inflammation trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ inflammation trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ inflammation trong Tiếng Thụy Điển.
Từ inflammation trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là Viêm, viêm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ inflammation
Viêmnoun Prostatit — inflammation i prostatan — kan orsaka feber, sveda vid vattenkastning och smärtor i korsryggen eller urinblåsan. Viêm tuyến tiền liệt (Prostatitis) có thể gây sốt, đi tiểu khó, đau xương cùng hay đau bàng quang. |
viêmnoun Det ökar aktiviteten hos de vita blodkropparna, minskar inflammationen. Nó sẽ làm tăng cường hoạt động của bạch cầu và giảm viêm. |
Xem thêm ví dụ
Sömnlöshet kan också orsaka inflammation, hallucinationer, högt blodtryck och har även kopplats till diabetes och fetma. Chứng mất ngủ có thể gây nên sự kích động nhìn thấy các ảo giác, huyết áp cao, và nó thậm chí còn dẫn đến bệnh tiểu đường và béo phì. |
Om det bara är bakteriell lung - inflammation, så klarar han sig. Nếu đó chỉ là viêm phổi do vi khuẩn bình thường thì cậu ta sẽ ổn thôi. |
Den här mannen hade i flera veckor förlorat små mängder blod via mag-tarmkanalen och hade fått diagnosen inflammation i magsäcken eller magkatarr. Trong nhiều tuần lễ, người đàn ông ấy dần dần mất máu qua đường ruột, và bác sĩ xác định bệnh là viêm dạ dày. |
Bort med " I " för inflammation. " I " là inflammation ( viêm ). |
Jag antog att stressen från anfalls-labbet... skulle driva på inflammationen ytterligare,... och leda till optisk nervinflammation. Tôi đoán được sự căng thẳng từ việc kích thích co giật sẽ đẩy mạnh sự viêm nhiễm, và sau đó dẫn đến viêm võng mạc. |
Och på det stora hela vet vi att faktorer som krävs för utveckling och underhåll av våra vävnader börjar minska när vi blir äldre, medan faktorer som är inblandade i reparationer av skador och inflammationer ökar när vi blir äldre. Và một cách tổng quát, những tác nhân mà chúng ta biết thì rất cần để phát triển mô, để nuôi dưỡng mô-- chúng bắt đầu giảm khi chúng ta già đi, trong các nhân tố góp phần tổn thương hay viêm nhiễm -- nguy cơ càng nhiều khi chúng ta già đi. |
* Om inflammationen går för långt, brister cellerna och dör. * Nếu không điều trị kịp thời, bệnh viêm gan làm vỡ và hủy các tế bào. |
Vävnadsprovet visar endast inflammation. Sinh thiết chỉ cho thấy bị viêm. |
En inflammation uppstår som skyddar mot infektioner och gör att eventuellt skräp rensas bort. Việc sưng viêm xảy ra để ngăn chặn nhiễm trùng và loại bỏ bất cứ tác nhân lạ nào có trong vết thương. |
Vi hittade också immunproteiner relaterade till infektion och inflammation och proteiner och DNA relaterade till diet. Chúng tôi cũng tìm được những protein miễn dịch liên quan đến những viêm nhiễm và những protein và DNA liên quan đến chế độ ăn. |
Om bakterier är orsaken till inflammationen, kallas sjukdomen bakteriell prostatit, och den kan vara akut eller kronisk. Nếu viêm đó nhiễm trùng thì gọi là viêm tuyến tiền liệt nhiễm trùng (bacterial prostatitis), nó có thể cấp tính hay mãn tính. |
Prostatit — inflammation i prostatan — kan orsaka feber, sveda vid vattenkastning och smärtor i korsryggen eller urinblåsan. Viêm tuyến tiền liệt (Prostatitis) có thể gây sốt, đi tiểu khó, đau xương cùng hay đau bàng quang. |
Förhöjd sänka indikerar inflammation. Tăng độ lắng máu cho thấy có viêm nhiễm. |
Sjukdomen är uppkallad efter gastroenterologen Burril Bernard Crohn, som år 1932 tillsammans med två andra kollegor vid Mount Sinai Hospital, New York, beskrev en serie med patienter med inflammation i slutet av ileum (sista delen av tunntarmen), vilket är den del av tarmen som oftast drabbas av sjukdomen. Căn bệnh này được đặt theo tên của bác sĩ chuyên khoa dạ dày Burrill Bernard Crohn, vào năm 1932, cùng với hai đồng nghiệp khác tại Bệnh viện Mount Sinai ở New York, mô tả một loạt bệnh nhân bị viêm ruột của ruột non, khu vực bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi bệnh này. ^ a ă â “Crohn's Disease”. |
Flera olika symtom i underlivet hos män kan tyda på inflammation eller cancer i prostatan. Một số triệu chứng nơi khung chậu đàn ông liên quan đến bệnh của tuyến tiền liệt bị viêm hay bị u. |
Kortisonet vi gav honom för inflammationen kan orsaka ansiktssvullnad. Thuốc Corticosteroids ta dùng để chống viêm có thể nguyên nhân làm mặt sưng, |
+ 22 Jehova ska låta dig drabbas av tuberkulos, brännande feber,+ inflammation, feberhetta, svärd,+ förbrända skördar och mjöldagg,*+ och allt detta ska förfölja dig tills du har förintats. + 22 Đức Giê-hô-va sẽ đánh anh em bằng bệnh lao, cơn sốt,+ chứng sưng tấy, nóng sốt, bằng gươm giáo,+ nạn héo cây và nấm mốc;+ chúng sẽ đuổi theo anh em cho đến khi anh em bị diệt vong. |
Inflammation, oxidativ stress, kärldysfunktion. Chứng sưng vi tế bào, tế bào bị cháy, rối loạn hệ miễn dịch. |
Kan vara en inflammation i blodkärlen. Có thể là viêm mạch máu. |
Det är därför som hepatit – inflammation i levern – kan ge så stora hälsoproblem. Đó là lý do tại sao bệnh viêm gan có thể hủy hoại sức khỏe của một người. |
Inflammation, förstorade celler.. Viêm, hạch mở rộng có một vài hoạt động giảm phân. |
Resultatet blir (smärtsamma) blödningar inuti kroppen, nedbrytning av blod och vävnad som stöts ut från endometrioshärdarna, inflammation i omkringliggande områden och ärrbildning. Vì thế gây nên chảy máu trong cơ thể, máu và mô xuất ra từ các ổ mô niêm mạc bị thoái hóa, viêm các vùng xung quanh, và hình thành các mô sẹo. |
Det är en steroid som hjälper mot inflammationen. Đó là 1 loại steroid giúp kháng viêm. |
Det är symptomet för en tumör eller infektion eller en inflammation eller en operation. Nó là triệu chứng của một khối u hay bệnh lây nhiễm một cơn viêm hoặc là cuộc phẫu thuật. |
Den onda cirkeln av kronisk inflammation och celldöd orsakar irreversibel ärrbildning. Vòng luẩn quẩn giữa tình trạng viêm gan mãn tính và các tế bào bị hủy hoại là tạo ra những mô sẹo vĩnh viễn. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ inflammation trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.