heder trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ heder trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ heder trong Tiếng Thụy Điển.
Từ heder trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là danh dự, kính trọng, vinh quang, danh tiếng, vinh dự. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ heder
danh dự(honor) |
kính trọng(honour) |
vinh quang
|
danh tiếng(kudos) |
vinh dự(honour) |
Xem thêm ví dụ
6 Ett andra område där heder är på sin plats är vår arbetsplats. 6 Một lãnh vực thứ hai cần phải tôn trọng người khác là tại chỗ làm việc. |
Din heder. Danh dự của ngươi ư? |
Hon vet också att om sonen är välvårdad blir det till heder för föräldrarna. Hơn nữa, chị cũng biết người khác sẽ đánh giá về cha mẹ qua ngoại diện của con cái. |
Efter detta publicerade hon en annan video där hon meddelade sin avsikt att gå till torget igen den 25 januari, en nationell helgdag i Egypten till heder för poliser som omkommit i en konfrontation med brittiska styrkor. Sau đó cô đưa một video khác lên mạng, loan báo ý định của cô sẽ trở lại quảng trường vào ngày 25.1.2011 là ngày lễ nghỉ chính thức ở Ai Cập để vinh danh cảnh sát đã hy sinh trong cuộc đụng độ với lực lượng quân sự Anh. |
Istället går all heder till mannen i arenan vars ansikte är fläckat av damm och blod och svett. Vinh quang thuộc về những con người đã chiến đấu thực sự trên đấu trường với khuôn mặt thấm đẫm bụi bặm, mồ hôi và cả máu. |
□ Vilken särskild heder kan visas i församlingen, och varför det? □ Có thể bày tỏ sự tôn trọng đặc biệt nào trong hội-thánh, và tại sao? |
Ska vi tillbaka till Hedarna nu? Giờ người sẽ quay về xứ Moors sao? |
" Eh! Det var ganska på th " heden med th " fåglar gettin ́upp ett " e " kaniner scamperin " om ett " e " Sun Risin'. " Eh! nó đã được khá ́neo đậu với thứ ́ th chim gettin ́lên ́ th ́thỏ scamperin ́ về ́th ́ CN risin'. |
Om vi anordnar en sådan tillställning, hur kan då bibliska råd hjälpa oss så att också den blir till ära för Gud och till heder för de nygifta och den kristna församlingen? Trong trường hợp có buổi họp mặt, lời khuyên của Kinh Thánh có thể giúp chúng ta thế nào để bảo đảm là cuộc họp mặt này cũng sẽ tôn vinh Đức Chúa Trời, và mang lại tiếng tốt cho cặp vợ chồng mới cưới cũng như cho hội thánh đạo Đấng Christ? |
Chefen visade mig tidigare i dag en möjlig förklaring till din vanvård - det gällde insamlingen av pengar som anförtrotts dig en kort tid sedan - men i verkligheten jag gav honom nästan mitt ord på heder och samvete att denna förklaring inte kunde vara korrekt. Chánh chỉ ra cho tôi trước đó ngày này rất một lời giải thích có thể cho bạn bỏ bê - nó liên quan đến việc thu tiền mặt được trao phó cho bạn một thời gian ngắn trước đây - nhưng sự thật, tôi gần như đã cho ông từ của tôi vinh dự là lời giải thích này không thể được chính xác. |
Ska du gå upp till heden, in i grottan och döda monstret i sin håla? Vậy ngươi sẽ tới cánh đồng hoang, tới bên hồ tăm tối bên cái hang và giết ác quỷ trong hang chứ? |
Han gjorde det med självaktning och bibehållen heder, samtidigt som han behandlade sin brorson med värdighet. Ông đã cư xử cao thượng và với lòng tự trọng, đồng thời vẫn tôn trọng cháu mình. |
Jag försvarade prinsessans heder. Bảo vệ công chúa. |
De blir män med heder och respekt, fulla av kärlek, villiga att tjäna Frälsaren och att låta sin vilja ge vika för hans. Chúng sẽ trở thành những người có danh dự, biết kính trọng, đầy tình thương, sẵn lòng phục vụ Đấng Cứu Rỗi và đặt ý muốn của chúng tuân phục theo Ngài. |
Du handlade tydligen mycket ädelmodigt - när du försvarade den här horans heder. Ta hiểu hành động của ngươi là rất cao thượng... khi bảo vệ danh dự của con điếm này. |
Men att vi är överdrivet känsliga eller lättstötta i våra relationer till andra är en form av själviskhet som kan beröva oss vår frid och hindra oss från att bevisa andra heder. Nhưng nhạy cảm quá lố, hoặc dễ hờn dỗi đối với người khác là một hình thức ích kỷ có thể khiến chúng ta mất sự bình an và ngăn cản chúng ta tôn trọng người khác. |
Ni är ”med i laget” och kommer alltid att vara med i laget trots att ni med heder befriats från att verka på heltid. Các anh em sẽ luôn luôn và “vẫn thuộc vào nhóm chúng tôi”, và sẽ luôn luôn như vậy mặc dù các anh em được vinh dự miễn không phải phục vụ toàn thời gian. |
För det andra, låt oss vara visa och handla efter kunskapen vi fått, konsekvent och med heder. Kế đến, chúng ta hãy khôn ngoan và hành động theo sự hiểu biết đạt được một cách thường xuyên và vinh dự này. |
Det är därför vi med heder bär hans heliga prästadöme. Đây là lý do tại sao chúng ta vinh dự mang thánh chức tư tế của Ngài. |
Vill du ha en livlig diskussion om sanning, heder, patriotism? Anh có muốn đàm đạo về sự thật không? |
På North York Moors (Norra Yorks hedar) har omkring 70 gårdar från denna tiden hittats. Trong vòng hơn một ngàn nền kinh tế trụ cột của North York Moors là nông nghiệp. |
Brutal och utan heder. Hung tàn và không danh dự. |
Är skatten värd mer än din heder? Kho báu này thực sự đáng giá hơn danh dự của ngài ư? |
Tjäna med heder Phục Vụ trong Danh Dự |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ heder trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.