hals- trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ hals- trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ hals- trong Tiếng Thụy Điển.
Từ hals- trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là tĩnh mạch cảnh, học tĩnh mạch cảnh, cổ, quai, cảnh. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ hals-
tĩnh mạch cảnh(jugular) |
học tĩnh mạch cảnh
|
cổ(jugular) |
quai
|
cảnh
|
Xem thêm ví dụ
Vi hade fortfarande 16 mil att gå ner på väldigt hal, stenhård blåis. Chúng tôi vẫn còn 100 dặm đi xuống trên tảng đá xanh cực kì trơn cứng. |
Han småskrattade litet när han sade: ”Nej, Hal, jag har omvänt mig hela livet.” Ông cười khẽ khi ông nói: “Không, Hal à, cha đã hối cải mỗi ngày.” |
Vet du varför du inte slog mig idag, Hale? Cậu biết không Hale? Hôm nay cậu không thể đánh bại tôi. |
Om ändå Rom bara hade en hals... Tại thành Roma tất cả chỉ là một dải hẹp. |
Hales i de tolv apostlarnas kvorum skildrade motståndarens reaktion när vi syndar: Hales thuộc Nhóm Túc Số Mười Hai Vị Sứ Đồ đã dạy về phản ứng của kẻ nghịch thù khi chúng ta phạm tội: |
Vet Hal om det? Hal có biết Coffey vô tội? |
De hala små fittorna. Lũ khốn đáng chết. |
Min hals var så torr, att jag nästan inte kunde prata. Cổ họng tôi khô quá, tôi đã tưởng hết nói chuyện nổi. |
4 Din hals+ är som Davids torn,+ 4 Cổ em+ khác nào tháp Đa-vít,+ |
+ 16 Hon satte också skinnen från killingarna på hans händer och på hans bara hals. + 16 Bà cũng đặt da của dê con lên tay và phần cổ không có lông của ông. |
Hales frågar oss: ”Förstår [vi] och förstår [våra] barn att [vi] förändrades för alltid när [vi] döptes?” Hales hỏi rằng: “[Chúng ta] có hiểu và con cái [chúng ta] có hiểu rằng khi [chúng ta] chịu phép báp têm thì [chúng ta] được thay đổi vĩnh viễn không?” |
När man rör vid sin hals skyddar man verkligen sig själv. Khi bạn tự chạm vào cổ, |
" Nå, Hal, vad nytt från hovet? " Nào Hal, với tin tức tại tòa, về một kẻ ăn trộm. |
Systern hade satt händerna runt faderns hals. Các chị em đã đặt tay quanh cổ của người cha. |
Hal hugger huvudet av mig... Hal nó chặt đầu tôi mất. |
Hales förärades 2017 års Pioneers of Progress President’s Award från en samhällsorganisation i Utah. Hales đã nhận được Giải Thưởng 2017 Pioneers of Progress President từ một tổ chức cộng đồng ở Utah. |
Jag minns fortfarande en liten tjej, som heter Hala. Tôi còn nhớ một cô bé, tên Hala. |
Och Hal, min man, tog mig med storm. chồng bác đã tán đổ bác. |
Jag höll sνärdet mot hennes hals, men... Tôi đã kề dao vào cổ cô ta. Tôi chỉ không thể... |
Tala hala ting till oss; skåda i syner bedrägliga ting. nói với kẻ tiên-tri rằng: Đừng nói tiên-tri về lẽ thật! |
Snyggt jobbat, Hale. Giỏi lắm, Hale. |
– De har en pistol mot min hals och tänker använda en överlevnadsdräkt som liksäck. Chúng đang dí súng vào họng tôi, và chúng sẽ dùng áo phao làm túi đựng xác. |
Dina bröst är belägna under din hals... Ngực em... Chúng ở dưới cổ... |
En arbetsgivare kan till exempel be en anställd hissa eller hala en flagga som finns på en byggnad. Chẳng hạn, một người chủ yêu cầu một nhân viên kéo cờ lên hoặc hạ cờ xuống ở mặt tiền một tòa nhà. |
När han visade sig för honom föll han honom genast om halsen och grät länge vid hans hals.” Người ra mắt cha, ôm choàng lấy người và khóc một hồi lâu”. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ hals- trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.