hård trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ hård trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ hård trong Tiếng Thụy Điển.

Từ hård trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là khó khăn, khó, khó tính. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ hård

khó khăn

adjective

Livet är hårt, men jag är hårdare.
Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều.

khó

adjective

Livet är hårt, men jag är hårdare.
Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều.

khó tính

adjective

Xem thêm ví dụ

+ 9 Jag har gjort din panna hård som diamant, hårdare än flinta.
+ 9 Ta khiến trán con trở nên như kim cương, cứng hơn đá lửa.
Pappa växte upp under hårda tider.
tỉ võ với các sư huynh đệ.
21 Salomo studerade människans hårda arbete och hennes kamp och ambitioner.
21 Sa-lô-môn nghiên cứu về công lao, nỗi khó khăn và khát vọng của loài người.
(2 Korinthierna 2:7; Jakob 2:13; 3:1) Ingen sann kristen vill naturligtvis efterlikna Satan genom att vara grym, hård och obarmhärtig.
(2 Cô-rinh-tô 2:7; Gia-cơ 2:13; 3:1) Tất nhiên, không tín đồ Đấng Christ chân chính nào muốn bắt chước Sa-tan, trở nên ác nghiệt, khe khắt và nhẫn tâm.
Slutligen behöver vi ofta utföra biopsi på vårt mäktigt förändrade hjärta och åtgärda varje tidigt tecken på hårdhet.
Cuối cùng, chúng ta cần phải thường xuyên xem xét tấm lòng thay đổi mạnh mẽ của mình và đảo ngược bất cứ dấu hiệu nào mới bắt đầu chớm nở về sự chai đá.
Svårt att vara hård mot en som är en sådan god förlorare.
Thật khó mà có thể khắt khe với một người thua bạc mà vẫn vui vẻ.
Mussolini och fascisterna tvingade honom att vara så hård.
Chính là do Mussolini và đảng Phát-xít của ổng bắt buộc ổng phải khắc nghiệt.
Var inte så hård mot dig själv.
Đừng tự hạ ngục mình.
Sparka honom... låta honom vända papper i tio år... hänvisa till hårdare förhör.
Anh có thể sai thải ông ta, trói ông ta vào bàn giấy trong thập kỉ tới, đưa ông ta đi thẩm vấn gắt gao hơn.
Var inte så hård.
Ôi, đừng khó khăn với hắn quá.
Alldeles som sin himmelske Fader ville Jesus att människor skulle ändra sinne och undgå att få en hård dom.
Giống như Cha trên trời, Chúa Giê-su muốn dân ăn năn để tránh bị phán xét.
Den är förbannat hård som den är.
Nó thật quá khắc nghiệt.
”Men förrädarnas väg är knagglig”, eller hård.
Đường của kẻ phạm tội thì khốn cực.
" Mina strumpor blir hårdare.
" Vớ của tôi đang nhận được chặt chẽ hơn.
Den första jorden är hård, den andra består av ett tunt lager och är alltså inte tillräckligt djup, och den tredje är överväxt av ogräs.
Loại đất thứ nhất thì cứng, loại thứ hai thì cạn, còn loại thứ ba thì mọc đầy gai góc.
För det nionde: Det är bra att komma ihåg att det är lika farligt att vara för hård mot sig själv när man begår misstag som att vara för nonchalant när verklig omvändelse behövs.
Thứ chín, rất tốt để nhớ rằng việc quá nghiêm khắc đối với bản thân mình khi lầm lỗi có thể nguy hiểm như việc quá tùy tiện khi cần phải hối cải thật sự.
(3 Moseboken 19:18) Nabal var inte inriktad på andliga ting, utan var ”hård och usel i sina gärningar”.
(Lê-vi Ký 19:18) Na-banh không xem trọng những việc thiêng liêng; ông “cứng-cỏi hung-ác”.
Det gör mig så hård, så arg.
Nó khiến tôi cục cằn và giận dữ.
Till slut kom Egypten under ”en hård herre”, Assyrien.
Cuối cùng, Ê-díp-tô bị nằm trong tay “chúa hung-dữ” A-si-ri.
Pressa henne hårdare!
Đẩy mạnh vào.
När vulkanerna för tusentals år sedan fick kraftiga utbrott täcktes området av två bergarter – hård basalt och mjuk, porös tuff, en vit sten bildad av vulkanisk aska som kittats samman.
Nhiều ngàn năm trước đây, đã có những trận phun lửa dữ dội, cả vùng này được bao phủ bằng hai loại đá—bazan cứng và tufa mềm, tức loại đá trắng do tro của núi lửa đông đặc lại.
Hur handskas vi då med den hårda verkligheten som omger oss?
Vậy thì, làm thế nào chúng ta đối phó với thực tế khắc nghiệt vây quanh chúng ta?
Du är en riktigt hård man.
Ông mạnh mẽ thật đấy.
13 ”En mildhet som hör visheten till” hindrar en rådgivare från att vara tanklöst burdus eller hård.
13 Sự “khôn-ngoan nhu-mì” không cho phép một người khuyên bảo nói lời thẳng thừng thiếu suy nghĩ hoặc gay gắt.
Blir en hård 15.
Tổng thành 15 cứng.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ hård trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.