frankera trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ frankera trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ frankera trong Tiếng Thụy Điển.

Từ frankera trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là tem, tem thư, đóng dấu, Tem thư, dán tem. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ frankera

tem

(stamp)

tem thư

(stamp)

đóng dấu

(stamp)

Tem thư

dán tem

Xem thêm ví dụ

Jag skickade också ett frankerat svarskuvert till Edna.
Tôi cũng gửi cho Edna một phong tem dán sẵn và có ghi sẵn địa chỉ của tôi.
Om brevet är otillräckligt frankerat, kan mottagaren få betala lösen, och det skulle ställa budskapet i dålig dager.
Nếu không dán đủ tem, người nhận có thể phải trả số tiền còn thiếu, và điều này sẽ làm giảm sút hiệu lực của nội dung.
Skicka in ett frankerat kuvert med ditt namn på så skickar vi dej en val.
Chỉ cần gửi phong bì dán tem để địa chỉ, chúng tôi sẽ gửi bạn một con cá voi.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ frankera trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.