inventarier trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ inventarier trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ inventarier trong Tiếng Thụy Điển.

Từ inventarier trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là cài đặt, sự cài đặt, kiểm kê, Nhà kho, cài đặt, bản kiểm kê. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ inventarier

cài đặt, sự cài đặt

kiểm kê

(inventory)

Nhà kho

cài đặt

bản kiểm kê

(inventory)

Xem thêm ví dụ

1630 brann kyrkan och alla inventarier i trä gick förlorade.
Năm 1670 nông trang này bị hỏa hoạn, các bản thảo tài liệu chứa trong thư viện bị cháy hết.
Men för er är jag ingenting, bara en del av inventarierna.
Vậy mà đối với anh tôi chẳng là gì, chỉ là một món đồ.
Dock hann man rädda många värdefulla inventarier.
Ông cho xuất bản nhiều tập khảo cứu về lịch sử rất có giá trị.
Inventarier från kyrkan är bevarade.
Tài sản của nhà thờ bị trưng thu.
Möbler och inventarier begränsades till nödvändiga hushållsföremål.
Trong nhà chỉ có những đồ đạc cần thiết.
Det är inte möblerna, de fasta inventarierna eller väggarna i rättssalen som domaren vill att den tilltalade ska respektera, utan själva rättssystemet som domstolen representerar.
Quan tòa không phải muốn nói người ấy không được khinh thường đồ đạc hoặc bức tường của phòng xử án nhưng là hệ thống công lý mà tòa án đại diện.
Inventarier, hyra...
Hàng tồn kho, tiền thuê...
På grund av kyrkbranden 1676 saknas medeltida inventarier.
Các lần chiến tranh 1627 không ghi quân số.
Även en del inventarier tillvaratogs.
Cũng có một số thi ca đã được sáng tác.
Det var också de som bar tältboningens inventarier och redskap, när dessa skulle transporteras.
Họ cũng khiêng vác đồ đạc, khí dụng của đền tạm khi cần phải dời chỗ.
Det verkar som om det tog elva månader att föra dit möbler och inventarier och att göra andra förberedelser.
Hình như việc chuyển đồ đạc và những công việc khác đã làm mất thêm 11 tháng nữa.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ inventarier trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.