hund trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ hund trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ hund trong Tiếng Thụy Điển.
Từ hund trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là chó, con chó, chó dog. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ hund
chónoun (hund) Hunden kommer att skälla. Con chó sẽ sủa. |
con chónoun Hunden kommer att skälla. Con chó sẽ sủa. |
chó dognoun |
Xem thêm ví dụ
Det finns ingen hund. Không có chó đâu! |
Hundar är endast immuna mot luftburet virus. Giống chó vẫn chỉ miễn nhiễm với đường hô hấp. |
Min grannes hund har hållt mig vaken,... och verkar underligt osårbar mot gifter. Con chó hàng xóm cứ làm tôi thức giấc, mà có vẻ như con chó này miễn nhiễm với độc. |
Lämna hunden ifred. Hãy để cho nó yên. |
Hundens namn är Watson. Con chó tên Watson. |
Om hunden försöker gå före, eller om den sackar efter, ryck lätt i kopplet och upprepa kommandot. Nếu nó cứ cố chạy tới trước hoặc lùi lại sau, hãy giật mạnh dây xích và lặp lại lệnh. |
Det ryktas om att han behandlar sina djur dåligt, bland annat att han kastar hundar in i smältugnen. Có những câu chuyện về việc ông đối xử thô bạo với các con vật, như quẳng những con chó vào trong một lò sưởi. |
Tio minuter senare flåsade jag som en hund och hade fortfarande inte hittat lådan. Mười phút sau, tôi thở hổn hển như con chó săn Ethipian, và tôi vẫn chưa đến được chỗ cái thùng. |
Eller någon annan av de lustiga små hundarna. Hay bất kì giống chó nhỏ có vẻ ngoài thật hài hước nào. |
Ta bort hunden från mig! Kéo con chó chết tiệt ra khỏi đây! |
För sprutor till en hund? Để tiêm một mũi cho con chó? |
Ni får ursäkta hundarna. Tôi xin lỗi về lũ chó... |
Alltså kan ci betyda både hund och en hund. Có thể là một con chó cảnh sát hoặc một con chó bảo vệ và cũng có thể là một vật nuôi gia đình. |
Hotat att dränka din hund? Dọa dìm chết chó của cô? |
Det enda en hund vill är att vara din kompis. Chó chỉ muốn làm bạn của ta thôi. |
Man kan tydligen lära en gammal hund att sitta. Tôi cho là ngài có thể dạy tên già này vài mánh mới. |
Vad kallar du en blind dinosauries hund? Chú gọi chó của khủng long mù là gì? |
Det är hur du skickar en hund till livet efter detta! Đó chính là cách hóa kiếp cho 1 con chó |
(Ordspråken 14:10) Har du sett hur en fågel, hund eller katt sett sig själv i en spegel och sedan pickat på spegeln, morrat eller gått till anfall? (Châm-ngôn 14:10) Bạn có thấy một con chim, con chó hoặc con mèo nhìn thấy chính mình trong gương và rồi mổ, gầm gừ hoặc tấn công không? |
Trots att dödsfallen (inklusive de hos hundar, katter och grisar) fortsatte i mer än 30 år, gjorde regeringen och den kemiska industrin föga för att förhindra miljökatastrofen. Trong khi những cái chết của chó, mèo, lợn và người diễn ra liên tục suốt 36 năm, chính phủ và công ty đã làm rất ít trong việc phòng chống ô nhiễm. |
Ser ut som en hund som satt sig i färg och torkat arslet över hela stället. Nhìn giống như những con cho ngồi gữa bức tranh |
När han öppnar ögonen igen förvånas han över att hans hund är borta, geväret har rostat och han har fått långt skägg. Khi mở mắt ra, ông ta ngạc nhiên thấy con chó của mình đã biến mất, cây súng của ông bị rỉ sét, và bây giờ ông ta có một bộ râu dài. |
Ron bet ihop tänderna och klev försiktigt över benen på hunden. Ron nghiến răng bước cẩn thận qua mấy cái chân của con chó. |
Det är ett oavsiktligt och normalt beteende att en hund urinerar när den hälsar entusiastiskt, och genom det visar hunden sin undergivenhet. Tiểu tiện trong lúc nó mừng quấn quýt là bình thường; đó là phản ứng tự nhiên của chó. |
Jag skall gå ut med hunden Tôi phải dẫn chó đi dạo nữa |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ hund trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.