fransos trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ fransos trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ fransos trong Tiếng Thụy Điển.

Từ fransos trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là người Pháp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ fransos

người Pháp

noun

Vi skändades nyss av en liten fransos.
Tôi và bạn tôi vừa đã bị xâm phạm bởi một tay người Pháp bé con rồi.

Xem thêm ví dụ

Du är en dagdrömmare, fransos.
Đối với 1 người Pháp thì anh đang làm khá tốt đấy.
En engelsman och en fransos.
một người Anh và một người Pháp!
Du gör dig bra i tv, fransos.
Tao đã thấy mày trên TV.
Han är ensam och fransos.
Hắn chỉ có một mình và hắn là người Pháp.
Han är ju fransos.
Hắn là người Pháp.
Vad vill du, fransos?
Mày muốn gì ở tao hả thằng Pháp?
Tillbaks, din fransos!
Lui lại, thằng Pháp!
Denne förbannade fransos med sitt förstockade huvud!
Tên lùn người Pháp đáng nguyền rủa với một viên đạn!
Vi skändades nyss av en liten fransos.
Tôi và bạn tôi vừa đã bị xâm phạm bởi một tay người Pháp bé con rồi.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ fransos trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.