jord trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ jord trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ jord trong Tiếng Thụy Điển.

Từ jord trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là đất, thổ, Đất, đất. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ jord

đất

noun

I begynnelsen skapade Gud himmel och jord.
Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.

thổ

noun

Ben sa att han velat sjunka genom jorden.
Ben nói là nó chỉ muốn độn thổ.

Đất

noun

I begynnelsen skapade Gud himmel och jord.
Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.

đất

noun (vật chất nằm trên bề mặt Trái Đất)

I begynnelsen skapade Gud himmel och jord.
Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.

Xem thêm ví dụ

8 Tack vare att Guds tjänare på jorden i våra dagar har lytt dessa befallningar uppgår de nu till omkring sju miljoner.
8 Nhờ vâng theo những điều răn đó, các tôi tớ của Đức Chúa Trời trên đất ngày nay lên đến khoảng bảy triệu người.
Evangelieskribenterna visste att Jesus hade levt i himlen innan han kom hit till jorden.
Những người viết Phúc Âm biết rằng Chúa Giê-su đã sống trên trời trước khi xuống đất.
Hans kungarike skall krossa alla styrelsesystem skapade av människor och bli jordens enda regering.
Nước Trời sẽ đánh tan tất cả sự cai trị do con người lập ra và trở thành chính phủ duy nhất trên đất.
Ni ska hjälpa till att förbereda världen för Frälsarens tusenårsrike genom att hjälpa till att samla in de utvalda från jordens fyra hörn, så att alla som väljer att göra det kan ta emot Jesu Kristi evangelium och alla dess välsignelser.
Các em phải giúp chuẩn bị thế gian cho sự trị vì trong thời kỳ ngàn năm của Đấng Cứu Rỗi bằng cách giúp quy tụ những người được Chúa chọn từ bốn phương trời, để tất cả những người chọn làm như vậy có thể nhận được phúc âm của Chúa Giê Su Ky Tô và tất cả các phước lành của phúc âm.
Då han var på jorden predikade han och sade: ”Himlarnas kungarike har kommit nära”, och han sände ut sina lärjungar för att göra detsamma.
Khi còn ở trên đất, ngài đã rao giảng: “Nước thiên-đàng đã đến gần”, và ngài sai các môn đồ đi làm cùng công việc đó.
Jesu liv här på jorden belyser denna gudaktiga hängivenhets heliga hemlighet.
Bí mật thánh hay sự mầu nhiệm về sự tin kính nầy được làm sáng tỏ bởi nếp sống của Giê-su trên đất.
Det finns fler komponenter i en människohjärna än det finns människor på jorden.
Bộ não của con người có nhiều thành phần còn hơn số người sống trên đất.
Robotreparationer och underhåll kunde utöka livslängden hos hundratals satelliter som kretsar runt jorden.
Sử dụng robot sữa chữa và bảo trì có thể kéo dài tuổi thọ của hàng trăm vệ tinh xoay quanh trái đất.
Men jorden står kvar.
Điều đó đã không xảy ra.
Att komma till denna insikt är det slutliga målet för alla Guds barn på jorden.
Việc đạt được sự hiểu biết này cuối cùng sẽ là công cuộc tìm kiếm của tất cả các con cái của Thượng Đế trên thế gian.
En dag kommer alla som lever på jorden att vara bröder och systrar, förenade i tillbedjan av allas vår Gud och Fader.
Một ngày nào đó tất cả những người sống trên đất sẽ là anh chị em với nhau, hợp nhất trong sự thờ phượng Đức Chúa Trời thật và là Cha của mọi người.
11, 12. a) På vilket sätt lämnade Kristus jorden?
11, 12. a) Đấng Christ đã lìa trái đất bằng cách nào?
Han har kastat ner Israels skönhet från himlen till jorden.
Ngài ném vẻ đẹp Y-sơ-ra-ên từ trời xuống đất.
Skulle det förhärliga Guds lag och visa Guds absoluta rättvisa, om han fick lov att leva för evigt på jorden i sin överträdelse, eller skulle det lära ut ringaktning för Guds lag och antyda att Guds ord var otillförlitligt?
Việc để cho hắn sống đời đời trên đất trong trạng thái phạm tội có tán dương luật pháp Đức Chúa Trời và bày tỏ sự công bình tuyệt đối của Ngài, hay sẽ dạy người ta khinh thường luật pháp Đức Chúa Trời và làm cho hiểu ngầm là lời Đức Chúa Trời không đáng tin cậy?
Det är en tidsperiod då Herren har minst en bemyndigad tjänare på jorden som bär det heliga prästadömet och som har ett gudagivet uppdrag att sprida evangeliet och betjäna i dess förordningar.
Đó là một thời kỳ trong đó Chúa có ít nhất một người tôi tớ có thẩm quyền trên thế gian, là người mang thánh chức tư tế và có một nhiệm vụ thiêng liêng phải rao giảng phúc âm và thực hiện các giáo lễ của phúc âm đó.
Dessutom välsignade Gud dem, och Gud sade till dem: ’Var fruktsamma och bli många och uppfyll jorden och lägg den under er.’”
Đức Chúa Trời ban phước cho loài người và phán rằng: Hãy sanh-sản, thêm nhiều, làm cho đầy-dẫy đất; hãy làm cho đất phục-tùng” (Sáng-thế Ký 1:27, 28).
Sedan år 1914 har den symboliske ryttaren på den eldfärgade hästen tagit bort freden från jorden
Kể từ năm 1914, người cưỡi ngựa sắc hồng tượng trưng này đã lấy hòa bình khỏi đất
Och när man ber ”låt din vilja ske på jorden”, godtar man inte då att det som händer på jorden är Guds vilja?
Vậy khi cầu nguyện ‘Ý Cha được nên ở đất’, chúng ta đồng ý rằng những điều xảy ra trên đất là do ý Đức Chúa Trời phải không?
”Jag vill avsluta med att vittna om (och mina nittio år här på jorden ger mig rätt att säga detta) att ju äldre man blir, desto mer inser man att familjen är det centrala i livet och nyckeln till evig glädje.
“Tôi xin kết thúc bằng chứng ngôn (và chín thập niên của tôi trên trái đất này cho tôi có đủ điều kiện để nói điều này) rằng khi càng lớn tuổi, thì tôi càng nhận ra rằng gia đình là trọng tâm của cuộc sống và là chìa khóa dẫn đến hạnh phúc vĩnh cửu.
62 Och jag skall sända arättfärdighet ned från himlen, och bsanning skall jag bringa fram ur cjorden för att bära dvittnesbörd om min Enfödde, om hans euppståndelse från de döda, ja, och även om alla människors uppståndelse. Och jag skall låta rättfärdighet och sanning svepa över jorden så som en flod för att fsamla mina utvalda från jordens fyra hörn till en plats som jag skall bereda, en helig stad, så att mitt folk kan spänna bältet om höfterna och se fram emot tiden för min ankomst, ty där skall mitt tabernakel vara, och den skall heta Sion, ett gNya Jerusalem.
62 Và ta sẽ gởi asự ngay chính từ trên trời xuống; và ta sẽ gởi blẽ thật đến cthế gian, để dlàm chứng cho Con Độc Sinh của ta; esự phục sinh của người từ cõi chết, phải, và luôn cả sự phục sinh của tất cả mọi người; và ta sẽ làm cho sự ngay chính và lẽ thật quét qua thế gian như một trận lụt, để fquy tụ dân chọn lọc của ta, từ bốn phương trời của thế gian, vào một nơi mà ta sẽ chuẩn bị, đó là Thành Phố Thánh, ngõ hầu dân của ta có thể thắt lưng mình, và chờ đợi ngày ta đến; vì nơi đó sẽ là đền tạm của ta, và nó sẽ được gọi là Si Ôn, một gTân Giê Ru Sa Lem.
Med tanke på terrorismens omfattning och globala utbredning slöt sig nationer över hela jorden snabbt samman för att bekämpa den.
Trước tình trạng nạn khủng bố lan rộng và có tính cách toàn cầu, các quốc gia trên thế giới đã mau lẹ liên kết với nhau để chống lại khủng bố.
”Så som i himlen så också på jorden
“Ở đất như trời!”
8 Förhållandena är rentav värre nu än före den stora översvämningen på Noas tid, då ”jorden blev uppfylld av våld”.
8 Tình trạng ngày nay còn tệ hơn cả tình trạng trước trận Nước Lụt vào thời Nô-ê nữa, khi “thế-gian... đầy-dẫy sự hung-ác”.
Där står det: ”Jag säger er: Kan ni föreställa er att ni hör Herrens röst säga till er på den dagen: Kom till mig ni välsignade, ty se, era gärningar har varit rättfärdighetens gärningar på jorden?”
Câu này đọc: “Tôi hỏi các người, phải chăng các người có thể tưởng tượng là vào ngày đó mình sẽ được nghe tiếng nói của Chúa phán rằng: Các ngươi là những kẻ được phước, hãy đến cùng ta, vì này, những việc làm của các ngươi trên mặt đất là những việc làm ngay chính?”
Från och med den dag då Hitlers trupper invaderade Österrike var Jehovas vittnen tvungna att gå under jorden med sin verksamhet att predika och hålla möten.
Từ ngày quân Hitler đặt chân lên nước Áo, các buổi họp và hoạt động rao giảng của Nhân Chứng Giê-hô-va bị buộc phải tổ chức bí mật.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ jord trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.