känner trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ känner trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ känner trong Tiếng Thụy Điển.
Từ känner trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là biết. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ känner
biết(to know) |
Xem thêm ví dụ
Känner jag dig? Tôi có quen anh sao? |
(Psalm 25:4) Du kan lära känna Jehova bättre genom personligt studium av Bibeln och Sällskapets publikationer. Việc học hỏi Kinh-thánh cá nhân và các ấn phẩm của Hội có thể giúp bạn biết rõ Đức Giê-hô-va hơn. |
När vi ger ut av oss själva för andra, så hjälper vi inte bara dem, utan vi känner också ett mått av lycka och tillfredsställelse som gör att våra egna bördor blir lättare att bära. (Apostlagärningarna 20:35) Khi quên mình vì người khác, không những chúng ta giúp họ mà còn cảm thấy hạnh phúc và mãn nguyện ở mức độ nào đó, khiến gánh nặng của chúng ta dễ chịu đựng hơn.—Công-vụ 20:35. |
De är inte hemska när du lärt känna dem. Khi bạn quen họ rồi thì họ cũng không đáng sợ lắm đâu. |
Hur känner du henne? Cậu có quan hệ gì với cô ta? |
Jag känner inte honom. Tôi không biết hắn. |
Hennes tårar verkar komma på grund av den förundran och vördnad hon känner för både platsen hon är på och den heliga förrättning som väntar henne och hennes livs kärlek. Dường như nước mắt của cô ấy rơi xuống vì cảm thấy kính sợ và tôn kính đối với nơi cô ấy đang hiện diện và giáo lễ thiêng liêng đang chờ đợi mình và người yêu của mình. |
10 Fortsätt lära känna Jehova. 10 Tiếp tục học về Đức Giê-hô-va. |
1 Känner du någon som har blivit overksam? 1 Anh chị có quen người nào đã ngưng rao giảng không? |
På liknande sätt måste den andlige herden känna igen och ta itu med liknande faror som hotar hjordens välbefinnande. Tương tự như thế, người chăn chiên thiêng liêng phải nhận định và đối phó với những mối nguy hiểm giống như thế đang đe dọa sự an toàn của bầy. |
Du kan känna dig inspirerad att be en särskild person berätta något, kanske för att han eller hon har ett perspektiv som kan vara nyttigt för de andra att höra. Các anh chị em có thể cảm thấy được soi dẫn để mời một người cụ thể chia sẻ —có lẽ bởi vì người ấy có một quan điểm mà những người khác có thể được hưởng lợi khi nghe người ấy chia sẻ. |
Hur kan vi visa att vi älskar Jehova? ... Ett sätt är att lära känna honom, så att han blir vår vän. Làm sao chúng ta có thể chứng tỏ mình yêu mến Đức Giê-hô-va?— Một cách là học biết về Ngài như một người Bạn. |
Till en början kan en del känna sig rädda för att besöka affärsfolk, men efter att ha prövat det några gånger tycker de att det är både intressant och givande. Thoạt tiên, một số người ngại đến viếng thăm những người buôn bán, nhưng sau khi thử vài lần, họ thấy rất thích thú và bõ công. |
Många känner till hans ekvation E=mc2. Nhiều người biết phương trình E=mc2 của ông. |
En ung broder sa: ”Jag känner en del ungdomar som dejtade sådana som inte är vittnen. Một anh Nhân Chứng trẻ từng chơi với vài bạn trong hội thánh, những người này hẹn hò với người ngoài. |
På veckomötena får vi till exempel tips på hur vi kan göra återbesök och starta bibelkurser, och det gör att vi känner oss tryggare i tjänsten. Những chỉ dẫn thiết thực trong buổi nhóm họp này giúp nhiều người trong chúng ta tự tin hơn khi thăm lại và điều khiển cuộc học hỏi Kinh Thánh. |
Känner jag dig? Tôi có biết cậu không nhỉ? |
Vi känner det som att vi står i skuld till andra människor, tills vi har gett dem de goda nyheter som Gud i det syftet har anförtrott åt oss. — Romarna 1:14, 15. Chúng ta cảm thấy mắc nợ phải nói cho những người khác biết về tin mừng, vì đó là mục đích Ngài ban sự sáng cho chúng ta (Rô-ma 1:14, 15). |
Detta bör ge oss tröst, om vi har ångrat oss men fortfarande känner oss djupt bedrövade på grund av våra allvarliga felsteg. Việc này sẽ mang lại sự khích lệ nếu chúng ta ăn năn mặc dù vẫn cảm thấy rất đau buồn về tội trọng mình đã phạm. |
Vad jag vill göra är att låta varje Parkinsonpatient känna som min farbror gjorde den dagen. Điều tôi muốn làm là giúp mọi người bệnh Parkinson cảm thấy như chú tôi ngày hôm đó. |
Det här är folk jag känner: Jag känner katoliker som är för fri abort och feminister som bär hijab, krigsveteraner som är emot krig och NRA-medlemmar som tycker att jag borde få gifta mig. Để tôi kể cho bạn nghe mấy người tôi quen: Tôi biết mấy người theo đạo Thiên Chúa ủng hộ quyền phá thai, mấy nhà nữ quyền đeo khăn trùm đầu, những cựu binh chống chiến tranh, và những người ủng hộ quyền sử dụng súng cho rằng tôi nên được kết hôn. |
14 Vad kan man göra för att sanningen ska kännas roligare? 14 Làm thế nào chúng ta có thể tìm thấy nhiều niềm vui hơn trong những hoạt động thần quyền? |
b) Hur känner du det när du tänker på vad Jehova och Jesus har gjort för dig? (b) Bạn cảm thấy thế nào về những gì Đức Giê-hô-va và Chúa Giê-su đã làm cho bạn? |
Hur bör vi känna för Jehova, när vi har begrundat den kraft som är uppenbar i hans skapelse? Chúng ta nên cảm thấy thế nào về Đức Giê-hô-va sau khi suy nghĩ về quyền lực tỏ ra trong công trình sáng tạo của Ngài? |
(Psalm 78:41) Vilken smärta han därför måste känna i våra dagar när ungdomar som har uppfostrats ”i Jehovas tuktan och allvarliga förmaning” i hemlighet gör det som är fel! (Efesierna 6:4) Ngày nay, ngài cũng sẽ rất đau lòng khi thấy những người trẻ có “sự sửa phạt và khuyên bảo của Đức Giê-hô-va” nhưng lại bí mật làm những điều sai trái.—Ê-phê-sô 6:4. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ känner trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.