husvagn trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ husvagn trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ husvagn trong Tiếng Thụy Điển.
Từ husvagn trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là Caravan, nhà lưu động, xe moóc, đoàn người hành hương, xe lớn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ husvagn
Caravan(caravan) |
nhà lưu động(trailer) |
xe moóc(trailer) |
đoàn người hành hương(caravan) |
xe lớn(caravan) |
Xem thêm ví dụ
Det visar sig att du hade rätt om husvagnen. Xem ra anh nói đúng về cái nhà kéo đó. |
Jag gjorde i ordning en husvagn, och året därpå fick vi vårt första pionjärdistrikt — staden Huntingdon. Tôi sửa sang lại chiếc xe moóc, tức nhà lưu động, và qua năm sau thì chúng tôi nhận được khu vực đầu tiên để làm tiên phong, thị trấn Hungtingdon ở vùng nông thôn. |
En natt omringade poliser vår husvagn. Một buổi tối nọ, cảnh sát bao vây xe moóc của chúng tôi. |
Sommaren 1941 hade Marion och jag, efter många månader av planering och bön, lyckats spara ihop en summa pengar, för vilka vi kunde köpa en 5,5 meter lång husvagn som vår familj kunde bo i. Vào mùa hè năm 1941, sau nhiều tháng cầu nguyện và thu xếp, hai vợ chồng chúng tôi dành dụm được một ít tiền nên mua được một xe moóc dài 5 mét rưỡi đủ để cả nhà sống trong đó. |
Husvagnen måste backas uppåt till ett ställe där de två med nöd och näppe kunde komma förbi varandra. Nhà lưu động đang xuống dốc phải lùi lại tới một nơi để hai xe có thể cùng qua được một cách chật vật. |
(Uppenbarelseboken 17:3–18:8) Senare, när jag höll på att städa ur en husvagn som jag hade köpt, hittade jag en annan bok av samma utgivare, Du kan få leva för evigt i paradiset på jorden. (Khải-huyền 17:3–18:8) Sau đó, trong khi dọn dẹp căn nhà di động của mình (loại nhà có thể kéo đi được), tôi tìm thấy một cuốn sách khác của cùng nhà xuất bản, có tựa đề Bạn có thể sống đời đời trong địa-đàng trên đất. |
Sent på eftermiddagen kom fem beväpnade män till vår husvagn och tog mor, min syster och mig som gisslan. Vào xế chiều, năm người đàn ông có vũ khí tới nhà di động của chúng tôi, bắt mẹ, chị tôi và tôi làm con tin. |
Gick han till husvagnen när han lämnade mig? Hắn quay lại nhà kéo sau khi bỏ tôi lại à? |
År 1954 köpte vi en liten husvagn, flyttade till staden Ballarat i staten Victoria och började tjäna som pionjärer, eller heltidsförkunnare. Vào năm 1954, chúng tôi mua một nhà nhỏ có thể kéo đi được, và dọn đến thành phố Ballarat thuộc bang Victoria và bắt đầu làm tiên phong, tức người truyền giáo trọn thời gian. |
Jag sparade pengar och köpte mig en sju meter lång husvagn, och tillsammans med andra vittnen flyttade jag till Louisiana för att tjäna som pionjär. Tôi dành dụm tiền để mua nhà lưu động dài 7m, rồi nhiều người trong chúng tôi dọn đến bang Louisiana để phụng sự. |
Det var behov på predikofältet i Sydaustralien, så vi sålde vårt hus och köpte en husvagn som vi kallade Mispa, vilket betyder ”vakttorn”. Vì khu vực Nam Úc đang cần người rao giảng nên chúng tôi bán nhà, mua một xe moóc, tức nhà xe lưu động, và đặt tên là Mizpah, nghĩa là “Tháp Canh”. |
Jag vill ha den här husvagnen. Xem mày có mua xe này không |
Han var i sin husvagn hela morgonen. Chú ấy dành cả buổi sáng ở trong xe của mình. |
Mor lät pionjärerna, heltidsförkunnarna, ställa upp sin husvagn på baksidan av vårt hus, och jag brukade följa med dem ut i tjänsten efter skolan. Mẹ cho các anh chị tiên phong, hoặc những người đi truyền giáo trọn thời gian, đậu xe kéo của họ ở sân sau nhà, và khi đi học về tôi đi rao giảng chung với họ. |
Jag byggde 1946 en fem meter lång husvagn, som blev vårt hem. Året därpå blev vi ombedda att flytta till Alveston, en by i Gloucestershire. Năm 1946, tôi đóng một xe moóc dài năm mét dùng làm nhà cho chúng tôi, và năm sau, chúng tôi được yêu cầu dọn tới Alveston, một làng ở Gloucestershire. |
Vi ska köpa en husvagn. Đến mua xe thùng |
" Jag känner till ett tält brevid en husvagn, exakt 300 yard härifrån. Tôi biết một cái lều kế một cái xe lưu động, chính xác là 300 thước từ đây. |
”VI BOR i en husvagn på en lantgård. “CHÚNG TÔI sống trong nhà di động trên một nông trại. |
Sedan, när vi hade flyttat vidare, åkte vi tillbaka och vittnade i området där husvagnen hade stått. Sau khi chuyển đến một khu mới, chúng tôi trở lại để rao giảng ở khu vực mà chúng tôi từng đậu xe. |
Vi gjorde i ordning en gammal husvagn som skulle tjäna som bostad åt oss. Med hjälp av en traktor eller en lastbil flyttade vi den från plats till plats. Chúng tôi sửa sang lại chiếc xe moóc cũ để làm nhà di động; chúng tôi dùng một xe máy kéo hoặc một xe vận tải để di chuyển nó từ nơi này đến nơi khác. |
Så vad gör vi i Peter Rumanceks husvagn? Thế ta đang làm gì trong căn nhà của Peter Rumancek? |
Vi bodde i en husvagn av plywood. Nhà của chúng tôi là một căn nhà lưu động bằng ván ép. |
Man fraktade dit husvagnar, sovsäckar, spisar, generatorer och andra behövliga artiklar. Những xe moóc, túi ngủ, bếp lò, máy phát điện và những thứ cần thiết khác được cung cấp. |
När hon kom ut från badrummet såg hon till sin häpnad att tornadon hade lyft och flyttat hennes husvagn genom luften och släppt ner den ovanpå grannens husvagn. Khi bước ra khỏi phòng tắm, người ấy ngạc nhiên vô cùng vì thấy cơn lốc xoáy đã nhấc căn nhà của mình lên và di chuyển căn nhà qua không trung, và đặt nó thẳng đứng ở bên trên căn nhà di động của người hàng xóm. |
Du kan bara resa husvagnen igen. Bố có thể quay về cái xe kéo và rồi " vậy đó. " |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ husvagn trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.