golfplaat trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?
Nghĩa của từ golfplaat trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ golfplaat trong Tiếng Hà Lan.
Từ golfplaat trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là sắt gợn sóng, tôn múi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ golfplaat
sắt gợn sóng(corrugated iron) |
tôn múi
|
Xem thêm ví dụ
De Geest herinnert mij vaak aan een avondmaalsdienst die we jaren geleden op een avond in een bijgebouw van golfplaten in Innsbruck (Oostenrijk) hielden. Một ký ức mà Thánh Linh nhắc tôi nhớ đến là buổi lễ Tiệc Thánh vào một buổi tối nọ được tổ chức tại một nhà kho bằng sắt ở Innsbruck, nước Áo cách đây nhiều năm. |
"De hut was gemaakt van golfplaten op een betonnen plaat. Thì - "Cái chòi được làm từ kim loại gấp nếp đặt trên một bệ bê tông. |
In 1934 werd de stad Maralal genoemd, wat in de Samburu-taal „glinsterend” betekent, omdat het dak waarbij daar voor het eerst golfplaten werden toegepast, schitterde in de zon. Vào năm 1934, người ta đặt tên thị trấn là Maralal, theo tiếng Samburu có nghĩa là “lấp lánh”, bởi vì mái tôn múi đầu tiên dùng ở đó, lấp lánh dưới ánh mặt trời. |
Ik had wel in de gaten dat als ik naar die vergaderingen kwam met golfplaten en staaldraad en zo, dat mensen me aankeken alsof ik van een andere planeet kwam. Và tôi nhân ra, khi tôi tới những cuộc hop với những tấm tôn lượn sóng và các chi tiết móc xích, và mọi người nhìn tôi như thể tôi mới rơi từ sao Hỏa xuống. |
Maar met het huis van een van de buren, een eenvoudig houten bouwsel met een dak van zinken golfplaten, was het minder goed afgelopen. Nhưng căn nhà của người hàng xóm, cất sơ sài bằng gỗ với mái lợp tôn, không chịu nổi cơn bão nên đã sập. |
Vaak zijn het hutjes gemaakt van golfplaten die met grote spijkers bevestigd zijn aan een gammel houten geraamte, waarbij platgeslagen kroonkurken als sluitringen zijn gebruikt. Nhiều ngôi nhà rất sơ sài, chỉ là những tấm tôn sóng đặt trên khung yếu ớt bằng gỗ, được đóng lại bằng đinh và nắp chai bia đã đập dẹt thay cho vòng đệm. |
Mijn moeder moest hard werken om in de outback voor een gezin met zes kinderen te zorgen in een ’huis’ dat eigenlijk weinig meer was dan een golfplaten hutje. Mẹ làm lụng vất vả để chăm sóc cha và sáu anh chị em chúng tôi trong căn chòi che bằng những tấm thiếc. |
De Geest herinnert mij vaak aan een avondmaalsdienst die we jaren geleden op een avond in een bijgebouw van golfplaten in Innsbruck (Oostenrijk) hielden. Một ký ức mà Thánh Linh nhắc tôi nhớ đến là buổi lễ Tiệc Thánh vào một buổi tối nọ được tổ chức tại một nhà kho bằng sắt ở Innsbruck, Áo cách đây nhiều năm. |
De meeste hutjes zijn gemaakt van leem met een dak van golfplaten of zeildoek. Phần lớn các ngôi nhà làm bằng gạch bùn, mái thì lợp bằng thiếc hoặc bằng vải dầu. |
" De hut was gemaakt van golfplaten op een betonnen plaat. Thì - " Cái chòi được làm từ kim loại gấp nếp đặt trên một bệ bê tông. |
In Afrika verlaten bijvoorbeeld miljoenen zwarten het platteland, maar zij moeten vaak in lemen hutten met een golfplaten dak wonen, onder slechte hygiënische omstandigheden en met weinig privacy. Thí dụ, ở Phi Châu hằng triệu người da đen rời bỏ đồng quê đi ra tỉnh, nhưng họ thường phải sống trong những căn nhà vách đất mái tôn, thiếu vệ sinh và sống chung chạ. |
Tweeënzestig jaar later werd in Maralal een ander gebouw met een dak van golfplaten opgetrokken. Sáu mươi hai năm sau một tòa nhà khác có mái tôn múi đã được xây ở Maralal. |
Of als ze in donkere cellen zaten, het was als ijzeren golfplaten, stak hij zijn vingers erdoor. Hay nếu nó là những gian tù tối, nó giống như những hộp sắt bị đập dẹp lại, và cậu ta sẽ luồn những ngón tay vào. |
Deze familie, Sarita en haar man, kochten een eenheid van 15 dollar toen ze leefden in een -- letterlijk een afdak met drie muren met een ijzeren golfplaten dak. Gia đình này, Sarita và chồng, đã mua một đơn vị 15 đô la Khi họ đang sống trong một - theo nghĩa đen là ba bức tường Với cái mái tôn sắt gợn sóng. |
Hier vindt men rij na rij huizen die van hout, leem, metaalafval of golfplaten gemaakt zijn. Người ta cũng thấy ở đây nhiều dãy nhà xây dựng bằng đất bùn, gỗ, những mảnh kim loại phế liệu hoặc những tấm tôn múi. |
We luisterden naar het geluid van de kletterende regen op het golfplaten dak. Run lẩy bẩy trong những cái túi ngủ, chúng tôi nghe tiếng mưa như thác đổ trên mái tôn. |
Cùng học Tiếng Hà Lan
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ golfplaat trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hà Lan
Bạn có biết về Tiếng Hà Lan
Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.