instifta trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ instifta trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ instifta trong Tiếng Thụy Điển.
Từ instifta trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là thành lập, thiết lập, lập, viện, gây dựng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ instifta
thành lập(constitute) |
thiết lập(constitute) |
lập(erect) |
viện(institute) |
gây dựng(establish) |
Xem thêm ví dụ
Jesus instiftade Herrens kvällsmåltid och dödades under påskdagen, som firades ”som en åminnelse” av Israels befrielse från slaveriet i Egypten år 1513 f.v.t. Chúa Giê-su thiết lập Bữa Tiệc Thánh và bị giết vào ngày Lễ Vượt Qua được xem là “kỷ-niệm” của sự giải cứu dân Y-sơ-ra-ên thoát khỏi cảnh phu tù nơi xứ Ê-díp-tô vào năm 1513 TCN. |
VÅR Skapare, Jehova Gud, instiftade äktenskapet som en bestående förening mellan en man och en kvinna. ĐẤNG TẠO HÓA của chúng ta, Giê-hô-va Đức Chúa Trời, đã thiết lập hôn nhân là sự kết hợp vững bền giữa người nam và người nữ. |
Äktenskapet och familjen är instiftade av Gud. Hôn nhân và gia đình là do Thượng Đế quy định. |
HERRENS nattvard eller kvällsmåltid, som Jesus Kristus instiftade för omkring 2 000 år sedan, är inte bara en historiskt intressant händelse. BỮA Tiệc Ly mà Chúa Giê-su Christ đã thiết lập cách đây khoảng 2.000 năm không chỉ là một biến cố đáng chú ý trong lịch sử. |
Jesus Kristus själv instiftade förrättningen för att påminna oss om vad han gjort för att återlösa oss och för att lära oss hur vi kan ta del av hans återlösning och därigenom få leva med Gud igen. Chính Chúa Giê Su Ky Tô đã thiết lập giáo lễ này để nhắc nhở chúng ta về điều Ngài đã làm để cứu chuộc chúng ta và dạy chúng ta cách tận dụng Sự Chuộc Tội của Ngài và nhờ đó sống với Thượng Đế một lần nữa. |
Hur visade Jesus mod kort efter att han hade instiftat minneshögtiden? Chúa Giê-su thể hiện tính can đảm ra sao ngay sau khi thiết lập buổi lễ này? |
* Det nya och eviga förbundet instiftades till Herrens härlighets fullhet, L&F 132:6, 19. * Giao ước mới và vĩnh viễn được lập ra vì vinh quang trọn vẹn của Chúa, GLGƯ 132:6, 19. |
Kort före sin död instiftade Jesus firandet av minnet av sin död och sade till sina efterföljare: ”Fortsätt att göra detta till minne av mig.” Ít lâu trước khi ngài chết, Giê-su thành lập Lễ Kỷ niệm sự chết của ngài và nói với các môn đồ: “Hãy [tiếp tục] làm điều nầy để nhớ ta” (I Cô-rinh-tô 11:24). |
Han instiftade nattvarden som påminnelse om sitt stora försoningsoffer. Ngài thiết lập Tiệc Thánh như một nhắc nhở về sự hy sinh chuộc tội lớn lao của Ngài. |
13 Följaktligen instiftades adopfunten som en bsinnebild för graven, och befallningen gavs att den skulle stå på en plats under den där de levande brukar samlas, för att framställa de levande och de döda, och så att allting kan få sin avbild och stämma med varandra – det som är jordiskt överensstämmer med det som är himmelskt, som Paulus har förklarat i Första Korintierbrevet 15:46, 47 och 48: 13 Do đó, ahồ báp têm được lập ra, bgiống như mồ mả, và được truyền lệnh phải đặt ở một nơi bên dưới nơi mà người sống thường hay tụ họp, để tỏ cho người sống và người chết biết trong mọi việc họ đều giống nhau, và có thể thừa nhận lẫn cho nhau những gì ở thế gian đều hợp với những gì ở trên trời, như Phao Lô đã tuyên bố trong 1 Cô Rinh Tô 15:46, 47, và 48: |
Vi, första presidentskapet och de tolv apostlarnas råd i Jesu Kristi Kyrka av Sista Dagars Heliga, förkunnar högtidligen att äktenskapet mellan man och kvinna är instiftat av Gud och att familjen har en central roll i Skaparens plan för sina barns eviga välfärd. Chúng tôi, Đệ Nhất Chủ Tịch Đoàn và Hội Đồng Mười Hai Vị Sứ Đồ của Giáo Hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô, long trọng tuyên bố rằng hôn nhân giữa một người nam và một người nữ đã được Thượng Đế quy định sẵn và gia đình là trọng tâm kế hoạch của Đấng Sáng Tạo dành cho số mệnh vĩnh cửu của con cái Ngài. |
När Frälsaren instiftade den här förrättningen överväldigades lärjungarna kanske av att deras Herre och Mästare knäböjde inför dem och utförde ett sådant saktmodigt tjänande. Khi Đấng Cứu Rỗi đưa ra giáo lễ này, các môn đồ có thể đã bị choáng ngợp bởi vì Chúa và Đức Thầy của họ đã quỳ gối trước họ và thực hiện một sự phục vụ đầy nhu mì. |
Med sina trogna apostlar instiftade Jesus ett nytt firande, som skulle ersätta den judiska påsken. Cùng với các sứ đồ trung thành, Giê-su thiết lập một lễ kỷ niệm mới sẽ thay thế Lễ Vượt qua của dân Do Thái. |
Detta nya firande för de kristna instiftades inte förrän ett år senare, och därför visste inte ens apostlarna, som hörde det Jesus sade år 32 v.t., något om det. Lễ mới nầy cho các tín đồ đấng Christ chỉ được lập ra một năm sau đó, thành thử ngay đến các sứ đồ nghe Giê-su vào năm 32 tây lịch đã không biết gì về các món biểu hiệu. |
I det här fallet instiftade Jesus en minnesmåltid – en måltid som skulle hjälpa hans lärjungar att komma ihåg de mycket viktiga händelserna den här betydelsefulla dagen. Trong trường hợp này Chúa Giê-su thiết lập bữa tiệc tưởng niệm—như một sắp đặt để ghi nhớ, giúp các môn đồ ngài tiếp tục tưởng nhớ những biến cố có ý nghĩa sâu sắc của ngày trọng đại đó. |
134 vilken förordning är instiftad i avsikt att kvalificera dem som skall utses till lokala presidenter eller tjänare över olika astavar som är spridda vida omkring. 134 Giáo lễ này được lập ra trong mục đích đào tạo những người sẽ được chỉ định giữ các chức chủ tịch địa phương hay tôi tớ trông nom acác giáo khu rải rác ở bên ngoài; |
Så det är inte något som är instiftat av utbildningsgudarna. Do đó, trường học không phải là một cái gì đó được định đoạt bởi các vị thần giáo dục. |
Förklara läran (se en bild): Visa barnen en bild av Jesus Kristus när han instiftar sakramentet. Nhận biết giáo lý (xem một tấm hình): Cho các em thấy một tấm hình của Chúa Giê Su Ky Tô đang tiến hành Tiệc Thánh. |
5, 6. a) Vad var en av orsakerna till att Jesus instiftade Åminnelsen? 5, 6. (a) Một lý do để Chúa Giê-su thiết lập Lễ Tưởng Niệm là gì? |
Se här vad den som instiftade äktenskapet sade till det första människoparet.” Xin ông / bà lưu ý Đấng sáng lập ra hôn nhân đã nói gì với cặp vợ chồng đầu tiên”. |
Varför instiftade Jesus Herrens kvällsmåltid? Tại sao Chúa Giê-su thiết lập Bữa Tiệc Thánh? |
Familjen är instiftad av Gud. Gia đình là do Thượng Đế quy định. |
När det mosaiska lagförbundet instiftades, hade de äktenskapliga relationerna urartat till den grad att Jehova, med hänsyn till israeliternas hårdhjärtenhet, gjorde föranstaltningar för skilsmässa. Đến khi có Luật pháp Môi-se, sự liên lạc hôn nhân đã suy đồi đến độ Đức Giê-hô-va cho phép ly dị vì sự cứng lòng của người Y-sơ-ra-ên (Phục-truyền Luật-lệ Ký 24:1). |
(Romarna 7:6) Genom att utöva tro på Jesu offerdöd, som gjorde slut på lagen och banade väg för instiftandet av ett förutsagt ”nytt förbund”, hade de möjlighet att vinna en rättfärdig ställning inför Jehova. — Jeremia 31:31—34; Romarna 10:4. Bằng cách thực hành đức tin nơi sự chết hy sinh của Giê-su, chính sự chết đó kết liễu luật pháp và dọn đường cho việc khai mạc “giao-ước mới” đã được báo trước, họ có sự trông cậy nhận lấy một vị thế công bình trước mặt Đức Giê-hô-va (Giê-rê-mi 31: 31-34; Rô-ma 10:4). |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ instifta trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.