hem trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ hem trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ hem trong Tiếng Thụy Điển.
Từ hem trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là chỗ ở, nhà, nhà cửa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ hem
chỗ ởnoun Kärleken fick honom att lämna sitt himmelska hem för att leva på jorden som människa. Vì yêu thương, ngài rời chỗ ở trên trời để xuống trái đất làm người. |
nhànoun Han har precis kommit hem. Anh ta vừa về nhà. |
nhà cửanoun Men vi har ett hem, ett bra hem. Nhưng chúng ta đã có nhà cửa rồi, lại còn rất tốt nữa mà. |
Xem thêm ví dụ
Vårt hem blev ett slags centrum där resande talare alltid var välkomna. Nhà chúng tôi đã trở thành một trung tâm tiếp rước nhiều diễn giả lưu động. |
För mig, så understryker den vårt ansvar att ta hand om varandra på ett mer vänligt sätt och att bevara och glädjas över denna ljusblå prick, det enda hem vi någonsin känt till. " Với tôi, nó nhấn mạnh trách nhiệm của chúng ta đối xử tốt đẹp hơn với người khác và giữ gìn và yêu thương một chấm xanh nhạt ngôi nhà duy nhất mà chúng ta từng biết " |
Med tiden förberedde systrarna besökslärarnas budskap tillsammans för att dela med sig av det i andra systrars hem. Cuối cùng, những người chị em phụ nữ này cùng nhau chuẩn bị sứ điệp thăm viếng giảng dạy để chia sẻ trong nhà các chị em phụ nữ khác. |
Det har alltid varit min uppfattning att inget verkligt bra sker sent på kvällen och att unga människor behöver veta när de förväntas komma hem. Tôi luôn luôn tin rằng không có điều gì thật sự tốt xảy ra vào đêm khuya và rằng những người trẻ tuổi cần biết mấy giờ họ được trông mong phải về nhà. |
Jesu liv här på jorden belyser denna gudaktiga hängivenhets heliga hemlighet. Bí mật thánh hay sự mầu nhiệm về sự tin kính nầy được làm sáng tỏ bởi nếp sống của Giê-su trên đất. |
Skottens döttrar är i markägarens hem. Con gái người Scotland đó đang ở nhà Poltroon. |
Vi återvänder hem glada, tillfredsställda och andligen uppbyggda. Chúng ta trở về nhà vui vẻ, thỏa lòng và được xây dựng về thiêng liêng. |
I Holland under andra världskriget upplät familjen Casper ten Boom sitt hem som gömställe för dem som jagades av nazisterna. Ở Hà Lan trong Đệ Nhị Thế Chiến, gia đình của Casper ten Boom đã sử dụng nhà của họ làm nơi trú ẩn cho những người đang bị Đảng Quốc Xã Đức săn đuổi. |
Min dotter kom hem från skolan och sa, "Mamma, så många frågade vad som hänt med dig under sommaren." Con gái tôi đi học về và nói: "Mẹ ơi, nhiều người hỏi điều gì xảy ra với con suốt mùa hè." |
Ett kostnadsfritt bibelstudium i ditt hem kan ordnas om du skriver till utgivarna av denna tidskrift. Bạn có thể viết thư cho Hội Tháp Canh (Watch Tower Society), dùng địa chỉ nơi trang 2, để sắp xếp cho bạn một cuộc học hỏi Kinh-thánh miễn phí tại nhà. |
(Psalm 78:41) Vilken smärta han därför måste känna i våra dagar när ungdomar som har uppfostrats ”i Jehovas tuktan och allvarliga förmaning” i hemlighet gör det som är fel! (Efesierna 6:4) Ngày nay, ngài cũng sẽ rất đau lòng khi thấy những người trẻ có “sự sửa phạt và khuyên bảo của Đức Giê-hô-va” nhưng lại bí mật làm những điều sai trái.—Ê-phê-sô 6:4. |
Resan hem Trên đường về nhà |
Den hemligheten kan jag inte avslöja. Đó là một bí mật mà tôi chưa thể chia sẻ bây giờ. |
(2 Timoteus 2:3, The English Bible in Basic English) Tillsammans med Paulus lärde sig Timoteus hemligheten med att vara nöjd till och med under de svåraste förhållanden. (2 Ti-mô-thê 2:3, The English Bible in Basic English) Khi ở cùng Phao-lô, Ti-mô-thê học được bí quyết để có sự thỏa lòng ngay cả trong những tình huống khó khăn nhất. |
Det var kväll och han och hans kamrat skulle just gå hem till sin lägenhet. Buổi chiều đó, anh và người bạn đồng hành của mình sắp trở lại căn hộ của họ. |
Chandler skulle veta några av dina hemligheter. Có lẽ Chandler cũng nên biết vài bí mật của em. |
Jag fostrades i ett hem med en trofast mor och en underbar far. Tôi lớn lên trong một gia đình với một người mẹ trung tín và một người cha tuyệt vời. |
Jag vet inte om jag har nåt hem längre. Em không chắc em còn có nhà nữa. |
Kort därefter kom Gestapo, hemliga polisen, på ett oväntat besök precis när vi höll på att packa upp en sändning med biblisk litteratur. Không lâu sau, mật vụ Gestapo đã bất ngờ ập đến nhà trong lúc chúng tôi đang sắp xếp sách báo cho hội thánh. |
Och därmed började hans resa tillbaka hem. Như vậy, người ấy đã bắt đầu cuộc hành trình trở về nhà. |
Och precis som varje söndag, började vi läsa hemligheterna högt för varandra." Và như mọi Chủ nhật khác, chúng tôi bắt đầu đọc to các bí mật cho nhau nghe." |
Välkommen hem, lord Stark. Chào mừng về nhà, lãnh chúa Stark. |
När vi lämnade ateljén, råkade vi träffa en mycket trevlig ung man som var på väg hem från arbetet på sin cykel. Khi bước ra khỏi tiệm, chúng tôi gặp một anh trẻ tuổi rất vui vẻ, anh đi làm về bằng xe đạp. |
Vi var glada att se hur deras önskan att följa Kristus tog sig många uttryck — i samtal i deras hem och under bilturer, på husväggar och på reklampelare. Chúng tôi rất vui sướng thấy ước muốn của họ để noi theo Đấng Ky Tô được biểu lộ trong nhiều cuộc chuyện trò của họ, trong nhà, trên xe, trên các bức tường và trên các tấm biển quảng cáo của họ. |
Kör oss hem. Đưa chúng tôi về. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ hem trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.