framsteg trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ framsteg trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ framsteg trong Tiếng Thụy Điển.

Từ framsteg trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là tiến bộ, 進步, sự tiến bộ, bước, tiến triển. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ framsteg

tiến bộ

(progress)

進步

(progress)

sự tiến bộ

(progress)

bước

(step)

tiến triển

(progress)

Xem thêm ví dụ

(Efesierna 3:18) De framsteg du gör kommer inte bara att hjälpa dig att bevara glädje och lycka nu, utan också att vinna en säker plats i Guds nya värld, där du under hans himmelska kungarikes styre kommer att kunna göra framsteg för evigt!
Sự tiến bộ không những sẽ giúp bạn duy trì niềm vui và hạnh phúc bây giờ mà còn giúp bạn có một chỗ đứng vững chắc trong thế giới mới của Đức Chúa Trời, nơi mà dưới sự cai trị Nước Trời, bạn sẽ có thể tiến bộ mãi mãi!
Många av ”framstegen” har verkligen haft två sidor.
Nhiều “sự tiến bộ” này thật sự là gươm hai lưỡi.
4:10) Vi vill också personligen fortsätta att göra andliga framsteg i vår heliga tjänst för Jehova.
Mong sao chính chúng ta cũng tiếp tục tiến bộ về thiêng liêng khi phụng sự Đức Giê-hô-va.
18 Hjälp de nya att göra framsteg: Under det senaste tjänsteåret leddes i genomsnitt 7 531 bibelstudier varje månad i Sverige.
18 Giúp người mới tiến bộ: Trong năm công tác vừa qua, ở Hoa Kỳ trung bình mỗi tháng có hơn 463.000 học hỏi Kinh Thánh được điều khiển tại nhà.
Framsteg på medicinens område och en bättre tillgång till hälsovård har bidragit till denna befolkningsökning.
Y khoa tiến bộ và nhiều người hơn được hưởng phúc lợi y tế góp phần gia tăng dân số.
20 min.: Föräldrar – Hjälp era barn att göra framsteg.
20 phút: Hỡi các bậc cha mẹ—Hãy giúp con cái tiến bộ.
7 Framsteg är också uppenbara i tillämpningen av Bibelns principer i det dagliga livet.
7 Các sự tiến bộ của chúng ta cũng được thấy rõ khi chúng ta áp dụng các nguyên tắc Kinh-thánh trong đời sống hàng ngày.
14 Regelbunden tjänst på fältet är oumbärlig om vi skall vandra i en ordningsfull rutin och göra framsteg.
14 Đi rao giảng đều đặn là điều rất cần thiết nếu chúng ta muốn tiến bước theo một nề nếp có trật tự.
År 1930 siade den brittiske nationalekonomen John Maynard Keynes att de tekniska framstegen skulle ge arbetarna kortare arbetsdagar och mycket mer fritid.
Vào năm 1930, một nhà kinh tế học hàng đầu đã tiên đoán rằng sự tiến bộ về công nghệ sẽ giúp người ta làm việc ít giờ hơn.
På grund av att det i början av århundradet hade varit en relativt lång period av fred och på grund av framstegen inom industrin, vetenskapen och utbildningen trodde många då på en bättre framtid.
Vào đầu thế kỷ này, nhiều người tin vào một tương lai tốt đẹp bởi vì người ta đã có hòa bình trong một thời gian khá lâu và vì những tiến bộ về kỹ nghệ, khoa học và giáo dục.
Vi måste visa framsteg.
Chúng ta phải thể hiện dấu hiệu tiến triển.
Edward,* en fyrabarnsfar som var sen att göra andliga framsteg, insåg att det är så.
Anh Edward,* có bốn con, một thời chậm tiến bộ về thiêng liêng, đã nghiệm thấy điều này là đúng.
I boken som citerades tidigare påpekas det: ”Om man vill göra framsteg gäller det först och främst att öva.”
Cuốn How to Learn a Foreign Language kết luận: “Trên hết, thực tập là chìa khóa để thành công”.
Chansen till storhet, framsteg och förändring dör i samma ögonblick som vi försöker att vara som någon annan.
Cơ hội cho sự vĩ đại, tiến bộ và cho sự thay đổi bị dập tắt khi ta cố gắng trở nên giống như một người khác.
Sedan 1950 har framstegen i predikoarbetet i Mexico varit anmärkningsvärda, och det gäller både ökningen av antalet förkunnare och organisatoriska förändringar.
Kể từ 1950, sự tiến bộ của công việc tại Mexico thật đáng kể, cả về mặt gia tăng số lượng lẫn những thay đổi về tổ chức.
Är det troligt att den som lyssnar till något sådant sätter i gång med ett energiskt program för att göra framsteg?
Người nghe có bắt đầu một chương trình tích cực để cải tiến không?
Nämn några exempel på de framsteg som människan har gjort rent tekniskt på kommunikationens område.
Hãy kể vài thí dụ về các tiến bộ của nhân loại trong kỹ thuật truyền tin?
Han gjorde snabbt andliga framsteg, överlämnade sig åt Jehova och blev döpt.
Jim tiến bộ nhanh chóng về thiêng liêng, dâng mình cho Đức Giê-hô-va và làm báp têm.
Personen gör troligen snabbare framsteg om du lämnar över studiet till en förkunnare i en närliggande församling eller grupp som pratar det språket.
Học viên rất có thể sẽ tiến bộ nhanh hơn nếu anh chị sắp xếp cho người đó học với những anh chị thuộc hội thánh hoặc nhóm lân cận nói ngôn ngữ của họ.
Man kan till exempel tänka på de framsteg som gjorts inom den medicinska vetenskapen.
Chẳng hạn như sự tiến bộ trong lĩnh vực y khoa.
Ja, de största välsignelserna av alla, evigt liv i Guds nya värld, beror av våra framsteg.
Thật ra, ân phước kỳ diệu nhất tùy thuộc sự tấn tới của chúng ta, ấy là sự sống đời đời trong thế giới mới của Đức Chúa Trời.
De fortsatte att göra fina andliga framsteg och gav sin nyfödde son samma namn som den som ledde studiet med dem hade.
Họ tiếp tục tiến bộ về thiêng liêng và lấy tên của anh tiên phong để đặt cho đứa bé trai mới sinh.
Be åhörarna berätta vilken glädje de har upplevt när de har undervisat någon om sanningen och sett honom göra andliga framsteg.
Mời cử tọa cho biết niềm vui họ nhận được khi giúp một người biết lẽ thật và thấy người đó tiến bộ về thiêng liêng.
Vi iakttar inte längre den sedvänjan, men när jag ser stora framsteg i förståelse av prästadömet ser jag också alltid kärlekens band.
Ngày nay, chúng ta không tuân theo lối thực hành đó, nhưng bất cứ nơi nào tôi thấy được việc học hỏi đặc biệt trong chức tư tế thì đều có những mối ràng buộc yêu thương đó.
Organisatoriska framsteg
Cải tiến về mặt tổ chức

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ framsteg trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.