de la locul doi până la locul patru în cele mai puternice campionate. Giải đấu dành cho các đội vô địch quốc gia tại tất cả các thành viên của UEFA (Liên đoàn Bóng đá châu Âu) ngoại trừ Liechtenstein do nước này không có giải vô địch quốc gia, cũng như các câu lạc bộ đứng thứ 2 đến 4 tại các giải đấu mạnh nhất. |
Numele lui e Eric Parker și a fost antrenorul principal al echipei de fotbal Burke County Bears. Tên anh là Eric Parker, anh là huấn luyện viên trưởng đội bóng Burke County Bears. |
Deci, imaginaţi- vă o lentilă de dimensiunea unui teren de fotbal. Vậy hãy tưởng tượng một ống kính rộng như một sân bóng đá. |
Clube de Regatas do Flamengo este un club de fotbal din Rio de Janeiro, Brazilia. Clube de Regatas do Flamengo là một câu lạc bộ bóng đá Brasil có trụ sở ở Rio de Janeiro. |
Cum să joace fotbal sau să meargă cu bicicleta. Đá bóng, đi xe đạp |
E un meci de fotbal la Torino cu o zi înaintea transportului. Thậm chí còn có một trận bóng đá ở Turin vào ngày trước ngày giao tiền. |
De atunci, eu şi familia mea am descoperit bucuriile vieţii din Utah – locuri istorice ale Bisericii, drumeţii pe munte, grătare în spatele casei la apusul soarelui, degustarea hamburgerilor de tot felul (cei mai buni şi cei mai răi!), meciuri de fotbal ale echipei Cougar... sau ale echipei Utes. Kể từ lúc đó gia đình tôi và tôi khám phá ra niềm vui của cuộc sống ở Utah---các di tích lịch sử của Giáo Hội, đi bộ lên núi, nướng thịt ở sân sau khi mặt trời lặn, thưởng thức hamburger đủ loại (ngon nhất và dở nhất!), những trò chơi bóng bầu dục của đội Cougar hoặc đội Utes. |
Cùng học Tiếng Rumani
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ fotbal trong Tiếng Rumani, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Rumani.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Rumani
Bạn có biết về Tiếng Rumani
Tiếng Rumani là ngôn ngữ được khoảng 24 đến 28 triệu dân sử dụng, chủ yếu ở România và Moldova. Đây là ngôn ngữ chính thức ở România, Moldova và tỉnh tự trị Vojvodina của Serbia. Ở nhiều quốc gia khác cũng có người nói tiếng Rumani, đáng chú ý là Ý, Tây Ban Nha, Israel, Bồ Đào Nha, Anh Quốc, Hoa Kỳ, Canada, Pháp và Đức.