fungera trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ fungera trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ fungera trong Tiếng Thụy Điển.

Từ fungera trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là làm việc, hoạt động, chạy, lao động, đi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ fungera

làm việc

(to operate)

hoạt động

(run)

chạy

(run)

lao động

(work)

đi

(go)

Xem thêm ví dụ

Hon visste hur du fungerar.
Cô ấy hiểu tánh cậu hơn ai hết.
Det förvalda beteendet i KDE är att markera och aktivera ikoner med ett enkelklick med den vänstra knappen på pekdonet. Det här beteendet är konsekvent med hur du förväntar dig att länkar ska fungera i de flesta webbläsare. Om du föredrar att markera med enkelklick och aktivera med dubbelklick, markera det här alternativet
Cư xử mặc định của KDE là chọn và kích hoạt biểu tượng bằng một cú nhắp nút bên trái trên thiết bị trỏ. Cư xử này khớp điều khi bạn nhắp vào liên kết trong bộ duyệt Mạng. Nếu bạn muốn chon bằng nhắp đơn, và kích hoạt bằng nhắp đôi, hãy bật tùy chọn này
Demon fungerade på alla tills den kom till mig, och ni kan säkert gissa varför.
Việc demo thực hiện với mọi người và khi đến lược tôi và bạn có lẽ cùng đoán được.
Anledningen till att utbildning fungerar är inte för att man faktiskt lär sig.
Vấn đề là giáo dục không hiệu quả nhờ giảng dạy.
Den här knappen låter dig spara ett bokmärke för särskilda platser. Klicka på den för att visa bokmärkesmenyn, där du kan lägga till, redigera eller välja ett bokmärke. Bokmärkena är specifika för fildialogrutan, men fungerar annars på samma sätt som bokmärken på andra ställen i KDE. Home Directory
Cái nút này cho bạn khả năng đánh dấu về địa điểm dứt khoát. Hãy nhắp vào nút này để mở trình đơn đánh dấu, để thêm, sửa đổi hay chọn đánh dấu. Những đánh dấu này đặc trưng cho hộp thoại tập tin, nhưng về mặt khác có cùng hoạt động với các đánh dấu khác trong KDE
Och det jag vill göra nu, är att visa dig hur jag skulle räkna ut det här talet. och sedan prata lite om varför det fungerar
Và điều mà tôi muốn làm ở đây chỉ là muốn giải thích cho bạn biết làm thế nào tôi giải quyết chúng và sau đó nói đôi chút về lý do tại sao lại như vậy.
Så jag tänkte, om komparativ läsning fungerar i forskning, varför inte göra det i det dagliga livet också?
Nên tôi cho rằng, nếu đọc so sánh hiệu quả với việc nghiên cứu, tại sao lại không hiệu quả trong cuộc sống thường ngày?
Den fungerade.
Không ngờ lại có hiệu nghiệm.
Ett par skott fungerar var enda gång, Mr Trane.
Không gì làm tỉnh rượu nhanh bằng vài phát súng, ông Trane.
Hade den fungerat, så hade vi varit hemma nu!
Nếu nó không hỏng thì đã về nhà rồi!
Som vår Skapare vet han bäst hur vi ska leva för att bli lyckliga, precis som en tillverkare av en maskin bäst vet hur den ska användas för att fungera bra.
Vì tạo ra chúng ta nên ngài biết lối sống nào là tốt nhất cho chúng ta, như nhà sản xuất biết cách nào tốt nhất để sử dụng sản phẩm.
Ja, det fungerade!
Tuyệt nó hoạt động rồi!
Hur fungerar det med nyckeln?
Anh chuyền cái chìa khóa bằng cách nào?
lmpulskraften fungerar igen.
Động cơ xung lực đã được phục hồi.
Det fungerade bra på många av 1900-talets arbetsuppgifter.
Điều đó thật ra là tốt đối với nhiều công việc trong thế kỉ 20.
Fungerade inte så bra på honom, men vi fann användning för det.
Chẳng mấy hữu dụng với anh ta, nhưng lại có ích cho chúng ta.
Ni kan om ni vill jämföra detta med, å ena sidan en hjärtinfarkt där man har död vävnad i hjärtat, kontra arytmi, där ett organ helt enkelt inte fungerar på grund av kommunikationsproblem inuti det.
Nếu muốn, bạn có thể so sánh điều này với bệnh nhồi máu cơ tim, đau tim khi có một mô trong tim bị chết, với chứng rối loạn nhịp tim khi có một cơ quan không hoạt động do các vấn đề về kết nối trong tim.
Den är enkel att förstå och den fungerar överallt.
Son môi trở nên phổ biến và có thể thấy chúng ở khắp mọi nơi.
Charlottes behandling fungerar inte.
Tình trạng Charlotte không có tiến triển.
Det är så en demokrati fungerar.
Đây là cách nền dân chủ hoạt động.
Om nu tekniken fungerar, tyder det på en animalisk livsform.
Nếu thiết bị hoạt động chuẩn xác, nó chỉ cho thấy có một dạnh sinh thể sống tại đó.
Vi får en viss inblick i hur detta kommer att fungera genom att undersöka hur Jehova handlade med sitt forntida folk Israel.
Chúng ta hiểu sâu thêm để biết làm sao điều này có thể được bằng cách xem xét những gì Ngài đã làm cho dân Y-sơ-ra-ên của Ngài thời xưa.
Jag vet fortfarande inte varför pistolen inte fungerade.
Tôi vẫn không biết tại sao cây súng lại không bắn.
Jag visste att det inte skulle fungera i mitt fall.
Tôi biết tôi sẽ không thành công nếu dần dần cố gắng thay đổi những điều này.
Informationsflödet i hjärnan förändras, och hjärnan kan därför inte fungera normalt.
Những thông tin trong não bộ bị biến đổi, khiến não không hoạt động bình thường.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ fungera trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.