jämt trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ jämt trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ jämt trong Tiếng Thụy Điển.

Từ jämt trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là hoài. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ jämt

hoài

adjective

Jag tröttnade väl på att låta andra göra saker åt mig jämt.
Chắc là tôi chán để người khác làm thay mình hoài rồi.

Xem thêm ví dụ

Lägg märke till det råd som ges i Efesierna 4:31, 32: ”Låt all illvillig bitterhet och häftighet och vrede och allt skrikande och skymfande skaffas bort ifrån er jämte all uselhet.
Hãy lưu ý lời khuyên trong Ê-phê-sô 4:31, 32 như sau: “Phải bỏ khỏi anh em những sự cay-đắng, buồn-giận, tức mình, kêu-rêu, mắng-nhiếc, cùng mọi điều hung-ác.
Han kräver att han jämt ska få hänga med, fastän han gör dig mindre uppskattad på vissa platser.
Hắn lúc nào cũng đòi kè kè bên bạn, ngay dù điều đó khiến bạn không được tiếp đón ở một số nơi.
Du skämtar jämt och fånar dig.
Luôn kể chuyện cười, luôn làm trò cười.
Alltså gör du fel jämt annars.
Có nghĩa là những chuyện còn lại cậu làm đều sai.
Gå och ställ dig jämte Adam.
Ra đứng với Adam đi.
Jag kan inte ta hand om honom jämt.
Em không thể lúc nào cũng trông được.
Varför delar vi jämt på oss?
Sao chúng ta lại tách nhau ra?
Jag var så olycklig så jag umgicks jämt med dig.
vì tôi luôn dành thời gian cho anh.
Funkar jämt.
Hữu dụng quá.
Försäkringsbolag säger jämt att man inte ska be om ursäkt vid en olycka.
Các công ty bảo hiểm nói với cô rằng đừng có xin lỗi khi cô gặp tai nạn.
Jag tröttnade väl på att låta andra göra saker åt mig jämt.
Chắc là tôi chán để người khác làm thay mình hoài rồi.
Ja, det säger han jämt.
Phải, cậu ấy nói vậy suốt.
De underskattar oss jämt, och det ska vi utnyttja.
Chúng sẽ luôn coi thường chúng ta và chúng ta sẽ lợi dụng điểm này.
Men jämt verkade det finnas någon som var roligare, vackrare, fashionablare eller mer fascinerande.
Nhưng lúc nào cũng vậy, dường như có một người nào đó thú vị hơn, xinh đẹp hơn, hợp thời trang hay hấp dẫn hơn.
(Psalm 55:23; 37:5; NW) Paulus gav filipperna detta viktiga råd: ”Var inte bekymrade för någonting, utan låt i allting, genom bön och ödmjuk anhållan jämte tacksägelse, de ting ni begär göras kända för Gud; och Guds frid, som övergår allt förstånd, skall skydda era hjärtan och era tankeförmågor.” — Filipperna 4:6, 7.
Phao-lô nói cho tín đồ ở thành Phi-líp lời khuyên quyết liệt này: “Chớ lo-phiền chi hết, nhưng trong mọi sự hãy dùng lời cầu-nguyện, nài-xin, và sự tạ ơn mà trình các sự cầu-xin của mình cho Đức Chúa Trời. Sự bình-an của Đức Chúa Trời vượt-quá mọi sự hiểu-biết, sẽ giữ-gìn lòng và ý-tưởng anh em trong Chúa Giê-su Christ” (Phi-líp 4:6, 7).
Oavsett vilka detaljer som ingick i processen krävde den Josephs personliga och intensiva bemödanden jämte ledningen han fick av de gudomliga hjälpmedlen.
“Bất cứ chi tiết nào của tiến trình này là gì đi nữa thì cũng cần phải có các nỗ lực riêng đầy nhiệt huyết của Joseph cùng với sự giúp đỡ của các dụng cụ mặc khải.
Jag trodde jämt det skulle bli Clemenza, inte Tessio.
Tôi cứ tưởng là Clemenza, chớ không phải Tessio.
Du har rätt, Super-heta-kvinnan-som-min-fru-jämt - säger-vad-du-är-känd-för-men-jag-jämt-glömmer.
Cô nói đúng, cô nàng siêu hấp dẫn mà vợ tôi cứ nói tại sao cô lại nổi tiếng như tôi lại quên bén mất
5) På grund av den tonvikt som kyrkorna har lagt på Jesus (jämte det förhållandet att namnet Jehova har avlägsnats ur många bibelöversättningar), tänker många människor bara på Jesus när Gud omnämns.
5) Vì các nhà thờ đã nhấn mạnh nhiều đến Giê-su (và cũng vì nhiều bản dịch Kinh-thánh đã loại bỏ danh Đức Giê-hô-va), một số người chỉ nghĩ đến Giê-su khi Đức Chúa Trời được đề cập tới.
Jämte störar och bågfenor hör de till de få familjer av sötvattensfiskar som existerat sedan kritperioden.
Cá vây cung cùng các loài cá khác, như cá láng (Lepisosteiformes) và cá tầm (Acipenseriformes) thuộc về số ít các loài cá nước ngọt còn sinh tồn đã từng sinh sống cùng thời với khủng long.
Jämte Nhất Linh var han den viktigaste författaren i Autonoma Litteraturgruppen (Tự Lực Văn Đoàn).
cũng là một trong những tác giả đứng hàng đầu của phong trào Ngũ sơn văn học (zh.
(Psalm 55:22) Och Paulus skrev: ”Var inte bekymrade för någonting, utan låt i allting, genom bön och ödmjuk anhållan jämte tacksägelse, de ting ni begär göras kända för Gud; och Guds frid, som övergår allt förstånd, skall skydda era hjärtan och era sinnesförmögenheter med hjälp av Kristus Jesus.”
Sự bình-an của Đức Chúa Trời vượt-quá mọi sự hiểu-biết, sẽ giữ-gìn lòng và ý-tưởng anh em trong Đức Chúa Jêsus-Christ”.
Så har det jämt varit.
Đó là cách nó luôn như thế.
Han deltar jämt och ständigt i pokerturneringar och om han vinner så är det de pengarna han [använder] till att köpa sådant som han behöver.
Nó luôn luôn tham dự tất cả những cuộc thi đấu bài xì phé, và, nếu nó thắng, thì nó [dùng] số tiền đó để mua những thứ nó cần.
Hur är det då om du tycker att du jämt och ständigt blir utsatt för negativa jämförelser?
Nếu cảm thấy mình luôn bị đem ra so sánh thì sao?

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ jämt trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.