glöd trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ glöd trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ glöd trong Tiếng Thụy Điển.

Từ glöd trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là đam mê, vầng sáng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ glöd

đam mê

noun

vầng sáng

noun

Xem thêm ví dụ

Men ett fåtal själar, som hade lytt Jehova, hörde till dem som blev räddade ur denna glödande dom.
Tuy nhiên, có một vài người vì biết vâng lời Đức Giê-hô-va đã được ở trong số những người được giải cứu khỏi sự phán xét nghiêm khắc đó.
Hans glöd för kung och fosterland höll honom varm
Lòng yêu nước và sự trung thành đối với Hoàng gia đã giữ ông ấm cúng
Med glöd brukade vi sjunga:
Với sự nhiệt tình, chúng tôi sẽ:
Adam, som tidigare hade beskrivit sin hustru i glödande, poetiska ordalag, talade nu kallt om henne som ”kvinnan som du gav ... mig”.
A-đam, trước đó đã mô tả vợ mình bằng những câu thơ bóng bẩy, nay lại lạnh nhạt gọi bà là “người nữ mà Chúa đã để gần bên tôi”.
Men är det ändå inte så att en del idrotter omges av en nästan religiös glöd som är jämförbar med den som fanns under antiken?
Song, chẳng phải xung quanh một số môn thể thao có sự cuồng nhiệt gần giống như đối với tôn giáo, có thể so sánh với thời cổ xưa đó hay sao?
Men med Nelson kände man hjärtat glöda.
Nhưng với Nelson thì ta thấy tim mình ấm áp vô cùng.
Att man hopar glödande kol på någons huvud antyder det att man hämnas?
Việc chất than lửa đỏ lên đầu một người có phải muốn nói đến sự trả thù không?
eller släckt glöden i änkans blick? *+
Hay làm cho mắt góa phụ buồn rầu,+
Snart, när Guds glödande domar över falsk religion och resten av denna onda ordning har verkställts, kommer de att få leva för evigt i en rättfärdig ny värld.
Không bao lâu nữa, sau khi Đức Chúa Trời thi hành sự phán xét trên tôn giáo giả và phần còn lại của hệ thống gian ác này, họ sẽ sống đời đời trong một thế giới mới công bình.
In i syndens glödande vildmark, där vaktposter av granit står som torn över den levande döden för att hindra hans framfart.
Vào trong vùng sa mạc nóng cháy của tội ác, nơi những tên lính canh granite đứng sừng sửng như những ngọn tháp của thần chết chặn đường ông.
11. a) På vad sätt är det sant att varken ”solen” eller ”någon som helst glödande hetta” gassar ner på dem längre?
11. a) Bằng cách nào sự kiện «không có mặt trời, hoặc cơn nắng gắt nào hại đến họ» được nghiệm đúng?
Smält ner motstånd med ”glödande kol”
Dùng “than lửa đỏ” làm tan sự chống đối
När de kommer till stranden ser de ”en glödande kolbädd” med fisk, och där finns även bröd.
Khi lên bờ, họ thấy “một đống lửa than có cá ở trên, cũng có bánh mì nữa”.
Precis som ”silverglasyr” döljer den underliggande leran kan ”glödande läppar”, som ger intryck av starka känslor och rentav uppriktighet, i själva verket dölja ”ett ont hjärta”. (Ordspråksboken 26:24–26)
Giống như “lớp men bóng bẩy” phủ lên bình đất rẻ tiền, bằng những lời có vẻ chân thành, thể hiện tình cảm sâu đậm, người có “lòng độc ác” có thể che giấu mình.—Châm-ngôn 26:24-26.
Ordagrant ”glödande läppar tillsammans med”.
Ds: “Môi nhiệt tình đi với”.
" Lincolnshire. " Glömmer jag nu hur jag fick det, men det hade aspekt av att vara verkliga, glödhet tabasco.
" Lincolnshire. " Bây giờ tôi quên làm thế nào tôi đã nhận nó, nhưng nó có khía cạnh của Tabasco, thực sự nóng đỏ.
Du visade prov på riktig glöd.
Anh đã bùng lên ngọn lửa trong cô ấy trong một lúc đấy, anh bạn.
Jag tycker om att föreställa mig att Gene Hemingways tankar den kvällen, när vi värmde oss i Andens glöd, deltog i ödmjuk bön och uttalade en prästadömsvälsignelse, genljöd av orden från psalmen ”Mästare, hör hur det stormar”, som jag citerade i början av mitt tal:
Tôi thích nghĩ rằng những ý nghĩ của Gene Hemingway trong buổi tối đó, khi chúng tôi nhận hưởng vinh quang của Thánh Linh, đã tham gia vào lời cầu nguyện chân thành và ban cho phước lành chức tư tế, vang vọng những lời được nói đến trong thánh ca “Thưa Thầy, Cơn Bão Tố Đang Hoành Hành Dữ Dội,” mà tôi đã trích dẫn vào đoạn đầu sứ điệp của tôi:
Om det här vore en romantisk berättelse - skulle jag nu bli översköljd av känslor - och våra blickar skulle mötas och vi skulle hångla intensivt - med glödhet passion.
Vậy nếu đây là một câu truyện tình lãng mạn đây chắc chắn là nơi mang lại cảm xúc mới mà có thể rửa sạch tâm hồn tôi và chúng tôi nhìn nhau và ngay lập tức có thể hôn nhau với ngọn lửa nồng cháy của hàng ngàn tia nắng.
de talar då med frimodig glöd.
Cho họ cũng dạn dĩ rao truyền Lời Cha.
I Nya Världens översättning återges det här ordspråket lämpligt: ”Som en silverglasyr överdragen på en lerskärva är glödande läppar tillsammans med ett uselt hjärta.”
Do đó, Bản Diễn Ý dịch câu châm ngôn này: “Lời hoa mỹ che đậy lòng độc ác, như lớp men bóng bẩy bao ngoài bình đất rẻ tiền”.
Det var sex advokater i bonjour och hög hatt som stoiskt uthärdade novembersolens heta glöd.
Đó là sáu luật sư mặc áo đuôi tôm đội mũ phớt đang cố chịu đựng cái nóng ngột ngạt của tháng mười một gay gắt nắng.
”Vem är denna kvinna som blickar ner likt morgonrodnaden, vacker som fullmånen, ren som den glödande solen.”
“Người nữ nầy là ai, hiện ra như rạng-đông, đẹp như mặt trăng, tinh-sạch như mặt trời?”
Hon skriver: ”Den fick den glöd jag länge haft i mitt hjärta att flamma upp igen. Jag kände att jag bara måste vara hjälppionjär åtminstone en gång till.”
Chị viết: “Lời khuyến khích của tổ chức khơi dậy ước muốn từ lâu trong lòng tôi, và khiến tôi cảm thấy rằng mình phải làm tiên phong phụ trợ ít nhất một lần nữa”.
I ljuset av de glödande bålen åt vi sedan korv och gratulerade oss själva till ett väl utfört arbete.
Bên cạnh ánh lửa hồng, chúng tôi ăn hot dog và tự khen mình về một công việc đã được hoàn tất tốt đẹp.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ glöd trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.