hot trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ hot trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ hot trong Tiếng Thụy Điển.
Từ hot trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là nguy hiểm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ hot
nguy hiểmadjective noun Hotet mot Beth är det du? Mối nguy hiểm của mạng sống Beth.... chính là cô? |
Xem thêm ví dụ
På liknande sätt måste den andlige herden känna igen och ta itu med liknande faror som hotar hjordens välbefinnande. Tương tự như thế, người chăn chiên thiêng liêng phải nhận định và đối phó với những mối nguy hiểm giống như thế đang đe dọa sự an toàn của bầy. |
Ett hot mot vår förmåga att tänka klart är benägenheten att vara självsäker. Một yếu tố đe dọa khả năng suy nghĩ hợp lý của chúng ta là khuynh hướng quá tự tin. |
15 Ansvaret att hjälpa andra är verkligen inte begränsat till tillfällen då församlingens frid och endräkt hotas. 15 Trách nhiệm giúp người khác chắc chắn không chỉ giới hạn trong những lúc sự hòa thuận và hợp nhất của hội thánh bị đe dọa. |
Flera gånger under sin verksamhet fann Jesus sig hotad och i livsfara, innan han till sist underkastade sig de onda mäns planer vilka planerade hans död. Và vào vài thời điểm khác nhau trong giáo vụ của Ngài, Chúa Giê Su đã thấy chính Ngài bị đe dọa và mạng sống của Ngài lâm nguy, cuối cùng ngã gục dưới mưu kế của những người tà ác đã hoạch định cái chết của Ngài. |
Hota inte utan att mena allvar, man försvagas. Đừng dọa nếu không có súng. |
Vems liv hotas inte nu av det allt större hotet om kärnvapenkrig? Hơn nữa có ai không cảm thấy sự nguy-hiểm của chiến-tranh nguyên-tử đe-dọa càng ngày càng thêm hơn? |
Ett exempel på detta är, enligt Sargant, det inflytande som väckelsepredikningar och hotelser om ett brinnande helvete utövar. Theo ông Sargant, một thí dụ là hiệu quả của sự giảng dạy của các nhà truyền giáo muốn phục hưng lòng mộ đạo của dân và các lời hăm dọa về hình phạt trong hỏa ngục. |
Det här är ett hot. Đây là một lời đe dọa. |
(Matteus 24:37–39) Aposteln Petrus skrev också att alldeles som ”världen på den tiden [drabbades] av förintelse då den översvämmades av vatten”, så hotas även den nuvarande världen av ”de ogudaktiga människornas doms och förintelses dag”. — 2 Petrus 3:5–7. Như vậy ngày đó vẫn còn đe dọa thế gian hiện tại (II Phi-e-rơ 3:5-7). |
Försäkra att Herren ofta varnar de rättfärdiga för hotande fara, men vi bör inte utgå från att vi är orättfärdiga om vi inte känner att den Helige Anden varnar oss varje gång vi ställs inför en farlig situation. Hãy khẳng định rằng Chúa thường cảnh báo người ngay chính về sự nguy hiểm sắp xảy ra, nhưng chúng ta không nên cho rằng chúng ta không ngay chính nếu chúng ta không cảm nhận được lời cảnh báo từ Đức Thánh Linh mỗi lần chúng ta gặp phải tình huống nguy hiểm. |
Det utgör ett allvarligt hot mot levebrödet för miljontals människor, speciellt i Afrika och Kina. Nó đe dọa nghiêm trọng tới đời sống của nhiều triệu người, đặc biệt là Châu Phi và Trung Quốc. |
(2 Timoteus 3:1–5) I vissa länder hotas också mångas liv av livsmedelsbrist och krig. (2 Ti-mô-thê 3:1-5) Tại một số quốc gia, đời sống của nhiều người bị đe dọa vì nạn thiếu thực phẩm và chiến tranh. |
De utgör ett stort hot mot riket. Ông ấy nói chúng nó là mối đe dọa lớn nhất đối với đế chế của ông |
Inte hota mig, Mark. Đừng đe dọa em, Mark. |
Mänsklighetens välstånd — ja, dess fortsatta existens — hotas av en befolkningsexplosion, ett föroreningsproblem och en omfattande internationell lagring av kärnvapen samt biologiska och kemiska vapen. Nạn gia tăng dân số nhanh chóng, vấn đề ô nhiễm, và sự dự trữ số lượng lớn vũ khí hạt nhân, vũ khí giết hại bằng vi trùng và vũ khí hóa học trên thế giới đã đe dọa sự hưng thịnh của loài người và còn đe dọa đến cả sự hiện hữu của nhân loại nữa. |
Lärjungarna vägrade och blev hotade och sedan frisläppta. Các môn đồ đã từ chối tuân lệnh, nên đã bị ngăm đe rồi mới được thả ra. |
Men en utländsk kvinna som var i den situation som beskrivs i 5 Moseboken 21:10–13 utgjorde inte något sådant hot. Trong khi đó, người nữ dân ngoại ghi nơi Phục-truyền Luật-lệ Ký 21:10-13 không là một mối đe dọa như thế. |
Hotar du mig? Đang đe dọa tôi hả? |
(2 Kungaboken 16:5—9) Senare, när det hotades av Babylons militära styrkor, vädjade det till Egypten om hjälp, och Farao svarade genom att sända en här till undsättning. — Jeremia 37:5—8; Hesekiel 17:11—15. Sau đó, khi bị quân đội Ba-by-lôn đe dọa, Giu-đa bèn cầu cứu xin Ê-díp-tô tiếp viện và Pha-ra-ôn đáp ứng bằng cách gửi một đoàn quân đến giúp (Giê-rê-mi 37:5-8; Ê-xê-chi-ên 17:11-15). |
Mannen jag älskade mer än någon annan på jorden höll en pistol mot mitt huvud och hotade att döda mig fler gånger än jag kan komma ihåg. Người đàn ông tôi đã yêu hơn tất cả mọi người chỉa súng vào đầu và dọa giết chết tôi biết bao lần mà tôi không còn nhớ được hết. |
Vi vill säkert undvika allt som skulle kunna hota vår andlighet. Chúng ta chắc hẳn sẽ muốn tránh bất cứ điều gì có thể gây nguy hại đến tình trạng thiêng liêng của mình. |
Två ord signalerar hotande fara: orden anstöt och skämmas. Hai từ báo hiệu nguy hiểm trước mặt: những từ đó là bị tổn thương và hổ thẹn. |
Aaliyahs debutsingel "Back & Forth", toppade Billboard Hot R&B/Hip-Hop Songs i tre veckor och blev certifierad som guldskiva av RIAA. Đĩa đơn ra mắt của Aaliyah, "Back & Forth", đạt được quán quân bảng xếp hạng Billboard Hot R&B/Hip-Hop Songs trong ba tuần và được chứng nhận đĩa Vàng bởi RIAA. |
Jehovas vittnen har aldrig varit något hot mot den nationella säkerheten i något land. Nhân-chứng Giê-hô-va chưa bao giờ là mối đe dọa cho nền an ninh quốc gia ở bất cứ nơi nào. |
□ Vilken lömsk fara hotar många kristna i våra dagar, och vad kan den leda till? □ Sự nguy hiểm thâm độc nào đe dọa nhiều tín đồ đấng Christ ngày nay, và có thể đưa đến điều gì? |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ hot trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.