kåda trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ kåda trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ kåda trong Tiếng Thụy Điển.

Từ kåda trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là Nhựa cây, nhựa cây, nhựa, chất gôm, chất keo. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ kåda

Nhựa cây

(resin)

nhựa cây

(gum)

nhựa

(gum)

chất gôm

(gum)

chất keo

(gum)

Xem thêm ví dụ

När träet murknar utsöndras doftande olja och kåda.
Khi gỗ bị mục thì dầu và nhựa thơm chảy ra.
Hoppas att denne inte är allergisk mot kåda som Lily.
Hãy hy vọng là họ không bị dị ứng với cái vỏ thùng giống Lily đây đi.
Jag höll den i en-procent lösning av polyvinylklorid kåda.
Nó sẽ tồn tại mãi mãi. anh bảo quản nó trong một 1% của nhựa polyvinyl acetal.
När han till exempel bestämde att den onda världen på Noas tid skulle förstöras i en stor översvämning, sade han till Noa: ”Gör dig en ark av trä från ett kådigt träd.”
Chẳng hạn, khi quyết định hủy diệt thế gian bất kính bằng một trận nước lụt, Ngài nói với Nô-ê: “Ngươi hãy đóng một chiếc tàu bằng cây gô-phe”.
Många trädarter har stor ekonomisk betydelse, eftersom de bland annat ger timmer, frukt, nötter, kåda och gummi.
Nhiều loại cây rất quan trọng cho nền kinh tế, vì là nguồn của những sản phẩm như gỗ, trái cây, quả hạch, chất nhựagôm.
Men jag tänkte, nej, nej, experimentera med kåda, experimentera med polymerer.
Nhưng tôi nghĩ, không, không, thử nghiệm với hạt nhựa, thử nghiệm với chất nhựa.
Den består av väldoftande hartser och kådor, som virak och balsam.
Hương đến từ nhựa và chất gôm có mùi thơm, như hương trầm và nhựa thơm.
Och deras tillstånd är, återigen, som de där insekterna i kåda, fenomenalt.
Và công tác bảo tồn, một lần nữa, giống như những con côn trùng [hổ phách], thật phi thường.
Väldoften och den varma röda färgtonen är mycket tilltalande, och därtill kommer att träet innehåller mycket kåda, vilket gör det motståndskraftigt mot trädröta och insektsangrepp.
Hương thơm và sắc đỏ ấm áp của gỗ rất thu hút, và nhờ hàm lượng có nhiều nhựa mà gỗ hương nam khó mục nát và ít bị mối mọt đục khoét.
Deras kameler var lastade med lạdanumharts, balsam och kådig bark,+ och de var på väg till Egypten.
+ Đoàn người ấy đang trên đường đi đến Ai Cập.
+ 14 Bygg en ark* av kådigt trä.
+ 14 Con hãy đóng một chiếc tàu* bằng gỗ của cây cho nhựa.
Du kanske minns att Jakobs unge son Josef såldes till ismaelitiska handelsmän som ”kom från Gilead, och deras kameler bar på ladanumharts och balsam och kådig bark, på sin väg för att föra det ner till Egypten”.
Chắc bạn còn nhớ Giô-sép, con trai Gia-cốp, lúc còn trẻ bị bán cho những người lái buôn Ích-ma-ên “ở phía Ga-la-át đi đến, trên lưng lạc-đà họ chở đầy thuốc thơm, nhũ-hương và một-dược đương đem đi đến xứ Ê-díp-tô”.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ kåda trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.