inleda trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ inleda trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ inleda trong Tiếng Thụy Điển.
Từ inleda trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là bắt đầu, Bắt đầu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ inleda
bắt đầuverb Det var först när vi skaffade hustrur som vår början till storhet inleddes. Chỉ đến khi chúng ta kết hôn chúng ta mới bắt đầu bước phát triển vĩ đại. |
Bắt đầuverb Attacken inleds 04:00 i morgon. Bắt đầu chiến dịch tấn công vào ngày mai, 04:00, toàn thế giới. |
Xem thêm ví dụ
Du måste förbinda de tankar som framhävs i texten med ditt inledande argument. Bạn phải cho thấy mối quan hệ giữa các ý kiến được nhấn mạnh trong câu Kinh-thánh và lý lẽ nói trong lời giới thiệu câu ấy. |
1972 inledde kyrkan sin seminarie- och institutverksamhet i Chile. Chương trình các lớp giáo lý và các viện giáo lý đã bắt đầu ở Chile vào năm 1972. |
När en mor tillrättavisar sitt barn, ger hon först en inledande uppmaning för att få barnets uppmärksamhet. Khi một người mẹ sửa dạy con mình, bà thường bắt đầu nói điều gì đó để khiến nó phải chú ý. |
3 Hur vi får störst nytta. I det inledande brevet från den styrande kretsen sägs det så här: ”Använd din fantasi och lev dig in i berättelserna. 3 Làm thế nào anh chị có thể nhận được lợi ích? Lá thư mở đầu của Hội đồng Lãnh đạo khuyến khích chúng ta bằng những lời sau: “Hãy dùng trí tưởng tượng cùng những giác quan của các anh chị. |
När vi sjöng den inledande sången och förenades i en gemensam bön visste vår lycka inga gränser. Khi hát bài hát mở đầu và nghe lời cầu nguyện bắt đầu, niềm vui của chúng tôi như vỡ òa. |
Oftast är allt som behövs att man inleder ett vänligt samtal med någon. Đôi khi chỉ cần gợi chuyện thân thiện với người đối thoại. |
(Se den inledande bilden.) b) Vilken kraft låg bakom Hesekiels upplevelse, och hur påverkades han? (Xem hình nơi đầu bài). (b) Quyền năng nào đứng đằng sau trải nghiệm của Ê-xê-chi-ên, và ông được tác động ra sao? |
Hur kan du då i ditt eget fall bevisa att dopet inte bara representerar ”ett inledande ryck”? Vậy bạn có thể chứng tỏ thế nào rằng trong trường hợp của bạn phép báp têm không chỉ là “một sự xúc động ban đầu”? |
Argentinska marinflyget inledde flygoperationer från Independencia i juni 1959 innan fartyget officiellt togs i tjänst i flottan. Không lực Hải quân Argentine bắt đầu thực hiện các hoạt động trên chiếc Independencia từ tháng 6 năm 1959 ngay trước khi con tàu được chính thức đưa ra hoạt động trong hạm đội. |
När han dog spådde Oraklet hans återkomst som skulle inleda Matrisens undergång avsluta kriget ge frihet till vårt folk. Sau khi anh ta chết đi... nhà tiên tri bảo rằng anh ta sẽ quay lại... để hủy bỏ Ma Trận... chấm dứt chiến tranh... mang tự do đến cho con người. |
Jesaja vittnade också om att Herren skulle triumfera över Satan och inleda tusenårsriket, en tid av frid och glädje. Ê Sai cũng làm chứng rằng Chúa sẽ chiến thắng Sa Tan và khai mở Thời Kỳ Ngàn Năm, một kỷ nguyên bình an và vui mừng. |
Begränsa de inledande kommentarerna till en knapp minut, och fortsätt sedan med en genomgång med frågor och svar. Dùng dưới một phút để giới thiệu bài, rồi thảo luận theo lối vấn đáp. |
Det är inte underligt att många håller med om att de inledande orden i Bibeln måste vara sanna: ”I början skapade Gud himlarna och jorden”! — 1 Moseboken 1:1. Bởi vậy, không có gì là lạ khi nhiều người đồng ý với lời mở đầu của Kinh-thánh: “Ban đầu Đức Chúa Trời dựng nên trời đất”! (Sáng-thế Ký 1:1). |
(Se den inledande bilden.) b) Vem är Lammet som nämns i Uppenbarelseboken 5:13, och varför bör vi ära honom? (Xem hình nơi đầu bài). (b) Nơi Khải huyền 5:13, Chiên Con là ai, và tại sao ngài xứng đáng được tôn kính? |
Begränsa de inledande kommentarerna till en knapp minut och fortsätt sedan med en genomgång med frågor och svar. Dùng dưới một phút để giới thiệu bài, rồi thảo luận theo lối vấn đáp. |
Förarbetet på Grand Theft Auto V inleddes strax efter lanseringen av sin föregångare Grand Theft Auto IV i april 2008. Rockstar North bắt đầu phát triển Grand Theft Auto V vào năm 2009, sau khi phát hành Grand Theft Auto IV. |
Upplösningen inleddes med att Nicaragua lämnade federationen den 5 november 1838, följt av Honduras och Costa Rica. Quá trình tan rã bắt đầu khi Nicaragua tách ra khỏi Liên bang vào ngày 5 tháng 11 năm 1838, tiếp theo sau đó là Honduras và Costa Rica (nguồn khác thì ghi Nicaragua ly khai ngày 30 tháng 4). |
Du kan kanske ändra din inledande fråga eller använda andra skriftställen i dina samtal. Bạn có thể thay đổi câu hỏi nhập đề hoặc sử dụng một câu Kinh Thánh khác trong cuộc nói chuyện. |
”När en häktad står i förhörsbåset under det inledande förhöret, är han normalt inte där mycket längre än två minuter, men det räcker”, försäkrade Beth mig. Bà Beth quả quyết với tôi rằng: “Khi một tù nhân đứng trước vành móng ngựa trong phiên tòa đầu tiên, thường thường người ấy ở đó chỉ khoảng hai phút, nhưng thời gian đó cũng đủ. |
Dessutom inledde Lord Irwins efterträdare, Lord Willingdon, en ny våg av förtryck mot nationalisterna. Ngoài ra, người thừa kế Lord Irwin là Lord Willingdon đã bắt đầu một chiến dịch mới để đàn áp những đại biểu chủ nghĩa dân tộc. |
Det var först när vi skaffade hustrur som vår början till storhet inleddes. Chỉ đến khi chúng ta kết hôn chúng ta mới bắt đầu bước phát triển vĩ đại. |
Mötena inleds och avslutas med bön. Những điều giảng dạy đều căn cứ trên Kinh-thánh. |
Som medlemmar i Herrens återställda kyrka välsignas vi både av vår inledande rening från synd i samband med dopet och av möjligheten till en ständigt pågående rening från synd som möjliggörs genom den Helige Andens sällskap och kraft – han som är gudomens tredje medlem. Là tín hữu của Giáo Hội phục hồi của Chúa, chúng ta được ban phước bởi sự thanh tẩy đầu tiên của chúng ta khỏi tội lỗi được liên kết với phép phép báp têm và bởi tiềm năng của một sự thanh tẩy liên tục khỏi tội lỗi đã có thể được thực hiện nhờ vào sự đồng hành và quyền năng của Đức Thánh Linh---chính là Đấng thứ ba của Thiên Chủ Đoàn. |
Begränsa de inledande kommentarerna till en knapp minut och fortsätt sedan med en genomgång med frågor och svar. Dùng dưới một phút để giới thiệu bài, rồi thảo luận bằng câu hỏi và trả lời. |
Du skulle kunna inleda ett samtal med att säga: Bạn có thể bắt chuyện như thế này: |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ inleda trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.