hiss trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ hiss trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ hiss trong Tiếng Thụy Điển.
Từ hiss trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là thang máy, Thang máy. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ hiss
thang máynoun (En mekanisk apparat som består av en plattform som kan flyttas vertikalt upp och ner och som används för att frakta folk och last mellan våningarna i en byggnad.) Två är där för de tog fel hiss. Không, hai người họ ở đó vì vào nhầm thang máy thôi. |
Thang máynoun (vertikal transporteringsanordning) Hans privata hiss är där. Thang máy riêng của ông ta ở lối này. |
Xem thêm ví dụ
Alle man, hissa segel! Tất cả, chuẩn bị lên đường. |
Om det är en del av en speciell ceremoni att hissa eller hala flaggan, då andra står i givakt eller hälsar flaggan, skulle det innebära att man tar del i ceremonin om man utför den här handlingen. Nếu việc kéo hay hạ cờ là một phần của một nghi lễ đặc biệt, có những người đứng nghiêm hoặc chào cờ, khi ấy động tác này có nghĩa là tham dự buổi lễ. |
Och en hiss. Đúng, và cả thang máy nữa. |
Vid gryningen kapade sjömännen ankarna, gjorde loss styrårorna och hissade förseglet för vinden. Rạng đông các thủy thủ cắt neo, tháo dây bánh lái, xổ buồm đi thuận theo gió. |
Ta hissen ner längre bort i korridoren. Đi thang máy ở cuối hành lang. |
Kom bara ihåg att när vi hissade segel så behövde jag en armé. Hãy nhớ là tôi có vũ khí để có thể thành công. |
Vi går in i hissen. Chúng tôi đang vào xem. |
Läs om de djärva européer som landsteg i Nordamerika 500 år innan Columbus hissade segel. Một số người trẻ ham thích đọc Kinh Thánh. Hãy xem điều gì cũng có thể giúp bạn thích đọc Kinh Thánh. |
Nu behöver jag bara ta hissen. Giờ thì chỉ việc vào thang máy. |
Så fort strömmen är av, stängs ingången till valvet och hissen av i två minuter. Một khi điện tắt, lối vào hầm... và thang máy sẽ ngừng trong 2 phút. |
Två är där för de tog fel hiss. Không, hai người họ ở đó vì vào nhầm thang máy thôi. |
(Galaterna 6:5) En viss persons samvete kanske får honom att fråga sin arbetsledare om någon annan anställd kan hissa eller hala flaggan. (Ga-la-ti 6:5) Lương tâm của người này có thể thúc đẩy người đó xin cấp trên giao công việc kéo cờ và hạ cờ cho một nhân viên khác. |
Vi får allt som vi behöver från hissen. Bất kỳ thứ gì chúng tôi cần, Cái hộp đều cung cấp. |
Hissar mig över marken med glada tankar. Thang máy tôi so với mặt đất với những suy nghĩ vui vẻ. |
Varför har jag inte hört talas om en hiss till rymden? Sao tôi chưa bao giờ nghe đến nó? |
Håll position bakom hiss-schaktet. Giữ nguyên vị trí ở sau buồng thang máy. |
Människor tränger sig före i köer, röker i till trängsel fyllda hissar, spelar musik högt på offentliga platser osv. Người ta chen lấn để được sắp hàng trước, hút thuốc trong thang máy đông người, vặn nhạc inh ỏi nơi công cộng, v. v... |
Tillbaka till hissen. Trở lại thang máy. |
En arbetsgivare kan till exempel be en anställd hissa eller hala en flagga som finns på en byggnad. Chẳng hạn, một người chủ yêu cầu một nhân viên kéo cờ lên hoặc hạ cờ xuống ở mặt tiền một tòa nhà. |
Var vänlig att gå till hissen, assistenten. Xin vui lòng tiến ra thang máy. |
Så de gav mig vita vantar och ställde mig i en hiss. Cho nên họ đưa tôi một đôi găng tay trắng và nhét tôi vô một cái thang máy. |
Den hissas upp och ner och lämnas så tills Wheeler kommer och ser den. Chúng ta sẽ treo ngược nó lên và để như thế đến khi Wheeler tới và nhìn thấy nó |
Det är också den enda våningen med tillgång till hiss. Và đó cũng là tầng duy nhất có quyền truy cập thang máy an toàn |
I hissen? Trong thang máy? |
Denna del av programmet körs när någon i hissen trycker på en våningsknapp. Phần này của chương trình được chạy bất cứ khi nào có ai đó trong thang máy và nhấn nút để chọn lầu. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ hiss trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.