giftig trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ giftig trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ giftig trong Tiếng Thụy Điển.
Từ giftig trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là độc, độc địa, độc ác, chất độc, độc hại. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ giftig
độc(virose) |
độc địa(viperous) |
độc ác(venomous) |
chất độc(toxic) |
độc hại(toxic) |
Xem thêm ví dụ
Din far älskade inte mig när vi gifte oss. Cha của con không yêu ta Khi chúng ta lấy nhau |
Detta borde i så fall ”minska riskerna för att gifta sig med någon som man inte passar ihop med och leda till stabilare äktenskap”, sägs det i tidskriften. Như vậy, theo tờ báo trên, thoạt nhìn, phương pháp này dường như là cách “loại bỏ được các cặp không hòa hợp và giúp hôn nhân của những cặp đi đến kết hôn được bền vững hơn”. |
Andra par lever tillsammans utan att alls vara gifta. Nhiều người khác ăn ở với nhau mà chẳng phải là vợ chồng gì cả. |
Det här är folk jag känner: Jag känner katoliker som är för fri abort och feminister som bär hijab, krigsveteraner som är emot krig och NRA-medlemmar som tycker att jag borde få gifta mig. Để tôi kể cho bạn nghe mấy người tôi quen: Tôi biết mấy người theo đạo Thiên Chúa ủng hộ quyền phá thai, mấy nhà nữ quyền đeo khăn trùm đầu, những cựu binh chống chiến tranh, và những người ủng hộ quyền sử dụng súng cho rằng tôi nên được kết hôn. |
Hur visste Elieser att det var Rebecka som Isak skulle gifta sig med? Làm thế nào Ê-li-ê-se biết Rê-bê-ca là người mà Y-sác nên cưới? |
Tenzing var gift tre gånger. Tenzing đã ba lần lập gia đình. |
Du talade inte om att vi fortfarande är gifta! Không thể tin được cậu không nói với tớ rằng chúng ta vẫn cưới nhau! |
Hepatit kan orsakas av för stor alkoholkonsumtion eller av att man vistas i giftiga miljöer. Viêm gan có thể là do uống rượu quá độ hay do tiếp xúc với độc tố. |
Pratar vi inte om samma man som du skulle gifta dig med? Chúng ta không nói về kẻ mà cô sắp cưới đấy chứ? |
En del av er är gifta. Có những người trong các chị em đã kết hôn. |
De är gifta och hon tror att hon älskar honom. Họ đã kết hôn mặc dù ông ta không hề thích hợp với cô ấy. |
År 1922, när han var 23 år, gifte han sig med Winnie, en söt ung flicka från Texas, och började planera att slå sig till ro och bilda familj. Vào năm 1922, lúc được 23 tuổi, cha cưới Winnie, một phụ nữ trẻ đẹp người Texas, và bắt đầu tính chuyện an cư lạc nghiệp và nuôi nấng gia đình. |
Evelyn och jag gifte oss 1957. Kết hôn với Evelyn năm 1957 |
Nej, det var nog snarare den jag gifte mig med. Không, mẹ nghĩ điều làm cho họ bực là mẹ đã cưới ai. |
(Josua 2:9–11; Hebréerna 11:30, 31) Hon gifte sig med en man som tjänade Jehova, inte med en icke troende kanaané. (Giô-suê 2:9-11; Hê-bơ-rơ 11:30, 31) Bà kết hôn với một tôi tớ của Đức Giê-hô-va, thay vì với một người Ca-na-an ngoại đạo. |
Gift dig med mig! Lấy em đi anh. |
Hur är Jesus ett föredöme för gifta kvinnor? Chúa Giê-su nêu gương nào cho các người vợ? |
" Varför skulle jag gifta mig med en vattenmelon? " Tại sao tôi cưới 1 quả dưa hấu? " |
13 Ett gift par vittnade informellt för en arbetskamrat. 13 Một cặp vợ chồng làm chứng bán chính thức cho một bạn đồng nghiệp. |
Felisa: Med tiden gifte jag mig och flyttade till Cantabria. Chị Felisa: Với thời gian, tôi kết hôn và chuyển tới Cantabria. |
Så jag gjorde mitt bästa för att leva upp till mitt nya ansvar som gift man, och sade: ”Därför att jag är din make och jag bär prästadömet.” Vậy nên, để làm đúng với trách nhiệm mới là một người đàn ông kết hôn, tôi nói: “Anh không biết—vì anh là chồng của em và anh nắm giữ chức tư tế.” |
" Vet du hur länge jag har varit gift? " sade han. " Bạn có biết bao lâu tôi đã kết hôn? ", ông nói. |
Min grannes hund har hållt mig vaken,... och verkar underligt osårbar mot gifter. Con chó hàng xóm cứ làm tôi thức giấc, mà có vẻ như con chó này miễn nhiễm với độc. |
År 1952 arresterades Ádám, som nu var 29 år, gift och hade två barn, och blev på nytt dömd för att han vägrade militärtjänst. Vào năm 1952, Ádám bấy giờ đã 29 tuổi, có gia đình và hai con, bị bắt và bị kết án khi một lần nữa anh từ chối quân dịch. |
(Höga Visan 8:6, 7) Må alla kvinnor som går med på att gifta sig vara lika beslutna att förbli lojala mot sina män och visa dem djup respekt. (Nhã-ca 8:6, 7) Mong sao tất cả các chị nhận lời cầu hôn cũng sẽ quyết tâm giữ lòng chung thủy và tôn trọng chồng sâu xa. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ giftig trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.