gedigen trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ gedigen trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ gedigen trong Tiếng Thụy Điển.
Từ gedigen trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là thật, thực. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ gedigen
thậtadjective |
thựcadjective |
Xem thêm ví dụ
Vi måste komma ihåg att i slutändan ska vi alla stå inför Kristus ”för att dömas för [våra] gärningar, vare sig de är goda eller de är onda”8 När vi möter dessa världsliga budskap krävs det stort mod och gedigen kunskap om vår himmelske Faders plan för att välja det rätta. Chúng ta cần nhớ rằng, cuối cùng, tất cả mọi người sẽ đứng trước mặt Đấng Ky Tô để chịu sự phán xét về những việc làm của mình, dù đó là việc thiện hay ác.8 Khi gặp phải những thông điệp này của thế gian, thì chúng ta cần phải có lòng dũng cảm lớn lao và một sự hiểu biết vững chắc về kế hoạch của Cha Thiên Thượng để chọn điều đúng. |
36 Hans förstfödde var Abdon, och efter honom kom Sur, Kis, Baal, Ner, Nadab, 37 Gedor, Ahjo, Sakarja och Miklot. 36 Con đầu lòng của ông là Áp-đôn, rồi đến Xu-rơ, Kích, Ba-anh, Nê-rơ, Na-đáp, 37 Ghê-đô, A-hi-ô, Xa-cha-ri và Mích-lô. |
En annan orsak är att de flesta flygplansbesättningar har en gedigen utbildning och en mycket professionell syn på sina ansvarsuppgifter. Một lý do khác là đa số các phi hành đoàn đều được huấn luyện kỹ càng và chăm lo rất chu đáo các trách nhiệm của họ. |
13 kungen i Debir;+ kungen i Geder; 13 vua của Đê-bia;+ vua của Ghê-đe; |
Många vittnen och andra har berättat att de aldrig trodde att de skulle få se en så vacker och gedigen byggnad i sin egen by. Nhiều Nhân Chứng và dân địa phương cho biết họ chưa bao giờ nghĩ sẽ có tòa nhà vững chắc và đẹp như thế trong khu vực. |
Han hade en gedigen karriär, inga felsteg bakom sig, inget motiv som de kunde se. Ông có lí lịch trong sạch, chưa từng có hành vi sai phạm, không hề có động cơ nào tìm thấy. |
Tack vare hennes kärleksfulla stöd fick alla våra barn gedigen bibelkunskap redan i unga år. Nhờ sự khuyến khích đầy yêu thương của nàng, các con chúng tôi có được sự hiểu biết Kinh Thánh thích đáng vào thời thơ ấu. |
Om du är en döpt Jehovas tjänare som har en gedigen bakgrund i form av rätt andlig fostran, kommer du då att följa Mose exempel och stå fast för sann tillbedjan? Nếu bạn là tôi tớ Đức Giê-hô-va đã chịu phép báp têm và có một sự giáo dục thiêng liêng vững vàng, liệu bạn sẽ noi theo gương của Môi-se và đứng vững trong sự thờ phượng thật không |
Broder Matheakis var till oerhört stor hjälp för mig. Han hjälpte mig att få gedigen kunskap i Bibeln och att göra andliga framsteg. Anh Matheakis cũng giúp tôi nắm vững sự hiểu biết về Kinh Thánh và tiến bộ về thiêng liêng. |
Vi har gedigen bevisning - många, många studier som tittat på frekvensen av givarbeteende som finns i ett lag eller i en organisation - och ju oftare folk hjälper, delar med sig av sin kunskap och ger mentorskap, desto bättre går det för organisationerna på alla sätt: högre vinster, kundnöjdhet, lägre personalomsättning - till och med lägre driftskostnader. Chúng ta có hàng tá bằng chứng cho điều này rất nhiều nghiên cứu tần suất hành động cho đi tồn tại trong một nhóm hoặc tổ chức nơi có càng nhiều người thích giúp đỡ, chia sẻ và tư vấn thì tổ chức càng tiến bộ hơn thông qua các số liệu thu thập được: lợi nhuận, sự hài lòng từ khách hàng có nhiều nhân viên trung thành hơn-- thậm chí chi phí điều hành thấp hơn. |
De hade redan en gedigen bakgrund i den kristna heltidstjänsten. Họ đã có thành tích đáng kể trong thánh chức trọn thời gian của tín đồ đấng Christ. |
39 De gav sig av till ingången till Gedor, till östra sidan av dalen, för att söka bete åt sina hjordar. 39 Họ đến lối vào Ghê-đô, tới phía đông của thung lũng để tìm đồng cỏ cho bầy đàn. |
+ 30 Hans förstfödde var Abdon, och efter honom kom Sur, Kis, Baal, Nadab, 31 Gedor, Ahjo och Seker. + 30 Con đầu lòng của ông là Áp-đôn, rồi đến Xu-rơ, Kích, Ba-anh, Na-đáp, 31 Ghê-đô, A-hi-ô và Xê-ke. |
Men en gedigen tro på Gud — en tro som är grundad på Bibeln — är en mycket starkare kraft för det goda än den vägledning som samvetet ensamt kan ge. Tuy nhiên, đức tin vững chắc nơi Đức Chúa Trời—một đức tin dựa trên Kinh Thánh—là một sức mạnh hướng thiện mãnh liệt hơn là sự hướng dẫn độc lập của lương tâm. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ gedigen trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.