gjort trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ gjort trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ gjort trong Tiếng Thụy Điển.
Từ gjort trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là thực hiện, hoàn thành, đã xong, hoan hô, sẵn sàng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ gjort
thực hiện(done) |
hoàn thành(done) |
đã xong(done) |
hoan hô
|
sẵn sàng
|
Xem thêm ví dụ
Bra gjort. Tốt lắm. |
Ni kommer också att le när ni minns den här versen: ”Då skall konungen svara dem: Amen säger jag er: Allt vad ni har gjort för en av dessa mina minsta bröder, det har ni gjort mot mig” (Matt. 25:40). Các chị em cũng sẽ mỉm cười khi nhớ tới câu này: “Vua sẽ trả lời rằng: Quả thật, ta nói cùng các ngươi, hễ các ngươi đã làm việc đó cho một người trong những người rất hèn mọn nầy của anh em ta, ấy là đã làm cho chính mình ta vậy” (Ma Thi Ơ 25:40). |
37 Han gjorde det som var ont i Jehovas ögon,+ precis som hans förfäder hade gjort. 37 Ông cứ làm điều ác trong mắt Đức Giê-hô-va+ y như tổ phụ ông đã làm. |
20 Jesu ord i Matteus 28:19, 20 visar att det är de som har gjorts till hans lärjungar som bör bli döpta. 20 Những lời của Giê-su nơi Ma-thi-ơ 28:19, 20 cho thấy những người đã trở nên môn đồ của ngài nên làm báp têm. |
Jag vill gärna veta vad han gjort. Con rất muốn biết vì sao ông ấy bị thế. |
+ 9 Jag har gjort din panna hård som diamant, hårdare än flinta. + 9 Ta khiến trán con trở nên như kim cương, cứng hơn đá lửa. |
Det var något som hans hustru Emma hade gjort. Một điều gì đó mà Emma, vợ của ông, đã làm. |
Du kan finna tillfredsställande svar på de här frågorna, alldeles som paret som nämndes i inledningen har gjort. Cặp vợ chồng giáo sĩ nói trên đã tìm thấy câu trả lời thỏa đáng cho những câu hỏi đó và bạn cũng có thể tìm được. |
Och Jehova Gud kommer villigt att förlåta oss alla våra överträdelser, under förutsättning att vi förlåter våra bröder för det de har gjort mot oss. Giê-hô-va Đức Chúa Trời sẵn lòng tha thứ tất cả tội lỗi của chúng ta với điều kiện chúng ta tha lỗi cho anh em. |
Vi har gjort detta långt innan vi träffade dig. Trước khi chưa quen cô, đây đã là nghề của chúng tôi. |
Ingen annan har gjort ett jämförbart offer eller gett en jämförbar välsignelse. Không một ai đã có một sự hy sinh hoặc ban cho một phước lành mà có thể sánh được. |
Med boskap gör vi stor påverkan för att härma naturen, och vi har gjort det, och se på det. Chúng tôi sẽ tác động mạnh lên nó với gia súc mô phỏng tự nhiên chúng tôi đã làm thế, và hãy nhìn này. |
Du kanske undrar: Betyder det faktum att Jehova inte tycks ha gjort någonting åt min prövning att han inte vet hur jag har det eller att han inte bryr sig om mig? Có lẽ bạn tự hỏi: ‘Phải chăng việc Đức Giê-hô-va dường như không làm gì để giải quyết khó khăn của tôi có nghĩa là Ngài không biết đến tình cảnh của tôi hoặc không quan tâm đến tôi?’ |
Templet stod fortfarande kvar, och människor utförde sina dagliga göromål ungefär som man hade gjort i hundratals år. Đền thờ vẫn đứng vững, và dân chúng vẫn tiếp tục sinh hoạt thường nhật như nhiều trăm năm trước. |
Fortare än den hitills gjort. Nhanh nhất từ trước đến nay. |
Allt som Gud har gjort visar att han älskar oss. Mọi vật Đức Chúa Trời tạo ra đều chứng tỏ tình yêu thương của Ngài. |
Det har du precis gjort. Cậu vừa gặp rồi. |
Bra gjort, gumman. Tốt lắm, cô gái. |
b) Hur känner du det när du tänker på vad Jehova och Jesus har gjort för dig? (b) Bạn cảm thấy thế nào về những gì Đức Giê-hô-va và Chúa Giê-su đã làm cho bạn? |
Detta är vad Jehova har sagt, han som har gjort dig och han som har format dig, som har fortsatt att hjälpa dig ända från moderlivet: ’Var inte rädd, du min tjänare Jakob, och du Jesurun, som jag har utvalt.’” Đức Giê-hô-va, là Đấng đã làm nên ngươi, đã gây nên ngươi từ trong lòng mẹ, và sẽ giúp-đỡ ngươi, phán như vầy: Hỡi Gia-cốp, tôi-tớ ta, và Giê-su-run mà ta đã chọn, đừng sợ chi”. |
Våra synder har förlåtits för Kristi ”namns skull”, för det är endast genom honom som Gud har gjort frälsning möjlig. Tội lỗi của chúng ta đã “nhờ danh Chúa (đấng Christ) được tha cho”, vì sự cứu chuộc của Đức Chúa Trời chỉ có thể thực hiện được qua Giê-su mà thôi (Công-vụ các Sứ-đồ 4:12). |
Tänka sig - att sitta på jobbet, skrolla sig genom Facebook, och titta på alla YouTube-videos har gjort oss mindre produktiva. Hãy tưởng tượng - ngồi văn phòng, lướt Facebook, xem video trên Youtube, chúng làm ta kém năng suất hơn. |
Aldrig har något skriftställe gjort större intryck på en människas hjärta, än vad detta den gången gjorde på mitt. “Thật chưa có một đoạn thánh thư nào lại có tác dụng xúc động tâm hồn con người mãnh liệt bằng đoạn thánh thư này đối với tôi lúc bấy giờ. |
Vilka förändringar på sistone har gjort särskilt intryck på dig, och varför det? Bạn đặc biệt ấn tượng về những điều chỉnh nào gần đây, và tại sao? |
(1 Petrus 3:8) Om vi har medkänsla, är det mer sannolikt att vi inser vilken skada vi har orsakat genom det vi har sagt eller gjort i tanklöshet, och vi kommer att känna oss manade att be om ursäkt. Nếu biết thông cảm, thì chúng ta dễ nhận thấy hơn sự đau lòng mà mình gây ra cho người khác qua lời nói hoặc hành động thiếu suy nghĩ và chúng ta sẽ cảm thấy cần phải xin lỗi. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ gjort trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.