glad trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ glad trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ glad trong Tiếng Thụy Điển.

Từ glad trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là mừng, hạnh phúc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ glad

mừng

adjective (Med en känsla av tillfredsställelse, glädje eller välmående, ofta orsakat av en positiv situation eller positiva omständigheter.)

När han hittade det blev han mycket glad.
Khi tìm ra nó, người ấy rất vui mừng.

hạnh phúc

adjective (Med en känsla av tillfredsställelse, glädje eller välmående, ofta orsakat av en positiv situation eller positiva omständigheter.)

Ni har gjort en mycket gammal man mycket, mycket glad.
Các bạn đã làm cho một lão già trở lên hạnh phúc vô cùng hạnh phúc.

Xem thêm ví dụ

(Applåder) Vi är också väldigt glada.
(Võ tay) Chúng tôi cũng rất vui mừng vì điều này.
Avdelningarna håller mina officerare glada.
Mọi người làm các sĩ quan của cô thoải mái.
Längre fram träffade han kvinnan igen, den här gången på torget, och hon var mycket glad över att se honom.
Sau đó anh gặp lại bà, lần này ngoài chợ, và bà rất mừng gặp được anh.
Välkommen till Glade.
Chào mừng đến với Trảng cỏ.
Vi återvänder hem glada, tillfredsställda och andligen uppbyggda.
Chúng ta trở về nhà vui vẻ, thỏa lòng và được xây dựng về thiêng liêng.
19 Vi är så glada över att vi har Guds ord, Bibeln, och kan använda dess kraftfulla budskap till att rensa bort falska läror och nå uppriktiga människor!
19 Thật hạnh phúc biết bao khi có Lời Đức Chúa Trời, Kinh Thánh, và dùng thông điệp mạnh mẽ trong đó để động đến lòng những người thành thật và giúp họ loại bỏ những giáo lý sai lầm đã ăn sâu trong lòng!
Och han vill att vi ska hjälpa dem att göra det och vara glada när de återvänder.
Và Ngài muốn chúng ta phải giúp họ làm điều đó và phải vui mừng khi họ trở về.
Hon blev glad när jag bjöd in henne, och när jag hade berättat flera uppmuntrande tankar från Bibeln tackade hon ja till ett bibelstudium.
Sau khi nghe tôi chia sẻ vài điều khích lệ từ Kinh Thánh, ngay lập tức bà đồng ý tìm hiểu Kinh Thánh.
Vi var glada att se hur deras önskan att följa Kristus tog sig många uttryck — i samtal i deras hem och under bilturer, på husväggar och på reklampelare.
Chúng tôi rất vui sướng thấy ước muốn của họ để noi theo Đấng Ky Tô được biểu lộ trong nhiều cuộc chuyện trò của họ, trong nhà, trên xe, trên các bức tường và trên các tấm biển quảng cáo của họ.
Läraren blev mycket glad över att få artiklarna, som gav henne tröst från Bibeln.
Cô giáo của Vareta đã tỏ lòng biết ơn sâu xa về niềm an ủi từ Kinh Thánh mà cô nhận được qua tạp chí đó.
Esther och jag är glada över att kunna predika för polsktalande människor.
Tôi và Esther thật sự vui mừng khi được giúp người nói tiếng Ba Lan tìm hiểu Kinh Thánh
I båda fallen ville jag som poeten ”slita mig från jordens band och dansa i skyarna på glada silvervingar”.3
Trong cả hai, tôi đều có thể hiểu được ý của nhà thơ khi ông viết “[thoát] ra khỏi những trói buộc không thân thiện của Trái Đất và [khiêu vũ] trong bầu trời trên đôi cánh bạc với tiếng cười”.3
Både jag och min hustru är glada över att få hjälpa våra tre barn att lära känna Jehova.
Vợ chồng tôi có được niềm vui giúp ba người con phát triển mối quan hệ mật thiết với Đức Giê-hô-va.
Nu är du upprörd över att jag är glad?
Giờ cô lại thất vọng vì tôi đang vui?
Jag är glad att höra det, Bob.
Anh rất vui khi nghe chuyện đấy, Bob.
11 Vittna grundligt om de goda nyheterna: Föreställ dig hur glad Paulus måste ha känt sig, när han fick höra att medkristna efterliknade hans nit!
11 Cật lực đẩy mạnh tin mừng: Hãy thử tưởng tượng Phao-lô sung sướng thế nào khi nghe nói anh em tín đồ Đấng Christ noi gương sốt sắng của ông!
Vi är glada att rapportera att vi sedan vårt rådsmöte har ökat vår undervisningspool med 200 procent.
Chúng tôi vui mừng báo cáo rằng kể từ cuộc họp hội đồng của mình, chúng tôi đã nới rộng công việc giảng dạy của gia đình chúng tôi lên đến 200 phần trăm.
Jag är glad att kunna säga att jag nu håller på att etablera denna teknik här i Indien.
Và rất vui là tôi đang trong tiến trình thiết lập công nghệ này ở Ấn Độ.
Men vi är väldigt glada för hur de är.
Nhưng, thực sự, chúng ta vui vì cách chúng thực sự là chính mình.
Vad glad jag blir.
Tôi mừng lắm.
Och berättade även om att de kände sig gladare, trots att de de hade smärtor, trots att de kämpade mot de tuffaste utmaningarna i sina liv.
Và thậm chí họ còn nói về cảm giác hạnh phúc hơn, mặc dù là họ phải chịu những cơn đau, mặc dù là họ phải đang đối mặt với thử thách nghiệt ngã nhất của cuộc sống.
Nån är glad att grannskapet är på väg uppåt.
Ai đó đang háo hức vì căn nhà này sẽ bán được.
Han tillade: ”Låt var och en göra alldeles som han har beslutat i sitt hjärta, inte missunnsamt eller av tvång, ty Gud älskar en glad givare.” — 2 Korinthierna 9:5, 7.
Ông nói thêm: “Mỗi người nên tùy theo lòng mình đã định mà quyên ra, không phải phàn-nàn hay là vì ép-uổng; vì Đức Chúa Trời yêu kẻ thí của cách vui lòng” (II Cô-rinh-tô 9:5, 7).
Kate sade: ”Jag var glad att få den Helige Anden och jag visste att den skulle hjälpa mig att hålla mig på vägen mot evigt liv.
Kate nói: “Em rất phấn khởi khi nhận được Đức Thánh Linh, và em biết rằng Đức Thánh Linh sẽ giúp em ở trên con đường dẫn đến cuộc sống vĩnh cửu.”
" Jag är glad att höra Ers Majestät säger så. "
" Tôi vui mừng khi nghe hoàng của bạn nói như vậy. "

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ glad trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.