grader trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ grader trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ grader trong Tiếng Thụy Điển.
Từ grader trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là bách phân, Celsius. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ grader
bách phânadjective |
Celsiusnoun |
Xem thêm ví dụ
Hans kärntemperatur hade sjunkit till 25 grader celsius. Thân nhiệt cậu bé tụt xuống tới 77 độ. |
(2 Timoteus 3:13, 14) Eftersom allt du tillför ditt sinne påverkar dig i viss grad, är lösningen att du ”vet vilka personer du har lärt dem av”, så att du kan vara säker på att de är sådana som vill ditt bästa, inte bara sitt eget. (2 Ti-mô-thê 3:13, 14) Vì mỗi điều bạn đưa vào tâm trí sẽ ảnh hưởng đến bạn trong một mức độ nào đó, bí quyết là ‘biết bạn đã học những điều đó với ai’, để chắc chắn rằng họ là những người quan tâm đến lợi ích của bạn chứ không phải cho chính họ. |
Hur mycket värme och känsla du skall visa är, precis som när det gäller entusiasm, i hög grad beroende av vad du säger. Như trong trường hợp nhiệt tình, tình cảm nồng hậu mà bạn đặt trong lời diễn đạt và những cảm xúc khác mà bạn thể hiện, tùy thuộc phần lớn vào điều bạn nói. |
* För att uppnå den högsta graden av det celestiala riket måste en människa ingå i det nya och eviga äktenskapsförbundet, L&F 131:1–4. * Để đạt được đẳng cấp cao nhất của vương quốc thượng thiên, một người phải bước vào giao ước mới và vĩnh viễn về hôn nhân, GLGƯ 131:1–4. |
Vad kan du göra så att ditt liv i högre grad bygger på Frälsarens grundval? Làm thế nào các em có thể được tốt hơn khi đặt Đấng Cứu Rỗi làm nền móng của cuộc sống? |
Detta enorma vittnesbörd har gjort det nödvändigt att i hög grad utvidga Sällskapet Vakttornets utrymmen i Brooklyn och i Wallkill i staten New York. Sự làm chứng vĩ-đại này khiến các phần sở của Hội Tháp Canh tại Brooklyn và Wallkill thuộc tiểu-bang Nữu-Ứơc phải được mở rộng thêm rất nhiều. |
Detta gäller ofta i ännu högre grad i styvfamiljer. Điều đó có thể càng đúng hơn gấp bội trong các gia đình có con riêng. |
I sin barmhärtighet lovar Gud att han förlåter oss när vi omvänder oss och vänder oss bort från det orättfärdiga – till den grad att våra synder inte ens blir omnämnda. Trong lòng thương xót của Ngài, Thượng Đế hứa ban cho sự tha thứ khi chúng ta hối cải và xa lánh sự tà ác—nhiều đến nỗi tội lỗi của chúng ta còn sẽ không được đề cập đến nữa. |
Det är som 3: e gradens köldskada. Nó như bị tê cóng mức độ thứ ba. |
Akashi ligger precis på longituden 135 grader östlig som man utgår från när man bestämmer Japansk normaltid (JST). Đài thiên văn thành phố Akashi nằm trên đường kinh tuyến 135 độ Đông và được dùng để xác định giờ chuẩn của Nhật Bản. |
Jag väntade på en uppvisning av den förmåga att trösta som jag kände att jag saknade och i hög grad behövde. Tôi chờ đợi sự biểu lộ kỹ năng an ủi mà tôi cảm thấy mình thiếu sót và rất cần. |
Den amerikanska läkemedelsmyndigheten FDA ger rådet: ”Om du inte är hemma inom två timmar efter det att maten serveras [eller kortare tid om det är varmare än 30 grader ute] bör du inte ta med dig resterna.” Cơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ khuyên: “Nếu bạn không thể về nhà trong vòng hai tiếng đồng hồ sau khi thức ăn được dọn ra thì đừng mang thức ăn thừa về nhà”. |
KÄNNER du dig också stressad och alltför trött för att i rimlig grad kunna ägna dig åt dina teokratiska förpliktelser? BẠN có cảm thấy chính bạn cũng bị căng thẳng, quá mệt mỏi và không thể nào làm tròn các trách nhiệm do Đức Chúa Trời giao phó không? |
Till viss grad. Nhiều hơn hoặc ít hơn |
Varför omfattas inte kvinnor i lika hög grad som män av grundläggande rättigheter? Tại sao phụ nữ lại bị tước đi những quyền chính đáng như thế? |
Övningsaktivitet 4: Bestämma vilken grad av betoning som ska ges varje versavsnitt i skriftställeblocket Sinh Hoạt Thực Tập 4: Quyết Định Phải Nhấn Mạnh Bao Nhiêu cho Mỗi Phân Đoạn trong Các Đoạn Thánh Thư. |
36 grader enligt min bil. Xe tôi đo là 96 độ đấy. |
Dessutom bidrar dessa mäns kristna anda och uppriktiga ansträngningar i hög grad till den underbara frid och endräkt som råder bland Jehovas tjänare. Hơn nữa tinh thần tín đồ Đấng Christ và sự cố gắng hết lòng của những anh này đã đóng góp rất nhiều vào sự hòa bình và hợp nhất tuyệt diệu của chúng ta là những tôi tớ Đức Giê-hô-va. |
(Lukas 11:13) Oavsett om den som ber har ett himmelskt hopp eller tillhör de andra fåren, är Jehovas ande tillgänglig i överflödande grad för att utföra hans vilja. Dù người xin có hy vọng sống trên trời hoặc thuộc các chiên khác, Đức Giê-hô-va vẫn ban thánh linh một cách dư dật để người đó thực hiện ý muốn của Ngài. |
Varför behöver Jehovas folk hans ande i särskild grad i våra dagar? Tại sao dân sự của Đức Giê-hô-va đặc biệt cần đến thánh linh ngày nay? |
(1 Timoteus 1:11; 6:15) Ja, Jehova Gud och Jesus Kristus är i högsta grad lyckliga. (1 Ti-mô-thê 1:11; 6:15) Thật vậy, Giê-hô-va Đức Chúa Trời và Chúa Giê-su Christ vô cùng hạnh phúc. |
Jehova Gud visade i hur hög grad han vill att människor skall ha ett nära förhållande till honom genom att ge sin Son för vår skull. Giê-hô-va Đức Chúa Trời rất muốn con người có mối quan hệ thân thiết với Ngài nên Ngài ban Con Ngài cho chúng ta. |
Ja, detta gällde i så hög grad att Jesus kunde säga: ”Jag och Fadern är ett.” Thật thế, điều này đúng đến mức Chúa Giê-su có thể nói: “Ta với Cha là một”. |
Jag tror att sista dagars heliga som ger osjälviskt tjänande och uppoffrar i tillbedjan för att följa Frälsaren håller sig till eviga värden i högre grad än någon annan grupp människor. Tôi tin rằng Các Thánh Hữu Ngày Sau đang phục vụ một cách vô vị kỷ và hy sinh trong việc thờ phượng Đấng Cứu Rỗi bằng cách noi gương Ngài đều gắn bó với các giá trị vĩnh cửu đến một mức độ lớn hơn bất cứ nhóm người nào. |
Vad kan du göra för att i högre grad hålla dig till honom, som han håller sig till dig? Các em có thể làm gì để gắn bó với Ngài hơn như Ngài gắn bó với các em? |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ grader trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.