hektar trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ hektar trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ hektar trong Tiếng Thụy Điển.

Từ hektar trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là hecta, héc-ta. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ hektar

hecta

noun (metrisk ytenhet)

Det är över 1000 hektar av den bördigaste marken för dina män och deras familjer att bruka.
Hàng ngàn hecta đất cũng như là nông trại sẽ được chuyển cho các anh.

héc-ta

noun

Nedläggningen av skeppsvarvet frigör upp till 445 hektar mark.
Xưởng đóng tàu đóng cửa đã giải phóng khoảng 440 héc-ta quỹ đất liên bang.

Xem thêm ví dụ

Några år senare dog han plötsligt av ett slaganfall och lämnade efter sig tre vackra rancher i North Dakota på sammanlagt mer än 400 hektar och min farbrors gård på 260 hektar i Montana, vilken han hade ärvt.
Vài năm sau, anh chết bất thình lình vì bị nghẽn mạch máu não, để lại ba trang trại đẹp đẽ ở North Dakota tổng cộng hơn một ngàn mẫu, cùng với nông trại 640 mẫu của ông chú ở Montana mà anh đã thừa hưởng.
Abomeys kungliga palats omfattar 12 palats spridda över ett 40 hektar stort område i hjärtat av staden Abomey i Benin, som en gång varit huvudstad i det västafrikanska kungariket Dahomey.
Cung điện hoàng gia ở Abomey bao gồm 12 cung điện trải rộng trên một diện tịch 40 hécta (99 mẫu Anh) tại trung tâm của thị trấn Abomey, Bénin.
Visa respekt, Hektor.
Hector, hãy kính cẩn.
Miljoner hektar med vapen till knädjup är fortfarande avstängda och omgivna av varningsskyltar på vilka det står: ’Rör inte.
Hàng triệu mẫu đất vẫn còn rào lại vì còn đầy vũ khí và chung quanh có bảng treo lời cảnh cáo: ‘Đừng đụng.
Brownsea Island omfattar 230 hektar skogsland och öppna områden med två sjöar.
Đảo Brownsea gồm có 560 mẫu Anh đất rừng và nhiều khu đất trống có hai hồ.
Så om vi jämför det med medelvärdet för avskogning som vi haft det senaste årtiondet, så har vi räddat 8,7 miljoner hektar, vilket motsvarar storleken av Österrike.
trong một thập niên vừa qua, chúng tôi đã cứu 8.7 triệu héc-ta, nghĩa là bằng với diện tích của Áo.
Med en areal om cirka 400 hektar (60 hektar innanför de yttre stadsmurarna), är Al Zubara Qatars största fornminne.
Khu vực có diện tích khoảng 400 ha (trong đó có 60 ha bên trong thị trấn), Zubarah là địa điểm khảo cổ lớn nhất của Qatar.
Mer än 1000 tunnor med vatten hamnade på varje hektar av det området den dagen.
Như vậy có hơn 1000 thùng nước đổ xuống mỗi hecta đất ngày hôm đó.
I juni 1995 hade ön växt till en 1.248 hektar stor plattform för den nya flygplatsen, och Hongkongs landyta hade ökat med nästan 1 procent.
Cho đến tháng 6-1995, nơi này đã biến thành một bãi đất rộng 1.248 hecta sẵn sàng cho công trình xây cất phi trường mới, và lãnh địa Hồng Kông được nới rộng thêm gần một phần trăm.
Runtomkring mig fanns 300 hektar vild, torr snårskog.
Tất cả xung quanh tôi là đám cỏ dại khô rộng 800 mẫu Anh.
I juni flyttades den från en mindre byggnad till ett skolområde på 36 hektar där det tidigare låg en av kyrkans skolor, Benemerito de las Americas.
Vào tháng Sáu năm 2013, trung tâm này được chuyển từ một tòa nhà nhỏ hơn đến một khuôn viên rộng 36.5 hecta mà trước đây là một trường trung học tư thục của Giáo Hội, Benemerito de las Americas.
Professor Shiloh beräknade att jebuséernas stad täckte en yta av omkring 6 hektar.
Giáo sư Shiloh ước tính rằng thành Giê-bu-sít rộng khoảng 6 hecta.
Inga stan- uppfödda dandy kommer att jämföra med ett land- uppfödda en - jag menar ett rent bondlurk dandy - en karl att i hund- dagarna, kommer att klippa sina två hektar i buckskin handskar av rädsla för garvning händerna.
Không dandy thị trấn lai sẽ so sánh với một quốc gia lai - có nghĩa là một hết sức người chậm chạp dandy - một thành viên, trong những ngày con chó, sẽ cắt hai người mẫu trong da hoẳng thuộc găng tay vì sợ thuộc da tay của mình.
År 1980 började vi söka efter ett markområde som skulle ha en yta på omkring 250 hektar, ligga närmare staden New York och ha goda landsvägsförbindelser.
Vào năm 1980, Hội bắt đầu tìm một miếng đất rộng độ 250 hecta gần thành phố New York hơn và thuận tiện cho việc giao thông.
" Det här är Hektor, dåren som trodde att han hade dräpt Akilles. "
Đây là Hector tên ngu ngốc đã nghĩ rằng mình đã giết Achilles.
Se dig runt, Hektor.
Hãy nhìn quanh ngươi, Hector.
Landets vingårdar upptar en yta på 147 000 hektar, av vilka 102 500 hektar används för kommersiell produktion.
Diện tích các vườn nho là 147,000ha, trong số đó 102,500ha hiện được sử dụng cho sản xuất thương mại.
Broder John Tanner sålde sin 890 hektar stora gård i New York och anlände till Kirtland just i tid för att till profeten överlämna 2000 dollar som betalning för inteckningen av tempelplatsen, vilken stod i begrepp att utmätas.
Anh John Tanner bán nông trại rộng 890,31 hecta của mình ở New York, đến Kirtland đúng lúc để cho Vị Tiên Tri vay 2.000 Mỹ kim để trả tiền thề chấp của lô đất đền thờ mà sắp bị tịch thu thế nợ.
Det finns 10 hytter fördelade på 10 hektar.
Có 10 nhà trên 10 mẫu.
Du kan inte sköta 40000 hektar genom att rida runt i snygga kläder.
Con không thể cai quản 100.000 mẫu đất bằng cách mặc áo da cỡi trên lưng ngựa.
Därför köpte vi en tomt på en hektar i förstaden Marousi i Athen.
Vì thế Hội đã mua một miếng đất một hecta ở vùng ngoại ô Athens gọi là Marousi.
Efter utvidgningen år 1997 täcker den nu en yta av 24 250 hektar.
Kể từ khi mở rộng vào ngày 1 tháng 8 năm 1997, vườn quốc gia này có diện tích là 24.250 ha.
Du måste vara Hektor...
Còn ngươi chắc là Hector.
Jag har sex hektar.
Tôi có 16 hecta.
Torra öknar och andra improduktiva områden, som upptar millioner hektar, kommer utan tvivel att uppodlas i stor skala.
12, 13. Thí dụ nào trong Kinh-thánh cho thấy rằng Đức Giê-hô-va có thể cung cấp nước?

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ hektar trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.