incitament trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ incitament trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ incitament trong Tiếng Thụy Điển.

Từ incitament trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là tiền thưởng, sự khuyến khích, sự kích thích, động cơ, tiền các. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ incitament

tiền thưởng

(bonus)

sự khuyến khích

(incentive)

sự kích thích

(spur)

động cơ

(incentive)

tiền các

(bonus)

Xem thêm ví dụ

Så, incitamenten för människor att hjälpa till att skapa denna zon och bygga den, och skapa de grundläggande reglerna, rör sig huvudsakligen i rätt riktning.
Vì vậy, khuyến khích mọi người giúp đỡ thiết lập khu vực này và xây nó và đặt ra những quy tắc cơ bản, là hướng đi đúng đắn.
Sanningen är att det finns inga incitament som någonsin kommer att vara smarta nog.
Sự thật là không có bất kì động lực nào mà bạn có thể nghĩ ra mà từ đây sẽ đủ thông minh.
När incitament inte fungerar, när chefer ignorerar företagets långsiktiga hälsa, för att jaga kortsiktiga vinster, som leder till jättelika bonusar, så är svaret alltid detsamma.
Khi động lực không có tác dụng, khi các CEO tảng lờ sức mạnh lâu dài của công ty họ để theo đuổi những thứ trong tầm tay sẽ dẫn tới những phát sinh nặng nề phản ứng luôn không đổi.
Ordna smartare incitament.
Hãy có những động lực thông minh hơn.
Dessutom, för att ytterligare bättra på incitamenten fick alla som deltog ett kilo linser.
Tuy nhiên, hoạt động tiêm chủng còn được khuyến khích hơn bằng cách cho mỗi người đến tham gia một kí đậu.
Vi behöver incitament.
Chúng ta cần động lực.
Moralisk vilja undermineras av att ständigt hänvisa till incitament. Det förstör vår vilja att göra det rätta.
Và ý chí đạo đức sẽ bị xói mòn bởi sự lôi kéo liên tục với động lực mà hủy hoại mong ước của chúng ta làm điều đúng đắn.
När man ska försöka lösa komplexa sociala problem, är det första man försöker göra att skapa incitament.
Khi bạn cố giải quyết những vấn đề xã hội phức tạp, điều đúng đắn phải làm là tạo ra sự khuyến khích.
Jag tittar på detta och jag tror att vi kunde ta det så mycket längre genom att låta människor sätta upp mål genom att ange egna anpassade nivåer med hjälp av osäkerhetsfaktorer. genom att kunna jobba mot flera mål samtidigt, med hjälp av ett underliggande system av belöningar och incitament, genom att låta människor samarbeta i grupper, på platser att samarbeta och konkurrera på, för att använda de här mycket sofistikerade gruppbeteendena och mekanismerna för motivation som vi har sett prov på.
Và tôi nhìn vào những thứ này vào tôi nghĩ, vâng, chúng ta có thể đưa những thứ đó đi xa hơn nữa bằng cách cho phép con người đặt các mục tiêu, bằng cách đặt các mục tiêu được điều chỉnh một cách phù hợp, bằng cách sử dụng các yếu tố mang tính chất mơ hồ, bằng cách sử dụng nhiều mục tiêu khác nhau, bằng cách sử dụng một hệ thống khuyến khích và phần thưởng, bằng cách sắp xếp cho con người làm việc với nhau trong các nhóm, để làm việc chung và thi đấu, để sử dụng chính cơ chế làm việc nhóm và động lực phức tạp này.
Ordna incitament, ordna incitament, ordna incitament...
Thay đổi động lực, thay đổi động lực, thay đổi động lực....
Vi bedöms internt och externt utifrån våra övertygelser och vunna rättegångar, så åklagare har inga incitament för att vara kreativa när målet avslutas, eller att ta en risk med folk som vi normalt inte gör det med.
Chúng ta được xét xử hoàn toàn bằng cảm tính nên các công tố viên không được khuyến khích sáng tạo với công việc của mình, hoặc chấp nhận rủi ro cho người dân hoặc không.
Utan att mena det, genom att vända oss till regler och incitament har vi startat ett krig mot visdom.
Và không có dự định về nó, bằng sự lôi kéo vào luật và động lực, chúng ta đang ràng buộc mình vào trận chiến tri thức
Eftersom man måste betala sjuksköterskan oavsett, blir kostnaden per vaccinering lägre om man ger incitament än om man inte gör det.
Từ khi bạn phải trả tiền cho y tá hàng tháng (mặc dù có khi họ chả làm gì) giá của mỗi lần tiêm chủng sẽ rẻ hơn nếu bạn đưa ra 1 chútt khích lệ so với bạn ko làm gì.
Vad som händer är att så fort ett incitament introduceras så frågar vi oss inte " Vad är min plikt? " utan vi frågar oss " Vad ligger i mitt intresse? "
lần thứ hai giới thiệu của động lực này đến với chúng ta để thay vì hỏi, " Trách nhiệm của tôi là gì? " tất cả những gì chúng ta hỏi là, " Điều gì phục vụ sở thích của tôi? "
De är relaterade, för om vi investerar kraftigt i nya oljekällor, minskar incitamenten att bevara oljan, och detsamma gäller för antibiotika.
Chúng liên quan đến nhau, vì nếu đầu tư mạnh vào những mỏ dầu mới, chúng ta giảm sự khuyến khích cho việc tiết kiệm dầu điều tương tự cũng sẽ xảy ra với thuốc kháng sinh.
När yrken demoraliseras, så blir alla inom dem beroende av incitament. De slutar fråga sig " Är detta rätt? "
Và khi các nghề nghiệp bị phong đồi bại tục tất cả mọi người làm những công việc đó trở nên phụ thuộc vào - say mê - động lực và họ ngừng hỏi " Nó có đúng không? "
Ett alternativ är att gå igenom denna tankeprocess och noggrant överväga olika incitament för att förändra vårt beteende.
Một lựa chọn là băng qua, nghĩ lại và cân nhắc những động lực để thay đổi cách chúng ta làm kinh doanh.
Incitament då?
Giờ thì, động lực thì sao?
Det andra är incitament.
Công cụ thứ hai ta dùng là sự khuyến khích.
Allt Connolly någonsin var var incitament åt dig.
Tôi chỉ dùng Ryan Connolly để thúc đẩy cậu.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ incitament trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.