hårddisk trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ hårddisk trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ hårddisk trong Tiếng Thụy Điển.

Từ hårddisk trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là ổ đĩa cứng, ổ cứng, Ổ đĩa cứng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ hårddisk

ổ đĩa cứng

noun

Hårddisken ligger i den här påsen.
Ổ đĩa cứng trong cái túi.

ổ cứng

noun

Så att han kom åt er hårddisk i valvet.
Lợi dụng hắn để thâm nhập vào ổ cứng cất ở tầng hầm khách sạn.

Ổ đĩa cứng

Hårddisken ligger i den här påsen.
Ổ đĩa cứng trong cái túi.

Xem thêm ví dụ

Det är som en liten hårddisk man stoppar in på sidan av laptopen.
Đó là 1 thiết bị lưu trữ được cắm vào 1 bên của laptop
Jag tar med hårddisken till Quarry Bay.
Tôi không xen vào chuyện của các anh nữa.
Filen kan bara klonas om hårddisken är påslagen.
Dữ liệu không thể sao lưu trừ khi bật máy lên.
Det är som en liten hårddisk man stoppar in på sidan av laptopen
Đó là # thiết bị lưu trữ được cắm vào # bên của laptop
Följande album kommer att tas bort fullständigt från hårddisken. Observera att alla delalbum ingår i listan och också kommer att tas bort fullständigt
Những tập ảnh này sẽ bị xoá hoàn toàn ra đĩa cứng. Ghi chú rằng tất cả các tập ảnh phụ cũng nằm trong danh sách này nên cũng bị xoá hoàn toàn
Hårddisken uppfinns av IBM.
Sơ đồ này được tham chiếu từ IBM.
Är det, Hårddisken som du stal?
Đó là cái cứng mà cô đã trộm về à?
Djupt gömd på hårddisken hittade vi en raderad fil med ett kontonummer till en bank i Zürich
Trong ổ cứng có dữ liệu bị xóa ghi số tài khoản ngân hàng Zurich.
Jag har hårddiskarna.
Tôi kiếm được ở cứng rồi.
Man behöver bara en stor hårddisk.
Anh chỉ cần một ổ cứng đủ để chứa thôi.
En hårddisk med hemlig information upphittad hemma hos major Turner.
Một ổ cứng chứa thông tin mật tìm thấy trong nhà của Thiếu tá Turner.
Det enda som vi har mot dem är den där hårddisken.
Thứ duy nhất chống lại hắn là cái đĩa cứng này.
Sen har du hörsel och doft, som har ungefär samma hastighet som en hårddisk.
Tiếp nữa là thính giác và khứu giác có cảm giác giống cắm đĩa cứng.
Säkerhet systemets hårddisk är borta.
Ổ cứng hệ thống an ninh bị mất nên ở đây không thu được gì.
Döda inte Yasin Said förrän du får tag på hans laptops hårddisk.
Không được giết Yasin Said cho đến khi anh truy cập được vào laptop của hắn.
Så att han kom åt er hårddisk i valvet.
Lợi dụng hắn để thâm nhập vào ổ cứng cất ở tầng hầm khách sạn.
Jag vill att du tar dig ett titt på hårddisken du tog med dig tillbaka från Whitehall's labb.
Tôi cần cô tìm hiểu... cái ổ cứng từ chỗ Whitehall.
Sparar parlören på hårddisken
Lưu từ điển thành ngữ vào ổ cứng
Den finns på en hårddisk i högkvarteret.
Nó nằm trong cái ổ cứng bên trong sở chỉ huy cũ.
Divisionen tillåter oss inte att ha något med hårddisk
Division không cho chúng ta xài bất cứ cái gì có ổ cứng
Guds öga-chipet finns i hårddisken som är installerad i prinsens bil som står i ett högsäkerhetsvalv.
Mắt Thánh được giấu trong chip điều tốc lắp trong xe của Hoàng tử, hắn đỗ nó trong một phòng kho an toàn.
Hårddisken är prioriterad.
Cái ổ cứng là ưu tiên hàng đầu.
Alla hans anteckningar är borta och hårddiskarna rensade.
Mọi tài liệu và ghi chép đều biến mất, ổ cứng bị dọn sạch.
Alla hemligstämplade hårddiskar hamnar här och som du vet är det vårt uppdrag som ambassadvakter att skydda dem.
Tất cả tài liệu mất đều trữ trong đó và... ông biết đấy, nhiệm vụ đầu tiên của lính bảo vệ đại sứ là bảo vệ cái đống đó.
Och om inte filmen är tillräcklig så har jag en hårddisk med operationer utförda av D.I.S.S.
Nếu những hình ảnh này chưa thoả mãn tôi có một cái đĩa của các hoạt động đặc biệt ở đây, lấy từ văn phòng của DISS.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ hårddisk trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.