gallra trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ gallra trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ gallra trong Tiếng Thụy Điển.

Từ gallra trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là gầy, thon thả, mỏng, nghèo nàn, mảnh. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ gallra

gầy

(thin)

thon thả

(thin)

mỏng

(thin)

nghèo nàn

(thin)

mảnh

(thin)

Xem thêm ví dụ

5 Vid ett tillfälle, när Jesus undervisade en stor folkskara, använde han, som han hade för sed, en rad liknelser för att pröva dessa människor och gallra bort dem som inte hade mer än ett ytligt intresse för Guds kungarike.
5 Vào một dịp nọ khi dạy đám đông, Giê-su theo thói quen dùng một loạt ví dụ để thử họ và loại ra những ai chỉ có sự chú ý hời hợt đến Nước Trời.
På den här personalchefskonferensen, frågade jag en högt uppsatt chef i ett mycket stort företag, "Du, tänk om, utan att du vet, ert system gallrar ut personer med hög sannolikhet att drabbas av depression?
Ở buổi họp quản lý nhân sự này, tôi tiếp cận một quản lý cấp cao của một công ty lớn, và nói rằng, "Này, nếu như, ngoài sự hiểu biết của bạn, hệ thống của bạn đang gạt bỏ người có thể bị trầm cảm cao trong tương lai?
Menar du gallren?
Ý anh là những cái song cửa kia à?
Stavspresidentskap och biskopsråd behöver utöva sin myndighet till att gallra ut alla onödiga och ineffektiva tidsbördor som ibland krävs av medlemmarna i deras stav eller församling.
Các chủ tịch đoàn giáo khu và giám trợ đoàn cần phải sử dụng thẩm quyền của họ để loại bỏ những sự bận rộn thái quá và vô ích mà đôi khi đòi hỏi nơi các tín hữu của giáo khu hoặc tiểu giáo khu của họ.
Tänk om det gallrar ut kvinnor som kan komma att bli gravida inom ett till två år men som inte är gravida nu?
Nếu như hệ thống loại bỏ những phụ nữ có khả năng mang thai trong một vài năm tới nhưng hiện không mang thai?
Gallras?
Bị loại á?
Lokala polisavdelningar kan styras av kommunfullmäktige, som kan skriva regelverk som ställer krav på polisen att gallra ut data om oskyldiga människor, men ändå tillåter legitim användning av den här teknologin.
có thể thông qua luật yêu cầu cảnh sát loại bỏ dữ liệu của những người vô tội đồng thời, cho phép sử dụng công nghệ trong phạm vi hợp pháp để tiến xa hơn.
Rankningen avgör också vilka som gallras ut.
Thứ hạng là nhân tố quyết định ai sẽ bị loại.
Det är, tror jag, nu ungefär fem månader och sex dagar sedan jag sattes under sträng bevakning dag och natt, inom murarna, gallren och de gnisslande järndörrarna i ett ensamt, mörkt och smutsigt fängelse.
Anh tin rằng bây giờ là khoang năm tháng và sáu ngày kể từ khi anh bị cảnh giữ ngày đêm, và trong các bức tường, song sắt, và những cánh cửa sắt kêu cót két của một nhà tù vắng vẻ, tối tăm và dơ dáy.
När sockerbetorna och potatisen på välfärdsfarmen behövde gallras eller skördas, då var biskop Perschon och aronska prästadömet där.
Khi những cây củ cải đường và khoai tây ở nông trại an sinh cần nhổ cỏ dại hay thu hoạch, thì Giám Trợ Perschon và các em trong Chức Tư Tế A Rôn có mặt để giúp đỡ.
De delar angående maskin som gallrar organiskt liv påminner om Alastair Reynolds Revelation Space.
Các yếu tố của máy móc chọn lco5 cuộc sống hữu cơ tương tự như Revelation Space của Alastair Reynolds.
Bli aldrig upprörd över att någon inte kan sy lika bra som du, inte kan kasta lika bra som du, inte kan ro eller gallra lika bra som du.
Đừng cảm thấy khó chịu bởi vì một người nào đó không may vá giỏi bằng các anh chị em, không ném giỏi bằng các anh chị em, không chèo thuyền hay cầy xới giỏi bằng các anh chị em.
Vi kan sära på gallren med ett rör och slå bort taket.
Mình có thể lấy ống nước nạy mấy cái chấn song và gõ cái nắp ra.
De gallrar i hjorden.
Họ làm bầy đàn suy giảm.
Om de gallrar ut mig tar mina föräldrar tillbaka mig.
Nếu họ loại tớ, tớ nghĩ có lẽ bố mẹ sẽ cho tớ quay về nhà.
Ni måste ju gallra.
Hãy ghi hình mọi người, được chứ?
Kineserna gallrade ut fågelbeståndet i Hong Kong efter fågelinfluensan.
Người Trung Quốc tiêu hủy số lượng lớn gia cầm ở Hong Kong sau khi xảy ra cúm.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ gallra trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.