hieroglyfer trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ hieroglyfer trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ hieroglyfer trong Tiếng Thụy Điển.
Từ hieroglyfer trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là chữ tượng hình, những chữ viết tượng hình, điều khó hiểu, chữ khó đọc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ hieroglyfer
chữ tượng hình(hieroglyph) |
những chữ viết tượng hình(hieroglyphics) |
điều khó hiểu
|
chữ khó đọc
|
Xem thêm ví dụ
I Amaralistan förekommer hieroglyfen för ”Jahve i shosous land” nära hieroglyfer för andra shosouområden, som man tror är Seir och Laban. Trong danh sách ở Amarah, cụm từ “Yahwe tại vùng Shosou” bằng chữ tượng hình rất giống với những cụm từ về các vùng đất khác của Shosou mà được cho là vùng Sê-i-rơ và La-ban. |
Under den sista fördynastiska perioden började naqadakulturen att använda skrivna symboler som efter hand utvecklades till det fullt utvecklade skriftspråk som kallas hieroglyfer, det fornegyptiska språkets skriftsystem. Trong giai đoạn cuối cùng của thời kỳ tiền triều đại, văn hóa Naqada bắt đầu sử dụng các ký hiệu viết mà về sau phát triển thành một hệ thống chữ tượng hình hoàn chỉnh để ghi lại ngôn ngữ Ai Cập cổ đại. |
På avbildningar av egyptiska gudar och gudinnor och i hieroglyfer ser man ofta ett T-format kors krönt av en ögla. Chẳng hạn, trên các vết tích Ai Cập cổ, có những lời khắc bằng từ tượng hình hoặc hình mô tả các thần và thập tự hình chữ T có vòng quay ở đầu. |
I dag kan vi skriva ett ord som TED med egyptiska hieroglyfer och med kilskrift, eftersom båda dessa uttyddes under 1800- talet. Hôm nay, chúng ta có thể viết một từ như TED trong chữ tượng hình Ai Cập và trong chữ hình nêm, vì cả hai đã được giải mã trong thế kỷ 19. |
Antikens Egyptier uppfann sina hieroglyfer och sin hieratiska skrift ungefär samtidigt, 3500 år f. kr. Người Ai cập cổ đại đã phát triển những bản thảo chữ tượng hình và chữ thầy tu cùng lúc, vào năm 3500 TCN. |
Försök att förstå hieroglyfer finns dokumenterat från både de bysantinska och islamiska perioderna i Egyptens historia, men det var först 1822 efter upptäckten av Rosettastenen och åratal av forskning av Thomas Young och Jean-François Champollion som de blev nästan helt dechiffrerade. Những nỗ lực nhằm giải mã chúng đã bắt đầu từ thời Byzantine và trong thời kỳ Hồi giáo ở Ai Cập, nhưng mãi đến năm 1822, sau khi phiến đá Rosetta được phát hiện và qua nhiều năm nghiên cứu của Thomas Young cùng Jean-François Champollion, chữ tượng hình mới gần như được giải mã hoàn toàn. |
När man skrev hieroglyfer lade man till tecken som inte skulle uttalas, determinativer, för att visa vilken kategori ett ord tillhörde. Trong lối viết bằng chữ tượng hình, một số ký hiệu không phát âm được thêm vào một chữ để cho biết chữ đó thuộc loại nào. |
Hieroglyferna är definitivt från Nya riket. Chữ tượng hình chắc chắn là của thời " New Kingdom ". |
Soleb är inte den enda plats i Nubien där namnet Jahve förekommer i egyptiska hieroglyfer. Soleb không chỉ là nơi duy nhất ở Nubia có danh Yahwe dưới dạng chữ tượng hình của người Ai Cập. |
Ni kan se det skrivet här, i hieroglyfer. Bạn có thể thấy nó được viết ở đây, bằng chữ tượng hình cổ. |
David Whitmer sade att när profeten använde de gudomliga hjälpmedel som hade ställts till hans förfogande, då ’framträdde hieroglyferna och även översättningen till engelska ... i lysande bokstäver’. David Whitmer cho biết rằng khi Vị Tiên Tri sử dụng các dụng cụ thiêng liêng được ban cho để giúp đỡ ông, thì ‛những chữ viết tượng hình cũng như bản dịch bằng tiếng Anh hiện lên ... thành những chữ cái rõ ràng. |
Vissa forskare tvivlar på att hieroglyfen identifierar shasu som ”tillbedjare av guden Jahve”. Một số học giả không nghĩ rằng những chữ tượng hình này ám chỉ Shasu “là những người thờ thần Yahweh”. |
De äldsta grafiska kommunikationsmetoderna i världen - sumerisk kilskrift, egyptiska hieroglyfer, de tidigaste kinesiska tecknen - uppkom för mellan 4 000 - 5 000 år sedan, var och en med sitt ursprung i en äldre prototyp uppbyggda av räknemarkeringar och avbildningar av saker där betydelsen och bilden var densamma. Những hệ thống cổ nhất của giao tiếp tạo hình trên thế giới chữ nêm người Xu me, tượng hình của Ai Cập chữ in của người Trung Hoa cổ tất cả hiện ra khoảng 4 và 5 ngàn năm về trước mỗi loại tồn tại trong hệ thống cổ đầu tiên đã tạo nên các loại dấu, và các lối chữ hình vẻ, thời mà ngữ nghĩa và hình ảnh tương đồng nhau. |
De hieroglyfer som de ristade eller målade på till exempel tempelväggar är välkända. Chữ viết tượng hình mà họ khắc hay vẽ trên các bức tường của đền thờ và những nơi khác thì rất nổi tiếng. |
När arkeologer utforskade templet hittade de en egyptisk hieroglyf som tycks föreställa det hebreiska tetragrammet, JHWH (Jehova), som är namnet på Bibelns Gud. Khi khám phá ra đền thờ này, các nhà khảo cổ tìm thấy các chữ tượng hình của Ai Cập cổ đại dường như là bốn mẫu tự Do Thái: YHWH, tức Giê-hô-va. |
Dessa gravar har målats med hieroglyfer som ska hjälpa faraos själ i sin resa mot reinkarnation. Những bia mộ này được khắc chữ tượng hình Để chỉ lối cho linh hồn Pha-ra-ông trong cuộc hành trình đến kiếp sau |
De här hieroglyferna - beskriver specifika krafter som ingen vanlig människa kan ha. Những bức vẽ miêu tả thứ sức mạnh từng tồn tại vượt qua khả năng của con người. |
14 För att ni skall kunna få en uppfattning om dessa gudar, har jag givit en beskrivning av dem i figurerna i början av uppteckningen, och detta slags figurer kallas av kaldeerna Rahleenos, som betyder hieroglyfer. 14 Để các người có được sự hiểu biết về các thần này, tôi đã vẽ những hình tiêu biểu về họ cho các người thấy ở đầu cuốn sách, kiểu hình này được người Canh Đê gọi là Ra Lê Nô, có nghĩa là tượng hình. |
I dag kan vi skriva ett ord som TED med egyptiska hieroglyfer och med kilskrift, eftersom båda dessa uttyddes under 1800-talet. Hôm nay, chúng ta có thể viết một từ như TED trong chữ tượng hình Ai Cập và trong chữ hình nêm, vì cả hai đã được giải mã trong thế kỷ 19. |
Dess långhalsade skepnad mejslades ut i sten och kan ses i egyptiska hieroglyfer. Những hình ảnh giống như chiếc cổ dài của chúng đã được khắc vào đá và có thể được thấy trong loại chữ tượng hình của Ai Cập. |
Man har funnit ekonomiska, juridiska, diplomatiska och administrativa texter på åtta språk, skrivna med fem olika slags kilskrift och hieroglyfer. Những văn bản về kinh tế, pháp luật, ngoại giao, và hành chính được tìm thấy trong tám ngôn ngữ, viết bằng năm loại chữ viết. |
I de forntida egyptiska hieroglyferna representerade giraffen verbet ”förutspå” eller ”förutsäga” på grund av sin väldiga höjd och förmåga att se långt. Trong chữ viết tượng hình cổ Ai Cập, hươu cao cổ tượng trưng cho động từ “tiên đoán” hoặc “nói trước”, biểu thị chiều cao ghê gớm và khả năng thấy xa. |
De utvecklade ett avancerat system med hieroglyfer, begreppet noll och en kalender på 365 dagar med korrigeringar liknande skottåret. Họ đã tạo ra một hệ thống chữ tượng hình phức tạp, khái niệm về số 0, và lịch 365 ngày có những điều chỉnh tương đương với năm nhuận ngày nay. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ hieroglyfer trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.