kastrull trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ kastrull trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ kastrull trong Tiếng Thụy Điển.
Từ kastrull trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là cái chảo, cái nồi, cái soong. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ kastrull
cái chảonoun |
cái nồinoun Oly brukade låna en kastrull och gå till floden eller sjön för att hämta vatten. Oly mượn một cái nồi và đi lấy nước ở sông hay hồ gần đó. |
cái soongnoun |
Xem thêm ví dụ
Första gången jag fick utslag var när jag diskade kastruller. Lần đầu tiên tôi bị phát ban là khi rửa đống đồ bếp bằng đồng. |
Oly brukade låna en kastrull och gå till floden eller sjön för att hämta vatten. Oly mượn một cái nồi và đi lấy nước ở sông hay hồ gần đó. |
" Åh, det går sin dyrbara näsa ", som en ovanligt stor kastrull flög av den, och mycket nära bar det av. " Ồ, đi mũi quý của mình', như một cái chảo lớn bất thường đã bay gần nó, và rất gần mang nó đi. |
Men jag, tja, - det måste finnas mer i mitt liv än bara kastruller och kittlar. Còn tớ thì, Cuộc đời tớ cần nhiều thứ hơn là ấm với chậu. |
Är hela kastrullen åt er själv? Cháu định ăn hết cả nồi to à? |
Med en pensel doppad i färg märkte han varje sak med dess namn: bord, stol, klocka, dörr, vägg, säng, kastrull. Lấy cành bài hương đã chấm mực, ông viết lên từng vật thể tên của nó: bàn, ghế, đồng hồ, cửa, tường, giường chảo rán. |
Ta inte av locket från kastruller och grytor förrän maten skall serveras. Đậy thức ăn đã nấu chín khi chưa dùng. |
Vi fick nya kastruller i veckan. Tuần này mới có người ủng hộ ít xoong nồi. |
Grytor och kastruller. Nồi và chảo. |
Kapten kastrull, är en vit killes namn. Captain Cook, đó là tên của thằng da trắng. |
Diskar du kastruller och pressar vitlök? Cô rửa chén và đập tỏi à? |
• Spisen: Vänd alltid handtagen på kastrullerna inåt på spisen. • Bếp lò: Luôn luôn quay cán chảo vào phía trong, khi để trên bếp lò. |
Medan hon försökte att fixa på ett, tog kocken kitteln soppa bort eld, och genast satte igång att kasta allt i hennes räckhåll på Duchess och barnet - elden- järnen som kom först; Sedan följde en skur av kastruller, tallrikar och fat. Trong khi cô đang cố gắng sửa chữa trên một, nấu ăn đã vạc súp khỏi lửa, và cùng một lúc thiết lập để làm việc ném tất cả mọi thứ trong tầm tay của mình tại các nữ công tước và em bé - bàn là lửa đầu tiên; sau đó theo sau một trận mưa nồi, đĩa, và các món ăn. |
Ni stal mina kastruller. Mấy người trộm hết nồi cho Thái tử Shen còn gì! |
Han hade kastruller ett " stekpannor ett " odds en " slutar, men mamma hade inga pengar att köpa vad om. Ông đã bình một " chảo một " tỷ lệ cược một " kết thúc, nhưng mẹ đã không có tiền để mua anythin. |
Gör det i en kastrull eller nåt. Có lẽ nên đi vào bô hay gì đấy. |
Var har du grytor och kastruller? Rồi, nồi và chảo của chú đâu? |
Jag använder inte några kastruller. Tôi không dùng bô. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ kastrull trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.