gullig trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ gullig trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ gullig trong Tiếng Thụy Điển.
Từ gullig trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là ngọt, ngớt, đẹp, xinh xắn, đẹp đẽ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ gullig
ngọt(sweet) |
ngớt(sweet) |
đẹp
|
xinh xắn(sweet) |
đẹp đẽ
|
Xem thêm ví dụ
Gulligt namn. Cái tên hay quá. |
Ja, ovårdat är gulligt. Phải, xuề xòa, dễ thương. |
Jag hittade bara gula. Anh vừa lấy bánh vàng. |
Detsamma gäller denguefeber, chikungunya, gula febern. Điều này cũng đúng đối với bệnh sốt dengue, bệnh chikungunya và bệnh sốt vàng. |
Men när farfar grävde genom skogens marklager blev jag fascinerad av rötterna och under det fanns, som jag sen fick veta, det vita mycelet och därunder fanns de röda och gula minerallagren. Nhưng lúc mà ông nội đào sâu vào tầng đáy rừng, ngay lập tức tôi bị mê hoặc bởi những cái rễ, và ở dưới đó, sau này tôi khám phá ra rằng chúng là những khuẩn ti thể màu trắng và ở dưới nữa là những tầng khoáng sản đỏ và vàng. |
När ägget kläcktes till slut såg de gula ankungarna att den nya familjemedlemmen såg annorlunda ut. Khi cái trứng cuối cùng nứt ra, các con vịt con màu vàng thấy rằng phần tử mới này của gia đình trông khác biệt. |
Se om något växer där som inte ser gulligt ut. Xem nếu thứ đang lớn trong đó có phải là khối u không. |
Använd de gula. Dùng mảnh màu vàng |
Är han inte gullig? Cậu bé dễ thương quá, phải không? |
Jag köper den gula asken istället, för det har jag alltid gjort. Tôi mua những thứ trong hộp màu vàng vì tôi luôn phải vậy. |
Inte ens en gullig kanin. Thậm chí không có cả con thỏ dễ thương. |
GUARD 2: Jag är ledsen ledsen men utan en gul bricka, Så kan jag inte låta dig passera in. Xin lỗi, nhưng không ai có thể vào đây được cả. |
Gullighet (eng. cuteness) är en typ av attraktion som vanligtvis associeras med ungdom och utseende, även ett vetenskapligt koncept och en analytisk modell inom etologi, introducerad av Konrad Lorenz. Sự dễ thương là một thuật ngữ mang tính chủ quan mô tả một dạng hấp dẫn thể chất liên quan tới sự trẻ trung và bề ngoài, cũng như là một khái niệm khoa học và hình mẫu phân tích trong tập tính học, được Konrad Lorenz lần đầu giới thiệu. |
Vad gullig du är, Joey. Joey, cậu thật ngọt ngào. |
Du är bara för gullig. Anh thật tuyệt. |
Vad gulligt. Ngọt ngào thật đấy. |
De är rätt gulliga. Nhìn cũng dễ thương ấy chớ! |
En liten flicka i sliten färgglad kimono skapade glatt en bukett av de gula sykomorbladen. Một đứa bé gái mặc một cái áo kimônô rách rưới đầy màu sắc sặc sỡ đang bận rộn hái những cái lá màu vàng của cây sung dâu để làm thành một bó hoa. |
Den gula skon? Đôi giày màu vàng sao? |
En våg som Mavericks håller ner dig i flera minuter åt gången och slår dig gul och blå. 1 cơn sóng như Mavericks sẽ buộc nhóc nín thở hàng phút trong lúc nó nặn nhóc thành bùn. |
Vad gulligt. Ôi, ngọt ngào quá |
Gullig grabb du har. Con cô dễ thương đấy. |
De röda prickarna kommer visa influensafallen, och de gula kommer vara vänner till människor med influensan. Những chấm đỏ là các ca bị cúm, và những chấm vàng là bạn của những người bị mắc cúm. |
Gulligt att han älskar sin mamma. Con nghĩ thật tuyệt khi có bà mẹ như thế. |
Och precis som i gamla tider finns det många slags tortillas: vita, gula, blå och rödaktiga. Ngoài ra, như vào thời xưa, có nhiều loại bánh ngô: trắng, vàng, xanh, đỏ nhạt. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ gullig trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.