ifall trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ifall trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ifall trong Tiếng Thụy Điển.

Từ ifall trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là có ... không. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ifall

có ... không

Xem thêm ví dụ

Hon bestämde att från och med nu skulle hon tala om ifall hon saknade någon, för ibland kan små saker göra stor skillnad.
Em quyết định rằng từ bây giờ trở đi, nếu em thấy vắng mặt của một người nào đó thì em sẽ nói là em nhớ người ấy, bởi vì đôi khi những điều nhỏ nhặt có thể tạo ra một sự khác biệt lớn lao.
Varje gång du köper något med kontot visas ett meddelande som talar om ifall du har överskridit budgeten eller är nära att göra det.
Mỗi khi mua một mặt hàng từ tài khoản của mình, bạn sẽ thấy một thông báo cho bạn biết nếu bạn đang gần đạt đến hoặc đã vượt quá ngân sách.
Vi höll oss vakna den natten ifall huset skulle börja brinna.
Chúng tôi không ngủ được vì sợ cả căn hộ bị cháy.
Alla polisers fruar sover med telefonen bredvid kudden ifall det skulle hända något.
Chẳng phải vợ của cảnh sát nào khi ngủ đều để điện thoại ở gối sao? Đề phòng có chuyện.
Trots att ris växer i stillastående vatten, kommer de flesta rissorter dö ifall de svämmas över i mer än tre dagar.
Mặc dù lúa phát triển tốt ở điều kiện nước đứng, hầu hết các giống lúa sẽ chết nếu chúng bị ngập trong hơn ba ngày.
b) Vad kan vi vara övertygade om ifall vi ber vid varje tillfälle?
(b) Nếu tận dụng mọi cơ hội để cầu nguyện, chúng ta có thể tin chắc điều gì?
▪ Skulle jag tacka nej till större ansvar (på arbetet eller någon annanstans) ifall jag visste att jag egentligen skulle behöva vara mer tillsammans med familjen?
▪ Nếu gia đình cần tôi dành thời giờ cho họ, tôi từ chối nhận thêm việc (tại sở làm hay nơi khác)?
Nu måste du ta dig in på hennes kontor och se ifall hon har programmet.
Bây giờ vào văn phòng cô ta, xem xem cô ta có truy cập chương trình đó không.
Alldeles som rankan inte kan bära frukt av sig själv, ifall den inte förblir i vinstocken, så kan inte heller ni det, ifall ni inte förblir i gemenskap med mig.”
Như nhánh nho, nếu không dính vào gốc nho, thì không tự mình kết quả được, cũng một lẽ ấy, nếu các ngươi chẳng cứ ở trong ta, thì cũng không kết quả được”.
En av Bibelns psalmister sade: ”Ifall min egen far och min egen mor rentav övergav mig, ja då skulle Jehova själv uppta mig.”
Người viết thi-thiên ngày xưa nói: “Khi cha mẹ bỏ tôi đi, thì Đức Giê-hô-va sẽ tiếp-nhận tôi”.
Forskare använder det varje dag för att spåra och undersöka sjukdomar, för att skapa innovativa mediciner, för att modifiera mat, för att undersöka ifall vår mat är säker eller smittad med dödliga bakterier.
Những nhà khoa học dùng nó hàng ngày để nhận biết và đưa ra kết luận đối với triệu chứng, để tạo ra những loại thuốc hiệu quả, để sửa đổi thức ăn, để đánh giá thức ăn nào là an toàn hoặc khi nào nó bị nhiễm độc bởi những vi khuẩn chết người.
Jesus riktade uppmärksamheten på en av dessa, när han ställde ett litet barn mitt ibland sina lärjungar och sade: ”Ifall ni inte vänder om och blir som små barn, skall ni inte alls komma in i himmelriket.
Giê-su có nêu rõ một trong các đức tính này khi ngài đặt một đứa bé ở giữa các môn đồ và nói: “Nếu các ngươi không đổi lại và nên như đứa trẻ, thì chẳng được vào nước thiên-đàng đâu.
Jag stannar, ifall du tänker hitta på nåt galet
Tôi sẽ ở lại đây, phòng khi anh định làm chuyện điên khùng
Jag kommer åka vid midnatt, ifall du ska följa efter mig.
Tọi sẽ đi vào khoảng nửa đêm. Nếu anh muốn theo dõi tôi.
Och dagen innan hade jag ringt till staden som jag är på väg till för att se var jag kan hyra en elrullstol ifall min skulle gå sönder på vägen.
Và hôm trước đó, tôi đã gọi điện cho thành phố nơi tôi sẽ đến, để tìm hiểu về nơi tôi có thể thuê xe lăn điện nếu chiếc của tôi hỏng.
Ifall du inte har en hammare, är inte teosint så bra för att göra tortillas av.
Trừ khi quý vị một cây búa, còn cỏ dại thôi thì không đủ để tạo thành ngô.
Google tar ögonblicksbilder av alla webbsidor ifall den aktuella versionen av sidan inte skulle vara tillgänglig.
Google chụp nhanh mỗi trang web dưới dạng bản sao lưu trong trường hợp trang hiện tại không có sẵn.
Alldeles som rankan inte kan bära frukt av sig själv, ifall den inte förblir i vinstocken, så kan inte heller ni det, ifall ni inte förblir i gemenskap med mig.
Như nhánh nho, nếu không dính vào gốc nho, thì không tự mình kết quả được, cũng một lẽ ấy, nếu các ngươi chẳng cứ ở trong ta, thì cũng không kết quả được.
Så det har inte så mycket att göra med ifall läkaren är inkompetent, utan om vi tycker om personen och hur den samspelade med andra.
Vậy việc bác sỹ giỏi hay không, không quan trọng, quan trọng là chúng ta thích người đó không và người đó cư xử như thế nào.
Jag sa att jag inte brydde mig om ifall de gav mig sparken.
Tôi nói không quan tâm dù họ đuổi việc hay không.
Jag åkte hem och letade ifall jag hade lagt den någonstans, men hittade den ändå inte.
Tôi về nhà và tìm kiếm để xem tôi đã đánh rơi cái ví đó ở đâu, nhưng tôi vẫn không tìm thấy nó.
Jesus lärde till exempel sina efterföljare: ”Ifall ni ber Fadern om något, skall han ge er det i mitt namn.”
Thí dụ, Chúa Giê-su dạy các môn đồ: “Điều chi các ngươi sẽ cầu-xin nơi Cha, thì Ngài sẽ nhân danh ta mà ban cho các ngươi”.
Ifall det behövs kan du ställa frågor för att lyfta fram nyckeltankarna.
Nếu cần, hãy đặt thêm câu hỏi để nhấn mạnh những điểm chính.
Du blir tillfälligt återinsatt i armén ifall du lyckas, kanske kan du t.o.m bli benådad av presidenten.
Anh được tạm thời phục hồi biên chế lực lượng đặc biệt, nếu chiến dịch thành công, có thể xin ân xá cho anh.
Sannerligen, vilken är den far bland er som, ifall hans son ber om en fisk, skulle räcka honom en orm i stället för en fisk?
Trong các ngươi có ai làm cha, khi con mình xin bánh mà cho đá chăng? Hay là xin cá, mà cho rắn thay vì cá chăng?

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ifall trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.