häfte trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ häfte trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ häfte trong Tiếng Thụy Điển.
Từ häfte trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là sổ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ häfte
sổnoun |
Xem thêm ví dụ
En kristen kan ha ett häftigt humör eller vara känslig och lättstött. Thí dụ, một tín đồ đấng Christ có thể có tính tình nóng nảy hay là dễ giận và dễ bị chạm tự ái. |
Från Förbered dig för det heliga templet (häfte, 2003) Phỏng theo sách Chuẩn Bị Bước Vào Đền Thờ Thánh (quyển sách nhỏ, 2002) |
Jag ska ha världens häftigaste kille på min födelsedagstårta. Bánh sinh nhật của cháu sẽ có hình nhân vật ngầu nhất trên đó. |
Ganska häftig, va? Nghe hay nhỉ? |
Om du hade varit där och bevittnat detta häftiga utbrott av förbittring, skulle du då ha dragit den slutsatsen att Paulus och Barnabas inte var någon del av Guds organisation, eftersom de uppförde sig på det sättet? Bạn thử tưởng tượng xem! Nếu như bạn đã có mặt tại đó và chứng kiến tận mắt cuộc “cãi-lẫy nhau dữ-dội” đó, bạn có kết luận rằng Phao-lô và Ba-na-ba không thuộc về tổ chức của Đức Chúa Trời chỉ vì họ cư xử như thế không? |
Och det var riktigt häftigt. Kết quả này thật sự rất tuyệt. |
Stormen rasade allt häftigare allt eftersom natten framskred. Cơn bão càng lúc càng điên cuồn dữ dôi khi đêm khuya dần. |
Det här är lite häftigare teknik än det ni tog till Central City. Những cái này có công nghê cao hơn so với cái các bạn mang tới Central. |
Lägg märke till det råd som ges i Efesierna 4:31, 32: ”Låt all illvillig bitterhet och häftighet och vrede och allt skrikande och skymfande skaffas bort ifrån er jämte all uselhet. Hãy lưu ý lời khuyên trong Ê-phê-sô 4:31, 32 như sau: “Phải bỏ khỏi anh em những sự cay-đắng, buồn-giận, tức mình, kêu-rêu, mắng-nhiếc, cùng mọi điều hung-ác. |
Riktigt häftigt. Một Vài Chuyện nhảm nhí. |
Ja, hon var häftig. Phải, cô ấy thật tuyệt diệu. |
Den häftigt regn var slut och den grå dimma och moln hade sopats bort i natten av vinden. Các trận mưa bão đã kết thúc và sương mù và những đám mây màu xám đã bị cuốn trôi trong đêm gió. |
(Skratt) "Du kanske kallar det en dinosaurie, men kolla på velociraptorn; velociraptorn är häftig." (Tiếng cười) "Bác có thể gọi chim săn mồi velocirapto là khủng long, trông chúng thật tuyệt." |
CA: Det där är rätt häftigt. CA: Thú vị đấy. |
Det möjliggör att han som koreograf kan göra häftiga saker, göra nya saker, eftersom han har representerat det. Nó giúp người sáng tác điệu nhảy làm những điều tuyệt vời, những thứ mới mẻ, bởi vì anh ta đã biểu diễn nó. |
Man kan göra en massa häftiga grejer med dessa robotar - man kan göra spännande saker. Bạn có thể làm nhiều điều tuyệt vời với những robot này Bạn có thể làm những thứ thú vị. |
Eller "Åh, häftigt. Åkte ni dit för maratonloppet?" Hoặc, "Ồ hay quá, bạn đã tới đó cho cuộc chạy marathon à?" |
Häftigt! Tuyệt cú mèo. |
Oj, så häftigt. Oh, điều đó thật là tuyệt. |
Vet du vad som är häftigt? Con biết điều gì tuyệt vời không? |
Då Coriantumr och folket vägrade att omvända sig, blev krigen allt häftigare och folket allt ogudaktigare ända till den jareditiska nationen förintades. Khi Cô Ri An Tum Rơ và dân chúng từ chối hối cải, thì chiến tranh và sự tà ác leo thang trong nhiều năm cho đến khi toàn thể dân Gia Rết bị hủy diệt. |
Det här stället är bara så häftigt. Ối, Chúa tôi, chỗ này tuyệt quá. |
Men när han såg hur häftigt vinden låg på, blev han rädd och började sjunka. Då ropade han: ”’Herre, hjälp mig!’ “Song khi thấy gió thổi, thì Phi E Rơ sợ hãi, hòng sụp xuống nước, bèn la lên rằng: Chúa ơi, xin cứu lấy tôi! |
Hans hetsiga temperament ledde till häftiga vredesutbrott. Do tính nóng nảy, anh hay nổi cơn gây sự. |
”Sedan kom ett häftigt störtregn.” “Có cơn mưa rất lớn” |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ häfte trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.